1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Mã đề quốc tế: Y11005) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 35 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 35 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y11005 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y11005 (yct1-y11005) |
| Cấp độ đánh giá | Level 1 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 35 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 35 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y11005
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu. (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT1-Y11005)
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 35 Câu Hỏi Đề Thi Y11005

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "面条儿".
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 面条 (miàn tiáo — mì sợi).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "牛奶".
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 牛奶 (niú nǎi — sữa bò).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "谢谢".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 面条儿 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "鼻子".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 牛奶 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "手".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听录音 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错
第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "大眼睛".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT1-Y11005)



第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "三个".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT1-Y11005)



第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "我的哥哥".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT1-Y11005)



第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "很好".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 面条儿 #YCT1-Y11005)



第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "看这儿".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 牛奶 #YCT1-Y11005)




第11题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "你和妈妈,谁的头发长?"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 11 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听录音 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "她今天很高兴。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 12 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错

第13题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "我们家有四口人。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 13 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "你吃哪一个?"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 14 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错

第15题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "爸爸,我们去哪儿?"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 15 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 面条儿 #YCT1-Y11005)
- 对
- 错
第16题:听对话,选择正确的图片答案。
- Nguyên văn lời thoại: "A:你认识王老师吗?B:认识,她是中国人。"
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 老师 (lǎo shī — giáo viên, thầy cô).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 牛奶 #YCT1-Y11005)



第17题:听对话,选择正确的图片答案。
- Nguyên văn lời thoại: "A:你的狗多大?B:三岁。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听录音 #YCT1-Y11005)



第18题:听对话,选择正确的图片答案。
- Nguyên văn lời thoại: "A:她们在喝什么?B:她们在喝水。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT1-Y11005)



第19题:听对话,选择正确的图片答案。
- Nguyên văn lời thoại: "A:今天星期几?B:今天星期一。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT1-Y11005)



第20题:听对话,选择正确的图片答案。
- Nguyên văn lời thoại: "A:你妈妈在哪儿?B:她在商店。"
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 商店 (shāng diàn — cửa hàng).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT1-Y11005)




看
kàn
- 对
- 错

鱼
yú
- 对
- 错

猫
māo
- 对
- 错

喜欢
xǐ huān
- 对
- 错

叫
jiào
- 对
- 错
你爱吃苹果吗?
nǐ ài chī píng guǒ ma ?






这是我的耳朵。
zhè shì wǒ de ěr duǒ 。






在这儿,不是那儿。
zài zhè ér , bú shì nà ér 。






我6岁,我姐姐7岁。
wǒ 6 suì , wǒ jiě jiě 7 suì 。






他个子很高,我不高。
tā gè zi hěn gāo , wǒ bù gāo 。






A:那是什么? B:那是小( )。
A: nà shì shén me ? B: nà shì xiǎo ( )。
- A. 谁
- B. 月
- C. 鸟
- D. 三
- E. 现在
- F. 学校
A:我去( ),再见。 B:好,再见。
A: wǒ qù ( ), zài jiàn 。 B: hǎo , zài jiàn 。
- A. 谁
- B. 月
- C. 鸟
- D. 三
- E. 现在
- F. 学校
A:爸爸,( )几点? B:12点。
A: bà bà ,( ) jǐ diǎn ? B:12 diǎn 。
- A. 谁
- B. 月
- C. 鸟
- D. 三
- E. 现在
- F. 学校
A:明天是8号吗? B:明天是5( )9号。
A: míng tiān shì 8 hào ma ? B: míng tiān shì 5( )9 hào 。
- A. 谁
- B. 月
- C. 鸟
- D. 三
- E. 现在
- F. 学校
A:( )吃米饭? B:我吃米饭。
A:( ) chī mǐ fàn ? B: wǒ chī mǐ fàn 。
- A. 谁
- B. 月
- C. 鸟
- D. 三
- E. 现在
- F. 学校
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y11005
- Chi tiết then chốt:"面条儿" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:面条 (mì sợi).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "面条儿" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 面条 (mì sợi)).
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"牛奶" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:牛奶 (sữa tươi).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "牛奶" (trọng tâm: 牛奶 (sữa tươi)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"谢谢" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:谢谢 (cảm ơn).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "谢谢" (trọng tâm: 谢谢 (cảm ơn)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"鼻子" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:鼻子 (cái mũi).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "鼻子" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 鼻子 (cái mũi)).
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Nội dung nghe (Transcript):"手" .
- Nghĩa tiếng Việt:bàn tay (THỦ)
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
Dịch nghĩa: bàn tay (THỦ)
- Chi tiết then chốt:"大眼睛" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:眼睛 (đôi mắt).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "大眼睛" (眼睛 (đôi mắt)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"三个" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "三个", bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"我的哥哥" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:哥哥 (anh trai).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我的哥哥" (哥哥 (anh trai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"很好" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "很好", bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"看这儿" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "看这儿", bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
- Chi tiết then chốt:"你和妈妈,谁的头发长?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:妈妈 (mẹ); 头发
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "你和妈妈,谁的头发长?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 11 (trọng tâm: 妈妈 (mẹ); 头发
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"她今天很高兴。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "她今天很高兴。" (trọng tâm: 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 12.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"我们家有四口人。" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "我们家有四口人。" không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 13.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"你吃哪一个?" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "你吃哪一个?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 14.
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"爸爸,我们去哪儿?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:爸爸 (bố).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "爸爸,我们去哪儿?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 15 (trọng tâm: 爸爸 (bố)).
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"A:你认识王老师吗?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:老师 (giáo viên); 认识 (quen biết).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你认识王老师吗?" (老师 (giáo viên); 认识 (quen biết)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
- Chi tiết then chốt:"B:三岁。" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:三岁。", bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"A:她们在喝什么?" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:她们在喝什么?", bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"B:今天星期一。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:今天星期一。" (今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"A:你妈妈在哪儿?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:妈妈 (mẹ).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你妈妈在哪儿?" (妈妈 (mẹ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"看" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "看" không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 21.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"鱼" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:鱼 .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "鱼" (trọng tâm: 鱼 ) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"猫" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "猫" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23.
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"喜欢" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:喜欢 (thích).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "喜欢" (trọng tâm: 喜欢 (thích)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"叫" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "叫" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25.
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"你爱吃苹果吗?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:苹果 (quả táo).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你爱吃苹果吗?" (苹果 (quả táo)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"这是我的耳朵。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:耳朵 (đôi tai).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这是我的耳朵。" (耳朵 (đôi tai)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
- Chi tiết then chốt:"在这儿,不是那儿。" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "在这儿,不是那儿。", bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
- Chi tiết then chốt:"我6岁,我姐姐7岁。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:姐姐 (chị gái).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我6岁,我姐姐7岁。" (姐姐 (chị gái)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là F.
- Chi tiết then chốt:"他个子很高,我不高。" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他个子很高,我不高。", bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"A:那是什么?" .
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:那是什么?", từ/cụm từ ở phương án C đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa; các phương án A , B (月), D (三), E (现在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"A:我去( ),再见。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:再见 (tạm biệt); 学校 (trường học).
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我去( ),再见。", từ/cụm từ ở phương án F đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (再见 (tạm biệt); 学校 (trường học)); các phương án A , B (月), C (鸟), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là F.
- Chi tiết then chốt:"A:爸爸,( )几点?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:现在 (bây giờ); 爸爸 (bố).
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:爸爸,( )几点?", từ/cụm từ ở phương án E đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现在 (bây giờ); 爸爸 (bố)); các phương án A , B (月), C (鸟), D (三) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là E.
- Chi tiết then chốt:"A:明天是8号吗?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:明天 .
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:明天是8号吗?", từ/cụm từ ở phương án B đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 ); các phương án A , C (鸟), D (三), E (现在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"B:我吃米饭。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:米饭 (cơm).
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我吃米饭。", từ/cụm từ ở phương án A đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (米饭 (cơm)); các phương án B (月 — yuè: tháng, mặt trăng), C (鸟), D (三), E (现在) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.