Chuyển đến nội dung chính
Ngữ pháp & Cấu trúc8 phút1.200lượt

Cấu Trúc Nhấn Mạnh 是…的 (Shì…de) Trong Tiếng Trung: Cách Dùng & Bài Tập Thực Hành

Đặng Thanh Thảo

Giáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Về Blog
Cấu Trúc Nhấn Mạnh 是…的 (Shì…de) Trong Tiếng Trung: Cách Dùng & Bài Tập Thực Hành | FoxHSK
Ảnh bìa: Cấu Trúc Nhấn Mạnh 是…的 (Shì…de) Trong Tiếng Trung: Cách Dùng & Bài Tập Thực Hành — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Hệ thống công thức, cách dùng, mẹo phân biệt và bài tập vận dụng có đáp án cho chuyên đề Cấu Trúc Nhấn Mạnh 是…的 (Shì…de) Trong Tiếng Trung: Cách Dùng &.

Bảng điều khiển

Nắm vững chuyên đề ngữ pháp Cấu Trúc Nhấn Mạnh 是…的 (Shì…de) Trong Tiếng Trung: Cách Dùng & Bài Tập Thực Hành sẽ giúp bạn đặt câu tiếng Trung tự nhiên, tránh lỗi dịch từng từ (word-by-word) từ tiếng Việt sang tiếng Trung và đạt điểm tối đa trong phần thi Đọc – Viết HSK.

Bảng Hệ Thống Các Cấu Trúc Ngữ Pháp Trọng Tâm Liên Quan

MãCấp độCấu trúc chữ HánÂm Hán ViệtCông thức & Cách dùngCâu ví dụ chuẩn
#031HSK 2结果补语(见/到/完/懂/好) (jié guǒ bǔ yǔ)KẾT QUẢ BỔ NGỮĐộng từ + 结果补语 (完/懂/见/到/好/错/开/成) Bổ ngữ kết quả đứng sát ngay sau động từ để biểu thị kết cục trực tiếp của động tác (xong, hiểu, thấy, được, chuẩn).我听懂了老师的话,饭做好了。 Wǒ tīngdǒng le lǎoshī de huà, fàn zuòhǎo le. Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo dặn, cơm đã nấu xong rồi.
#032HSK 2简单趋向补语(来/去) (jiǎn dān qū xiàng bǔ yǔ)GIẢN ĐƠN XU HƯỚNG BỔ NGỮĐộng từ + 来 / 去 Biểu thị hướng di chuyển của động tác: hướng về phía người nói dùng '来', hướng ra xa người nói dùng '去'.他从楼上跑下来了,请大家走进去。 Tā cóng lóushang pǎo xiàlai le, qǐng dàjiā zǒu jìnqu. Anh ấy từ trên tầng chạy xuống rồi, xin mời mọi người bước vào trong.
#033HSK 3复合趋向补语 (fù hé qū xiàng bǔ yǔ)PHỨC HỢP XU HƯỚNG BỔ NGỮĐộng từ + 上来/下去/进来/出去/回来/回去/过来/过去/起来 Ghép động từ chỉ phương hướng và 来/去 để miêu tả hướng chuyển động phức hợp trong không gian.老师走进教室来了,请拿出来你的课本。 Lǎoshī zǒujìn jiàoshì lái le, qǐng ná chūlai nǐ de kèběn. Thầy giáo đã bước vào trong lớp học rồi, xin hãy lấy sách giáo khoa ra.
#034HSK 3趋向补语引申(起来) (qū xiàng bǔ yǔ yǐn shēn)XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAIĐộng từ / Tính từ + 起来 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ').听了这个消息,大家都笑了起来;这件衣服看起来很不错。 Tīng le zhè ge xiāoxi, dàjiā dōu xiào le qǐlai; zhè jiàn yīfu kàn qǐlai hěn búcuò. Nghe tin này, mọi người đều cười òa lên; bộ quần áo này nhìn qua rất đẹp.
#035HSK 3趋向补语引申(下去) (qū xiàng bǔ yǔ yǐn shēn)XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN HẠ KHỨĐộng từ + 下去 Biểu thị một hành động đang thực hiện sẽ tiếp tục được duy trì kéo dài trong tương lai (tiếp tục... đi).只要你坚持学下去,就一定能成功。 Zhǐyào nǐ jiānchí xué xiàqu, jiù yídìng néng chénggōng. Chỉ cần bạn kiên trì học tiếp tục, thì nhất định sẽ thành công.
#036HSK 3趋向补语引申(出来) (qū xiàng bǔ yǔ yǐn shēn)XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN XUẤT LAIĐộng từ + 出来 Biểu thị nhận biết, phát hiện ra điều gì từ dấu hiệu (nhận ra, nhìn ra) hoặc hoàn thành sáng tạo từ không thành có.我听出来了,这是周深的声音。 Wǒ tīng chūlai le, zhè shì Zhōu Shēn de shēngyīn. Tôi nghe nhận ra rồi, đây chính là giọng hát của Châu Thâm.
#037HSK 3状态补语(得) (zhuàng tài bǔ yǔ)TRẠNG THÁI BỔ NGỮĐộng từ + 得 + Trạng thái / Tính từ Dùng để đánh giá, miêu tả trạng thái hoặc kết quả của một động tác đã hoặc thường xuyên xảy ra.他说汉语说得很流利。 Tā shuō Hànyǔ shuō de hěn liúlì. Anh ấy nói tiếng Trung nói rất là lưu loát.
#038HSK 3程度补语(极了/死了/得很) (chéng dù bǔ yǔ)TRÌNH ĐỘ BỔ NGỮTính từ + 极了 / 得很 / 得不得了 / 死了 Biểu thị mức độ cảm xúc hoặc tính chất đạt tới đỉnh điểm tột cùng.今天爬长城累极了,高兴得不得了。 Jīntiān pá Chángchéng lèi jí le, gāoxìng de bùdéliǎo. Hôm nay leo Vạn Lý Trường Thành mệt vô cùng, nhưng vui mừng khôn xiết.
#039HSK 2时量补语 (shí liàng bǔ yǔ)THỜI LƯỢNG BỔ NGỮĐộng từ + 了 + Thời lượng + (的) + Tân ngữ Biểu thị khoảng thời gian mà một động tác hoặc trạng thái kéo dài liên tục.我每天晚上复习两个小时生词。 Wǒ měitiān wǎnshang fùxí liǎng ge xiǎoshí shēngcí. Mỗi buổi tối tôi đều ôn tập từ mới trong suốt hai tiếng đồng hồ.
#040HSK 2动量补语 (dòng liàng bǔ yǔ)ĐỘNG LƯỢNG BỔ NGỮĐộng từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声) Biểu thị số lần thực hiện một động tác; '遍' nhấn mạnh trọn vẹn từ đầu đến cuối.这篇文章我认真读了三遍。 Zhè piān wénzhāng wǒ rènzhēn dú le sān biàn. Bài văn này tôi đã đọc kỹ càng trọn vẹn 3 lượt.
#041HSK 3可能补语(肯定形式) (kě néng bǔ yǔ)KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHẲNG ĐỊNHĐộng từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng Biểu thị có đủ năng lực hoặc điều kiện khách quan để thực hiện được kết quả đó (làm được).这么近,我看得清清楚楚。 Zhème jìn, wǒ kàn de qīngqīng-chǔchǔ. Gần như thế này, tôi nhìn thấy rõ mồn một.
#042HSK 3可能补语(否定形式) (kě néng bǔ yǔ (fǒu dìng))KHẢ NĂNG BỔ NGỮ PHỦ ĐỊNHĐộng từ + 不 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng Biểu thị không có khả năng hoặc điều kiện để đạt được kết quả của động tác (không thể làm nổi). Tần suất dùng cao gấp nhiều lần thể khẳng định.作业太多,今天我写不完。 Zuòyè tài duō, jīntiān wǒ xiě bù wán. Bài tập nhiều quá, hôm nay tôi viết không xong nổi.
#043HSK 3可能补语(V得了/不了) (kě néng bǔ yǔ (liǎo))KHẢ NĂNG BỔ NGỮ LIỄUĐộng từ + 得了 / 不了 (liǎo) Biểu thị động tác có thể hoàn thành, thực hiện được hay không do hoàn cảnh khách quan hoặc thể lực.明天我有急事,去不了北京了。 Míngtiān wǒ yǒu jíshì, qù bù liǎo Běijīng le. Ngày mai tôi có việc gấp, không đi Bắc Kinh được rồi.
#044HSK 4可能补语(V得下/不下) (kě néng bǔ yǔ (xià))KHẢ NĂNG BỔ NGỮ HẠĐộng từ + 得下 / 不下 Biểu thị dung lượng, không gian vật lý hoặc sức chứa của dạ dày có đủ dung nạp hay không.这个小车坐不下六个人;我吃饱了,吃不下了。 Zhè ge xiǎochē zuò bú xià liù ge rén; wǒ chībǎo le, chī bú xià le. Chiếc xe nhỏ này không ngồi vừa 6 người đâu; tôi no rồi, không ăn thêm nổi nữa.
#045HSK 4可能补语(V得起/不起) (kě néng bǔ yǔ (qǐ))KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHỞIĐộng từ + 得起 / 不起 Biểu thị khả năng tài chính tiền bạc hoặc sức chịu đựng tâm lý để gánh vác chi phí, hậu quả.这台电脑太昂贵了,普通学生买不起。 Zhè tái diànnǎo tài ángguì le, pǔtōng xuéshēng mǎi bù qǐ. Chiếc máy tính này đắt đỏ quá, sinh viên bình thường không mua nổi.
#046HSK 3把字句(基础处置句) (bǎ zì jù)BẢ TỰ CÚChủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác (了/Bổ ngữ) Nhấn mạnh sự xử lý, tác động của chủ ngữ làm thay đổi vị trí, trạng thái hoặc kết quả của tân ngữ.请把门关上,他把作业写完了。 Qǐng bǎ mén guān shang, tā bǎ zuòyè xiě wán le. Xin hãy đóng cửa lại, anh ấy đã làm xong bài tập rồi.
#047HSK 3把字句(位移与给予) (bǎ zì jù (wèi yí))BẢ TỰ CÚ VỊ DIChủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 到 / 在 / 给 + Nơi chốn / Người Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.我把书放在桌子上了,请把手机递给他。 Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shang le, qǐng bǎ shǒujī dì gěi tā. Tôi đã để cuốn sách ở trên bàn rồi, xin hãy chuyền điện thoại cho anh ấy.
#048HSK 3把字句(否定词与能愿动词) (bǎ zì jù (fǒu dìng))BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNHChủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ... Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.你千万别把这件事情告诉他。 Nǐ qiānwàn bié bǎ zhè jiàn shìqing gàosu tā. Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.

Tra cứu trọn bộ 104 chủ điểm ngữ pháp HSK 1–6 tại Cẩm Nang Ngữ Pháp Tiếng Trung FoxHSK. (Cấu Trúc Nhấn Mạnh 是…的 (Shì…de) Trong Tiếng Trung: Cách Dùng & Bài Tập Thực Hành · ngữ cảnh từ 我听懂了 #TIENG-TRUNG)

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Đặng Thanh Thảo
Đặng Thanh ThảoGiáo Viên Tiếng Trung • Chuyên Gia Phương Pháp Sư Phạm HSK

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.