Âm Hán Việt: HƯƠNG
Lúa phơi nắng thơm lừng
💡 Bí kíp: Lúa phơi dưới nắng mặt trời tỏa mùi thơm nức mũi.
这杯茶真香!
👉 Trà này thơm thật!
Tuyển tập những cách ghi nhớ chữ Hán và ngữ pháp đỉnh nhất: từ thơ ca vè lục bát truyền miệng, cội nguồn tượng hình Giáp Cốt Văn 3.000 năm, chiết tự bộ thủ logic cho đến các công thức thần chú chốt trọn điểm thi HSK.
Âm Hán Việt: HƯƠNG
💡 Bí kíp: Lúa phơi dưới nắng mặt trời tỏa mùi thơm nức mũi.
这杯茶真香!
👉 Trà này thơm thật!
Âm Hán Việt: NHỊ VS LƯỠNG
💡 Bí kíp: Đếm số thứ tự dùng 二, có lượng từ dùng 两.
两个人买了两本书
👉 2 người mua 2 cuốn sách
Âm Hán Việt: HƯU
💡 Bí kíp: Người tựa lưng vào bóng cây mát rượi để nghỉ ngơi.
累了就休息一下
👉 Mệt thì nghỉ chút đi
Âm Hán Việt: BẢ TỰ CÚ
💡 Bí kíp: Nhấn mạnh xử lý làm thay đổi trạng thái của tân ngữ.
把手机放在桌上
👉 Đặt điện thoại lên bàn
Âm Hán Việt: ĐÍCH・ĐỊA・ĐẮC
💡 Bí kíp: Trắng trước Danh (的), Đất trước Động (地), Kép sau Động (得).
跑得很快
👉 Chạy rất nhanh
Âm Hán Việt: MANG
💡 Bí kíp: Bận tới mức trái tim như biến mất, không rảnh rang.
你最近忙什么?
👉 Dạo này bạn bận gì?
Âm Hán Việt: VIỆT... VIỆT...
💡 Bí kíp: Biểu thị mức độ phát triển: càng làm A thì càng B.
汉语越学越好
👉 Tiếng Trung càng học càng giỏi
Âm Hán Việt: MINH
💡 Bí kíp: Mặt trời và mặt trăng cùng tỏa sáng rực rỡ.
明天会更好
👉 Ngày mai sẽ tươi sáng hơn
Âm Hán Việt: BẤT VS MỘT
💡 Bí kíp: Không muốn (chủ quan) dùng 不, chưa làm (quá khứ) dùng 没.
我不去
👉 Không muốn đi | 没去
Âm Hán Việt: AN
💡 Bí kíp: Trong nhà có người phụ nữ gìn giữ thì gia đạo bình an.
祝你一路平安!
👉 Chúc bạn thượng lộ bình an!
Âm Hán Việt: BỊ TỰ CÚ
💡 Bí kíp: Đối tượng chịu tác động mang sắc thái không may.
苹果被吃了
👉 Quả táo bị ăn mất rồi
Âm Hán Việt: HẢO
💡 Bí kíp: Mẹ bế con thơ, đủ nếp đủ tẻ là điều tốt đẹp nhất.
天气非常好
👉 Thời tiết rất đẹp
Âm Hán Việt: ĐÍCH THÌ HẬU VS DĨ HẬU
💡 Bí kíp: Đang diễn ra dùng 的时候, hoàn tất rồi dùng 以后.
吃饭的时候别玩手机
👉 Lúc ăn đừng nghịch điện thoại
Âm Hán Việt: HỘI・NĂNG・KHẢ DĨ
💡 Bí kíp: 会 (học mới biết), 能 (thể lực/sức chứa), 可以 (xin phép).
我会游泳
👉 Tôi biết bơi
Âm Hán Việt: NAM
💡 Bí kíp: Dùng sức lực cày cấy trên đồng ruộng chính là nam nhi.
那是男老师
👉 Đó là thầy giáo nam
Âm Hán Việt: TỶ TỰ CÚ
💡 Bí kíp: So hơn dùng 比, phủ định (không bằng) bắt buộc dùng 没有.
今天比昨天冷
👉 Hôm nay lạnh hơn hôm qua
Âm Hán Việt: HỰU VS TÁI
💡 Bí kíp: Đã lặp lại (quá khứ) dùng 又, sắp lặp lại (tương lai) dùng 再.
今天又迟到了
👉 Hôm nay lại muộn rồi
Âm Hán Việt: GIA
💡 Bí kíp: Dưới mái nhà nuôi chú heo béo là gia đình ấm no.
我想回家
👉 Tôi muốn về nhà
Âm Hán Việt: NHẤT BIÊN... NHẤT BIÊN...
💡 Bí kíp: Hai hành động diễn ra song song cùng một lúc.
边吃边聊
👉 Vừa ăn vừa tán gẫu
Âm Hán Việt: TÌNH
💡 Bí kíp: Trái tim giữ nét tươi trẻ, trong sáng tạo nên ân tình.
感情很深
👉 Tình cảm rất sâu đậm
Âm Hán Việt: TỪNG KINH
💡 Bí kíp: Chữ 曾 (TỪNG) là hình tượng chiếc chõ đồ xôi bốc hơi tầng tầng lớp lớp chỉ sự việc đã kinh qua; chữ 经 (KINH) có bộ Mịch 纟(sợi tơ dệt dọc) chỉ dòng chảy thời gian xuyên suốt. Những đ...
曾经
👉 Xem chi tiết và ứng dụng từ vựng 曾经
Âm Hán Việt: TẶNG TỐNG
💡 Bí kíp: Chữ 赠 (TẶNG) là của cải biếu tặng xuất phát từ tâm, chữ 送 (TỐNG) là tiễn đưa, mang đến trao tận tay. Đem món quà trân quý gửi trao tận tay người nhận với tất cả tấm lòng chân thành...
赠送
👉 Xem chi tiết và ứng dụng từ vựng 赠送
Âm Hán Việt: ĐIỆN ẢNH
💡 Bí kíp: Chữ 电 (ĐIỆN) là dòng điện/điện tử, chữ 影 (ẢNH) là hình ảnh/bóng hình. Hình ảnh chuyển động nhờ nguồn điện chiếu sáng chính là những thước phim điện ảnh tuyệt đẹp! Người Việt mình c...
电影
👉 Xem chi tiết và ứng dụng từ vựng 电影
Âm Hán Việt: ĐIỆN THOẠI
💡 Bí kíp: Chữ 电 (ĐIỆN) là tín hiệu sóng điện, chữ 话 (THOẠI) là lời nói chuyện. Lời nói chuyện truyền qua sóng điện tử chính là chiếc điện thoại! Nhớ từ Hán Việt ĐIỆN THOẠI là nói chuẩn phiên...
电话
👉 Xem chi tiết và ứng dụng từ vựng 电话