Chuyển đến nội dung chính
Tra cứu tên khác
灵

Tên Linh

líng

Phồn thể: 靈

ĐệmTênMệnh Hỏa

Ý nghĩa chữ Hán

Nhanh nhẹn, thông minh, hoạt bát, sáng dạ và có giác quan nhạy bén. Tượng trưng cho tâm hồn thanh thuần, tinh thần tự do như linh khí đất trời.

Thành ngữ 4 chữ kinh điển chứa chữ này

Kho thành ngữ

钟灵毓秀

zhōng líng yù xiù

CHUNG LINH DỤC TÚ

Đất thiêng sinh nhân kiệt; tinh hoa non sông hun đúc nên bậc tài hoa thanh tú.

心灵手巧

xīn líng shǒu qiǎo

TÂM LINH THỦ XẢO

Tâm hồn tinh tế sáng dạ, đôi bàn tay khéo léo đảm đang làm nên những tuyệt tác.

八面玲珑

bā miàn líng lóng

BÁT DIỆN LINH LUNG

Tám mặt sáng trong như ngọc thấu tỏ; người ứng xử linh hoạt, thấu hiểu nhân tâm.

福至心灵

fú zhì xīn líng

PHÚC CHÍ TÂM LINH

Phúc đức đến thì trí tuệ tự nhiên khai mở, làm việc gì cũng thông suốt hanh thông.

Bài viết chuyên sâu đề xuất

Tên LINH Trong Tiếng Trung Là Gì? Ý Nghĩa Tên Linh, Điển Tích & Những Nhân Vật Nổi Tiếng Nhất

Khám phá chữ Hán chuẩn xác, tự nguyên, thành ngữ kinh điển và các nhân vật tên Linh nổi tiếng nhất.

Đọc bài phân tích

Ngũ hành và năm sinh

Tượng trưng cho ánh sáng mặt trời, ngọn lửa ấm áp, nhiệt huyết, danh vọng và lễ nghĩa.

Mệnh tương hợp: Hỏa, Thổ, Mộc

Chữ Hán khác cho tên này

灵Líng

Phồn thể: 靈

Bộ Hỏa (火). Nghĩa là thông minh, lanh lợi, sáng dạ, nhạy bén và có tâm hồn cao thượng.

玲Líng

Bộ Ngọc (玉). Tiếng ngọc va vào nhau ngân vang trong trẻo; tượng trưng cho người con gái thanh tú, quý phái, tỏa sáng như ngọc.

泠Líng

Bộ Thủy (氵). Nước chảy róc rách thanh mát; biểu thị phong thái điềm đạm, thuần khiết và thanh tao.

羚Líng

Bộ Dương (羊). Con sơn dương nhanh nhẹn, dẻo dai trên vách núi tuyết; ngụ ý sức sống mạnh mẽ kiên cường.

Nhân vật cùng tên

Lâm Chí Linh (林志玲 - Siêu mẫu, diễn viên)

Giả Linh (贾玲 - Đạo diễn, diễn viên hài)

Trần Dục Linh (陈昱霖 - Nữ diễn viên)

Gợi ý ghép tên

Khánh Linh (庆灵)Mỹ Linh (美玲)Thùy Linh (垂玲)Ngọc Linh (玉灵)Gia Linh (嘉灵)
Tra cứu tên khác