Chuyển đến nội dung chính
YCT 1MÃ Y11005

Thi Thử & Tải Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Y11005) gồm 35 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

8 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Mã đề quốc tế: Y11005) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 35 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 35 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y11005
Mã đề chính thứcY11005 (yct1-y11005)
Cấp độ đánh giáLevel 1 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi35 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài35 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y11005

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu. (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT1-Y11005)

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 35 Câu Hỏi Đề Thi Y11005

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #1
Minh họa câu 1 đề Y11005

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "面miàn条tiáo儿ér".
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 面条 (miàn tiáo — mì sợi).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #2
Minh họa câu 2 đề Y11005

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "牛niú奶nǎi".
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 牛奶 (niú nǎi — sữa bò).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #3
Minh họa câu 3 đề Y11005

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "谢xiè谢xie".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 面条儿 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #4
Minh họa câu 4 đề Y11005

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "鼻bí子zi".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 牛奶 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y11005 #5
Minh họa câu 5 đề Y11005

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "手shǒu".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听录音 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #6

第6题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "大dà眼yǎn睛jīng".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #7

第7题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "三sān个gè".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #8

第8题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "我wǒ的de哥gē哥ge".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #9

第9题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "很hěn好hǎo".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 面条儿 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y11005 #10

第10题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "看kàn这zhè儿ér".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 牛奶 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #11
Minh họa câu 11 đề Y11005

第11题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "你nǐ和hé妈mā妈ma,谁shuí的de头tóu发fa长cháng?"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 11 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听录音 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #12
Minh họa câu 12 đề Y11005

第12题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "她tā今jīn天tiān很hěn高gāo兴xìng。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 12 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #13
Minh họa câu 13 đề Y11005

第13题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "我wǒ们men家jiā有yǒu四sì口kǒu人rén。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 13 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #14
Minh họa câu 14 đề Y11005

第14题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "你nǐ吃chī哪nǎ一yí个gè?"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 14 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y11005 #15
Minh họa câu 15 đề Y11005

第15题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "爸bà爸ba,我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér?"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 15 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 面条儿 #YCT1-Y11005)

  • 对
  • 错
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #16

第16题:听对话,选择正确的图片答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:你nǐ认rèn识shi王wáng老lǎo师shī吗ma?B:认rèn识shi,她tā是shì中zhōng国guó人rén。"
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 老师 (lǎo shī — giáo viên, thầy cô).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 牛奶 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #17

第17题:听对话,选择正确的图片答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:你nǐ的de狗gǒu多duō大dà?B:三sān岁suì。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听录音 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #18

第18题:听对话,选择正确的图片答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:她tā们men在zài喝hē什shén么me?B:她tā们men在zài喝hē水shuǐ。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #19

第19题:听对话,选择正确的图片答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:今jīn天tiān星xīng期qī几jǐ?B:今jīn天tiān星xīng期qī一yī。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y11005 #20

第20题:听对话,选择正确的图片答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:你nǐ妈mā妈ma在zài哪nǎ儿ér?B:她tā在zài商shāng店diàn。"
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 商店 (shāng diàn — cửa hàng).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 1 Chính Thức (Mã Đề Y11005) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT1-Y11005)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 21 (READING - Phần 5)Y11005 #21
Minh họa câu 21 đề Y11005

看

kàn

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y11005 #22
Minh họa câu 22 đề Y11005

鱼

yú

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y11005 #23
Minh họa câu 23 đề Y11005

猫

māo

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y11005 #24
Minh họa câu 24 đề Y11005

喜欢

xǐ huān

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y11005 #25
Minh họa câu 25 đề Y11005

叫

jiào

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y11005 #26

你爱吃苹果吗?

nǐ ài chī píng guǒ ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y11005 #27

这是我的耳朵。

zhè shì wǒ de ěr duǒ 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y11005 #28

在这儿,不是那儿。

zài zhè ér , bú shì nà ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y11005 #29

我6岁,我姐姐7岁。

wǒ 6 suì , wǒ jiě jiě 7 suì 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y11005 #30

他个子很高,我不高。

tā gè zi hěn gāo , wǒ bù gāo 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y11005 #31

A:那是什么? B:那是小( )。

A: nà shì shén me ? B: nà shì xiǎo ( )。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Câu 32 (READING - Phần 7)Y11005 #32

A:我去( ),再见。 B:好,再见。

A: wǒ qù ( ), zài jiàn 。 B: hǎo , zài jiàn 。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Câu 33 (READING - Phần 7)Y11005 #33

A:爸爸,( )几点? B:12点。

A: bà bà ,( ) jǐ diǎn ? B:12 diǎn 。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Câu 34 (READING - Phần 7)Y11005 #34

A:明天是8号吗? B:明天是5( )9号。

A: míng tiān shì 8 hào ma ? B: míng tiān shì 5( )9 hào 。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校
Câu 35 (READING - Phần 7)Y11005 #35

A:( )吃米饭? B:我吃米饭。

A:( ) chī mǐ fàn ? B: wǒ chī mǐ fàn 。

  • A. 谁
  • B. 月
  • C. 鸟
  • D. 三
  • E. 现在
  • F. 学校

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y11005

Câu 1 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "面miàn条tiáo儿ér" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    面miàn条tiáo (mì sợi).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "面miàn条tiáo儿ér" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 1 (trọng tâm: 面miàn条tiáo (mì sợi)).
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 2 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "牛niú奶nǎi" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    牛niú奶nǎi (sữa tươi).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "牛niú奶nǎi" (trọng tâm: 牛niú奶nǎi (sữa tươi)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 3 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "谢xiè谢xie" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    谢xiè谢xie (cảm ơn).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "谢xiè谢xie" (trọng tâm: 谢xiè谢xie (cảm ơn)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 3.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 4 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "鼻bí子zi" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    鼻bí子zi (cái mũi).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "鼻bí子zi" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 鼻bí子zi (cái mũi)).
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 5 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Nội dung nghe (Transcript):
    "手shǒu" .
  • Nghĩa tiếng Việt:
    bàn tay (THỦ)
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa: bàn tay (THỦ)

Câu 6 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "大dà眼yǎn睛jīng" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    眼yǎn睛jing (đôi mắt).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "大dà眼yǎn睛jīng" (眼yǎn睛jing (đôi mắt)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 7 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "三sān个gè" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "三sān个gè", bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 8 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我wǒ的de哥gē哥ge" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    哥gē哥ge (anh trai).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我wǒ的de哥gē哥ge" (哥gē哥ge (anh trai)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 9 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "很hěn好hǎo" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "很hěn好hǎo", bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 10 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "看kàn这zhè儿ér" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "看kàn这zhè儿ér", bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 11 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你nǐ和hé妈mā妈ma,谁shuí的de头tóu发fa长cháng?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    妈mā妈ma (mẹ); 头tóu发fa
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "你nǐ和hé妈mā妈ma,谁shuí的de头tóu发fa长cháng?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 11 (trọng tâm: 妈mā妈ma (mẹ); 头tóu发fa
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 12 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "她tā今jīn天tiān很hěn高gāo兴xìng。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    今jīn天tiān (hôm nay); 高gāo兴xìng (vui vẻ).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "她tā今jīn天tiān很hěn高gāo兴xìng。" (trọng tâm: 今jīn天tiān (hôm nay); 高gāo兴xìng (vui vẻ)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 12.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 13 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我wǒ们men家jiā有yǒu四sì口kǒu人rén。" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "我wǒ们men家jiā有yǒu四sì口kǒu人rén。" không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 13.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 14 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你nǐ吃chī哪nǎ一yí个gè?" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "你nǐ吃chī哪nǎ一yí个gè?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 14.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 15 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "爸bà爸ba,我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    爸bà爸ba (bố).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "爸bà爸ba,我wǒ们men去qù哪nǎ儿ér?" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 15 (trọng tâm: 爸bà爸ba (bố)).
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 16 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:你nǐ认rèn识shi王wáng老lǎo师shī吗ma?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    老lǎo师shī (giáo viên); 认rèn识shi (quen biết).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你nǐ认rèn识shi王wáng老lǎo师shī吗ma?" (老lǎo师shī (giáo viên); 认rèn识shi (quen biết)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 17 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:三sān岁suì。" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:三sān岁suì。", bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 18 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:她tā们men在zài喝hē什shén么me?" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:她tā们men在zài喝hē什shén么me?", bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 19 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:今jīn天tiān星xīng期qī一yī。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    今jīn天tiān (hôm nay); 星xīng期qī (tuần / thứ).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:今jīn天tiān星xīng期qī一yī。" (今jīn天tiān (hôm nay); 星xīng期qī (tuần / thứ)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 20 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:你nǐ妈mā妈ma在zài哪nǎ儿ér?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    妈mā妈ma (mẹ).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:你nǐ妈mā妈ma在zài哪nǎ儿ér?" (妈mā妈ma (mẹ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 21 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "看kàn" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "看kàn" không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 21.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 22 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "鱼yú" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    鱼yú .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "鱼yú" (trọng tâm: 鱼yú ) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 23 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "猫māo" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "猫māo" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 23.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 24 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "喜xǐ欢huan" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    喜xǐ欢huan (thích).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "喜xǐ欢huan" (trọng tâm: 喜xǐ欢huan (thích)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 24.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 25 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "叫jiào" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "叫jiào" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 26 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你nǐ爱ài吃chī苹píng果guǒ吗ma?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    苹píng果guǒ (quả táo).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你nǐ爱ài吃chī苹píng果guǒ吗ma?" (苹píng果guǒ (quả táo)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 27 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "这zhè是shì我wǒ的de耳ěr朵duo。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    耳ěr朵duo (đôi tai).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这zhè是shì我wǒ的de耳ěr朵duo。" (耳ěr朵duo (đôi tai)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là D.
Câu 28 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "在zài这zhè儿ér,不bú是shì那nà儿ér。" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "在zài这zhè儿ér,不bú是shì那nà儿ér。", bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 29 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我wǒ6岁suì,我wǒ姐jiě姐jie7岁suì。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    姐jiě姐jie (chị gái).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我wǒ6岁suì,我wǒ姐jiě姐jie7岁suì。" (姐jiě姐jie (chị gái)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 30 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "他tā个gè子zi很hěn高gāo,我wǒ不bù高gāo。" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他tā个gè子zi很hěn高gāo,我wǒ不bù高gāo。", bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 31 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:那nà是shì什shén么me?" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:那nà是shì什shén么me?", từ/cụm từ ở phương án C đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa; các phương án A , B (月yuè), D (三sān), E (现xiàn在zài) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 32 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:我wǒ去qù( ),再zài见jiàn。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    再zài见jiàn (tạm biệt); 学xué校xiào (trường học).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我wǒ去qù( ),再zài见jiàn。", từ/cụm từ ở phương án F đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (再zài见jiàn (tạm biệt); 学xué校xiào (trường học)); các phương án A , B (月yuè), C (鸟niǎo), D (三sān) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 33 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:爸bà爸ba,( )几jǐ点diǎn?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    现xiàn在zài (bây giờ); 爸bà爸ba (bố).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:爸bà爸ba,( )几jǐ点diǎn?", từ/cụm từ ở phương án E đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (现xiàn在zài (bây giờ); 爸bà爸ba (bố)); các phương án A , B (月yuè), C (鸟niǎo), D (三sān) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là E.
Câu 34 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:明míng天tiān是shì8号hào吗ma?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    明míng天tiān .
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:明míng天tiān是shì8号hào吗ma?", từ/cụm từ ở phương án B đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明míng天tiān ); các phương án A , C (鸟niǎo), D (三sān), E (现xiàn在zài) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 35 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:我wǒ吃chī米mǐ饭fàn。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    米mǐ饭fàn (cơm).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "B:我wǒ吃chī米mǐ饭fàn。", từ/cụm từ ở phương án A đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (米mǐ饭fàn (cơm)); các phương án B (月yuè — yuè: tháng, mặt trăng), C (鸟niǎo), D (三sān), E (现xiàn在zài) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.