兰
Tên Lan
lán
Phồn thể: 蘭
ĐệmTênMệnh Mộc
Ý nghĩa chữ Hán
Hoa phong lan vương giả, thanh tao, hương thơm quý phái kín đáo. Biểu tượng của người quân tử và thục nữ.
Ngũ hành và năm sinh
Tượng trưng cho cây cối sinh sôi, sự nhân từ, phát triển, tri thức và sức sống bền bỉ.
Mệnh tương hợp: Mộc, Hỏa, Thủy
Năm sinh tương hợp
Nhân vật cùng tên
Hoa Mộc Lan (花木兰 - Nữ tướng anh hùng)
Mai Lan Phương (梅兰芳)
Gợi ý ghép tên
Mộc Lan (木兰)Ngọc Lan (玉兰)Hương Lan (香兰)Bảo Lan (宝兰)