Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (19 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读"
- 2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 副词“最”表示最高级
- 02 结果补语“完 / 懂 / 错”
- 03 假设复句“要是……(的话),就……”
- 04 Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI)
- 05 Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ)
- 06 动词“打算”表示意图
- 07 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”
- 08 动词“以为”表示认知偏差
- 09 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)
- 10 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)
- 11 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
- 12 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)
- 5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Ngữ pháp & Kỹ năng (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)
CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读
六级攻略阅读
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 4.451
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读"
Ấn phẩm CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Ngữ pháp & Kỹ năng). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
在传统观念里,养老往往意味着被动的照料;然而当代老年人更加注重精神文化生活与自我价值的实现。
Trong quan niệm truyền thống, dưỡng lão thường đồng nghĩa với sự chăm sóc thụ động; thế nhưng người cao tuổi đương đại ngày càng chú trọng đời sống tinh thần văn hóa và thực hiện giÁ trỊ bản thân.
2. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Khung đọc ngữ liệu chuyên sâu của bài "Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 六级攻略, 副词, 表示最高, 结果补语) — bạn có thể chủ động bật/tắt phiên âm Pinyin, ẩn nghĩa tiếng Việt để tự luyện dịch hoặc đổi sang chữ Phồn thể:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)
在传统观念里,养老往往意味着被动的照料;然而当代老年人更加注重精神文化生活与自我价值的实现。在傳統觀念裡,養老往往意味著被動的照料;然而當代老年人更加註重精神文化生活與自我價值的實現。
Trong quan niệm truyền thống, dưỡng lão thường đồng nghĩa với sự chăm sóc thụ động; thế nhưng người cao tuổi đương đại ngày càng chú trọng đời sống tinh thần văn hóa và thực hiện giÁ trỊ bản thân.
完善社区医疗配套并激发银发群体的社会参与活力,不仅能减轻家庭负担,更能让“夕阳红”焕发出温暖从容的光彩。完善社區醫療配套並激發銀髮群體的社會參與活力,不僅能減輕家庭負擔,更能讓“夕陽紅”煥發出溫暖從容的光彩。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)
Hoàn thiện hệ thống Y TẾ khu dân cư và khơi dậy sức sống tham gia XÃ hội của nhóm người cao tuổi không chỉ giúp giảm nhẹ gánh nặng gia ĐÌnh, mà còn giúp tuổi xế chiều tỏa sáng ấm áp và ung dung. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)
然而,在工业化量产的冲击下,部分耗时费力的传统手工技艺一度面临后继无人的尴尬境地。然而,在工業化量產的衝擊下,部分耗時費力的傳統手工技藝一度面臨後繼無人的尷尬境地。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)
Tuy nhiên, dưới sức ép của sản xuất hàng loạt công nghiệp hóa, một số kỹ nghệ thỦ công truyền thống tốn nhiều thời gian công sức từng có lúc đối mặt hoàn cảnh khó xử không có người nối nghiệp. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)
唯有守住匠心根脉并不断推陈出新,非物质文化遗产才能在当代生活中实现真正的“活态传承”。唯有守住匠心根脈並不斷推陳出新,非物質文化遺產才能在當代生活中實現真正的“活態傳承”。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)
Chỉ khi giữ vững mạch nguồn tâm huyết người thợ và không ngừng đổi mới sáng tạo, di sản văn hóa phi vật thỂ mới có thể thực hiện được sự 'truyền thừa sống động' thực thụ trong đời sống đương đại. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)
有人质疑,耗费巨资探索遥远星辰是否值得?事实上,航天工程衍生出的新材料、遥感通信与精准气象预报,早已惠及千家万户。有人質疑,耗費巨資探索遙遠星辰是否值得?事實上,航天工程衍生出的新材料、遙感通信與精準氣象預報,早已惠及千家萬戶。
Có người chất vấn rằng tiêu tốn kinh phí khổng lồ để khám phá các vì sao xa xôi liệu có đáng giá? Trên thực tế, vật liệu mới, viễn thông cảm biến từ xa và dự báo khÍ tượng chuẩn xác phát sinh từ công trình hàng không vũ trụ đã sớm mang lại lợi ích cho muôn nhà.
探索未知的征途永无止境。正是那份敢于质疑、勇攀高峰的求知热忱,照亮了人类文明迈向星辰大海的漫漫长路。探索未知的征途永無止境。正是那份敢於質疑、勇攀高峰的求知熱忱,照亮了人類文明邁向星辰大海的漫漫長路。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)
Hành trình chinh phục những điều chưa biết là không bao giờ có điểm dừng. Chính lòng nhiệt thành cầu tri thức dám đặt câu hỏi và dũng cảm vươn tới đỉnh cao đã thắp sáng chặng đường dài đưa văn minh nhân loại tiến ra biển sao mênh mông. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)
跨国资本的强势扩张与消费主义的盛行,引发了全球文化同质化的深刻担忧,多元文明共生的生态格局遭受严峻冲击。跨國資本的強勢擴張與消費主義的盛行,引發了全球文化同質化的深刻擔憂,多元文明共生的生態格局遭受嚴峻衝擊。
Sự bành trướng mạnh mẽ của tư bản xuyên quốc gia và sự thịnh hành của chủ nghĩa tiêu dùng làm dấy lên mối lo ngại sâu sắc về sự đồng nhất hóa văn hóa toàn cầu, khiến cục diện sinh thái đa nguyên văn minh cùng chung sống phải gánh chịu chấn động gay gắt.
全球化绝非对民族特性的吞噬,而是一场在包容互鉴中彰显文化自信、走向和而不同美美与共的伟大对话。全球化絕非對民族特性的吞噬,而是一場在包容互鑑中彰顯文化自信、走向和而不同美美與共的偉大對話。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)
Toàn cầu hóa tuyệt nhiên không phải là sự nuốt chửng bản sắc dân tộc, mà là một cuộc đối thoại vĩ đại khẳng định tự tin văn hóa trong bao dung học hỏi lẫn nhau, cùng hướng tới cảnh giới hòa hợp nhưng khác biệt, muôn nét đẹp cùng tỏa sáng. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)
算法偏见、数据黑箱、隐私泄露乃至自主武器等一系列伦理隐患,给传统法律与社会道德规范带来了前所未有的严峻挑战。算法偏見、數據黑箱、隱私洩露乃至自主武器等一系列倫理隱患,給傳統法律與社會道德規範帶來了前所未有的嚴峻挑戰。
Một loạt mối nguy tiềm ẩn về ĐẠO ĐỨC như định kiến thuật toán, hộp đen dữ liệu, rò rỉ quyền riêng tư cho đến vũ khí tự hành đang mang lại thách thức gay gắt chưa từng có cho hệ thống pháp luật và chuẩn mực ĐẠO ĐỨC xã hội truyền thống.
构建“以人为本、科技向善”的治理框架,确保算法透明可追溯,方能让智能科技真正成为赋能人类文明进步的福祉。構建“以人為本、科技向善”的治理框架,確保算法透明可追溯,方能讓智能科技真正成為賦能人類文明進步的福祉。 (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)
Xây dựng khuôn khổ quản trị “lấy con người làm gốc, công nghệ hướng thiện”, bảo đảm thuật toán minh bạch có thể truy vết, mới có thể đưa công nghệ thông minh thực sự trở thành nguồn phúc lợi tiếp thêm sức mạnh cho sự tiến bộ của văn minh nhân loại. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)
3. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế: (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 颠簸顛簸 | diān bǒ | ĐIÊN BÁ | [Động từ / Tính từ] xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư — Ví dụ: 民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈颠簸。 (Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 27 nét] |
| 调动調動 | diào dòng | ĐIỆU ĐỘNG | [Động từ / Danh từ] điều động, luân chuyển; khơi dậy, huy động — Ví dụ: 国家通过深化科研经费管理与成果转化收益分配改革,充分调动了广大科研人员开展原始创新的积极性。 (Nhà nước thông qua việc đi sâu cải cách quản lý kinh phí nghiên cứu khoa học và phân phối lợi nhuận chuyển hóa thành quả đã khơi dậy đầy đủ tính tích cực triển khai đổi mới sáng tạo nguyên tác của đông đảo cán bộ nghiên cứu.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 25 nét] |
| 洞穴洞穴 | dòng xué | ĐỘNG HUYỆT | [Danh từ] hang động, hang hốc đá vôi — Ví dụ: 古生物地质科考队在我国西南喀斯特地下深邃洞穴群中,发现了距今数十万年的古人类生活遗迹化石。 (Đội khảo sát địa chất cổ sinh vật học bên trong quần thể hang động sâu thẳm ngầm dưới lòng đất vùng Karst Tây Nam nước ta đã phát hiện ra các hóa thạch di tích sinh sống của người tiền sử cách ngày nay hàng chục vạn năm.) [Bộ thủ: 穴 (HUYỆT) • 22 nét] |
| 督促督促 | dū cù | ĐỐC XÚC | [Động từ] đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện — Ví dụ: 中央生态环境保护督察组严格开展下沉督察,坚决督促地方依法彻底整改突出生态环境问题。 (Đoàn Thanh tra Bảo vệ Môi trường Sinh thái Trung ương triển khai nghiêm túc công tác thanh tra sâu sát cơ sở, kiên quyết đôn đốc thúc giục các địa phương chấn chỉnh triệt để các vấn đề môi trường sinh thái nổi cộm theo đúng pháp luật.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 17 nét] |
| 断绝斷絕 | duàn jué | ĐOẠN TUYỆT | [Động từ] đoạn tuyệt, cắt đứt hoàn toàn (quan hệ, liên lạc) — Ví dụ: 司法机关坚决依法斩断任何黑恶势力背后的关系网与“保护伞”,彻底断绝非法利益寻租输送链条。 (Cơ quan tư pháp kiên quyết theo quy định pháp luật chặt đứt mạng lưới quan hệ và 'chiếc ô bảo kê' đứng sau mọi thế lực ngầm tội phạm, đoạn tuyệt cắt đứt hoàn toàn chuỗi đường dây truyền dẫn trục lợi bất chính.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 顿时頓時 | dùn shí | ĐỐN THỜI | [Phó từ] ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì — Ví dụ: 当神舟飞船返回舱在东风着陆场平稳安全着陆的消息传来,北京航天飞行控制中心大厅内顿时响起了雷鸣般的掌声。 (Khi tin tức khoang hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu đã hạ cánh êm ái an toàn tại bãi đáp Đông Phong truyền về, đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh ngay tức khắc bùng lên những tràng pháo tay ròn rã như sấm dậy.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 发财發財 | fā cái | PHÁT TÀI | [Động từ] làm giàu — Ví dụ: 脚踏实地做好每一项业务才是长久之计,切不可总想着一夜发财。 (Làm ăn thiết thực từng bước mới là kế lâu dài, tuyệt đối không được lúc nào cũng mong làm giàu sau một đêm.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 繁华繁華 | fán huá | PHỒN HOA | [Tính từ / Danh từ] phồn hoa, sầm uất, hoa lệ náo nhiệt — Ví dụ: 夜幕降临,浦江两岸流光溢彩、高楼林立,展现了现代化国际大都市繁华昌盛的迷人风采。 (Màn đêm buông xuống, hai bờ sông Hoàng Phố ánh đèn rực rỡ lộng lẫy, các tòa cao ốc mọc lên san sát, phô diễn vẻ đẹp quyến rũ phồn hoa hưng thịnh của một đại đô thị quốc tế hiện đại hóa.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 反思反思 | fǎn sī | PHẢN TƯ | [Động từ / Danh từ] suy ngẫm lại, tự soi xét, phản tư — Ví dụ: 面对复杂科技工程试验中出现的技术波动,攻关团队深入开展故障归零与机理反思,彻底排除了技术隐患。 (Đứng trước những biến động kỹ thuật xuất hiện trong các đợt thử nghiệm công trình khoa học công nghệ phức tạp, đội ngũ nghiên cứu đã đi sâu triển khai quy trình đưa sự cố về số không và tự suy ngẫm soi xét lại cơ chế, loại bỏ triệt để các nguy cơ tiềm ẩn về kỹ thuật.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 防治防治 | fáng zhì | PHÒNG TRỊ | [Động từ / Danh từ] phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm) — Ví dụ: 国家深入打好蓝天、碧水、净土保卫战,扎实推进重点流域农业面源污染与工业废水废气综合防治。 (Nhà nước đi sâu thực hiện thắng lợi các chiến dịch bảo vệ trời xanh, nước biếc, đất sạch, đẩy mạnh vững chắc công tác phòng chống và xử lý tổng hợp ô nhiễm nguồn phân tán nông nghiệp và khí thải nước thải công nghiệp trên các lưu vực trọng điểm.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 25 nét] |
| 废墟廢墟 | fèi xū | PHẾ KHƯ | [Danh từ] đống đổ nát, tàn tích hoang tàn — Ví dụ: 在特大强震救援现场,国家重型地震搜救队使用雷达生命探测仪与搜救犬在钢筋瓦砾废墟深处连续奋战成功救出幸存者。 (Tại hiện trường cứu nạn trận động đất mạnh đặc biệt lớn, Đội Cứu nạn Động đất Hạng nặng Quốc gia sử dụng máy dò tìm sự sống bằng radar và chó nghiệp vụ cứu hộ đã liên tục chiến đấu kiên cường sâu trong đống đổ nát gạch đá bê tông cứu sống thành công các nạn nhân còn sống sót.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 19 nét] |
| 坟墓墳墓 | fén mù | PHẦN MỘ | [Danh từ] phần mộ, ngôi mộ, mồ mả — Ví dụ: 清明时节,各族群众自发前往烈士陵园,在革命先烈肃穆庄严的坟墓前敬献花篮、缅怀英烈。 (Tiết Thanh minh, đông đảo đồng bào các dân tộc tự giác đến viếng Nghĩa trang Liệt sĩ, dâng những tràng hoa tươi trước phần mộ trang nghiêm tôn kính của các anh hùng liệt sĩ cách mạng để tưởng nhớ tri ân.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét] |
| 封建封建 | fēng jiàn | PHONG KIẾN | [Tính từ / Danh từ] phong kiến; tư tưởng cổ hủ phong kiến — Ví dụ: 辛亥革命极大推动了中华民族的思想解放,宣告了在中国延续两千多年的封建君主专制制度的彻底终结。 (Cách mạng Tân Hợi đã thúc đẩy mạnh mẽ sự giải phóng tư tưởng của dân tộc, tuyên bố sự chấm dứt hoàn toàn của chế độ quân chủ chuyên chế phong kiến kéo dài hơn 2.000 năm tại Trung Quốc.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
| 服气服氣 | fú qì | PHỤC KHÍ | [Động từ / Tính từ] tâm phục khẩu phục, chịu phục — Ví dụ: 他在学术争鸣中摆事实、讲道理、数据详实严密,以无可挑剔的学术水准让在场所有同行专家心服口服。 (Anh ấy trong tranh luận học thuật đưa ra sự thật, giảng giải đạo lý, số liệu chi tiết chặt chẽ, bằng trình độ học thuật không thể chê vào đâu được đã khiến toàn bộ các chuyên gia đồng nghiệp có mặt đều tâm phục khẩu phục.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 25 nét] |
| 富裕富裕 | fù yù | PHÚ DỤ | [Tính từ / Danh từ] giàu có, khá giả, sung túc — Ví dụ: 我们追求的发展是全体人民共同富裕的现代化,让改革发展成果更多更公平惠及全体人民。 (Sự phát triển mà chúng ta theo đuổi là hiện đại hóa toàn thể nhân dân cùng nhau giàu có sung túc, giúp cho các thành quả cải cách phát triển tạo phúc nhiều hơn và công bằng hơn tới toàn thể nhân dân.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 18 nét] |
| 盖章蓋章 | gài zhāng | CÁI CHƯƠNG | [Động từ] đóng dấu, đóng mộc phê duyệt — Ví dụ: 随着政务服务全程数字化电子印章系统的推广,企业跨省域办理营业执照无需线下跑腿盖章即可一网秒办。 (Cùng với việc nhân rộng hệ thống con dấu điện tử số hóa toàn quy trình dịch vụ hành chính công, doanh nghiệp khi làm thủ tục đăng ký kinh doanh liên tỉnh không cần phải đi lại đóng dấu trực tiếp mà có thể hoàn thành tức thì trực tuyến trên mạng.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 岗位崗位 | gǎng wèi | CƯƠNG VỊ | [Danh từ] vị trí công tác, cương vị làm việc — Ví dụ: 广大基层党员干部在抢险救灾、科研攻关等急难险重岗位上坚守初心、冲锋在前。 (Đông đảo cán bộ đảng viên cơ sở tại các cương vị công tác khó khăn hiểm nghèo như cứu nạn cứu hộ và nghiên cứu khoa học then chốt luôn giữ vững tâm nguyện ban đầu, xông pha đi đầu.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 18 nét] |
| 搁擱 | gē | CÁC | [Động từ] đặt, để; gác lại, đình lại (công việc) — Ví dụ: 面对关系到人民群众切身利益的急难愁盼民生问题,必须立行立办、抓紧落实,绝不能久拖不决、随意搁置。 (Đứng trước các vấn đề dân sinh bức thiết nan giải liên quan mật thiết tới lợi ích thiết thân của quần chúng nhân dân, bắt buộc phải hành động ngay làm ngay, khẩn trương triển khai, tuyệt đối không thể chần chừ kéo dài hay tùy tiện gác lại.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 10 nét] |
| 跟踪跟蹤 | gēn zōng | CÂN TUNG | [Động từ / Danh từ] theo dõi, bám sát, bám vết định vị — Ví dụ: 我国远洋航天测量船队在大洋腹地准确捕获并全程高精度跟踪测控神舟飞船重返大气层的飞行轨迹。 (Đội tàu đo đạc hàng hải viễn dương của nước ta giữa lòng đại dương đã thu nhận chuẩn xác và theo dõi định vị bám sát quỹ đạo bay hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu với độ chính xác cao trong toàn bộ hành trình.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 20 nét] |
| 公务公務 | gōng wù | CÔNG VỤ | [Danh từ] công vụ, công tác nhà nước — Ví dụ: 国家机关全面推行公务用车全流程北斗定位监管与无纸化办公,严格厉行节约、反对铺张浪费。 (Các cơ quan nhà nước phổ biến toàn diện việc giám sát định vị Bắc Đẩu toàn quy trình đối với xe công vụ cùng mô hình văn phòng không giấy tờ, thực thi nghiêm túc tiết kiệm, kiên quyết phản đối xa hoa lãng phí.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 27 nét] |
| 恭敬恭敬 | gōng jìng | CUNG KÍNH | [Tính từ] cung kính, tôn kính, lễ phép — Ví dụ: 少先队员们身着整洁礼服,恭敬地向亲临母校讲授航天科普课的资深航天英雄老将军行少先队队礼。 (Các đội viên Đội Thiếu niên Tiền phong mặc lễ phục chỉnh tề, cung kính làm động tác chào theo nghi thức Đội Thiếu niên Tiền phong hướng tới vị tướng già - người anh hùng hàng không vũ trụ lão thành đích thân về trường cũ giảng dạy chuyên đề khoa học vũ trụ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 古怪古怪 | gǔ guài | CỔ QUÁI | [Tính từ] kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu — Ví dụ: 在深海热液喷口极端高压无光环境下,生活着许多外形极其古怪且具备特殊化能合成机制的深海生物。 (Dưới môi trường cực đoan áp suất cao và không có ánh sáng của các miệng phun thủy nhiệt biển sâu, đang là nơi sinh sống của rất nhiều sinh vật biển sâu có hình thù vô cùng kỳ quặc và sở hữu cơ chế hóa tổng hợp đặc biệt.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 关照關照 | guān zhào | QUAN CHIẾU | [Động từ / Danh từ] chăm sóc, quan tâm chiếu cố; dặn dò — Ví dụ: 社区网格员与青年志愿者常态化结对帮扶独居高龄老人,在日常生活中给予了无微不至的暖心关照。 (Cán bộ mạng lưới khu dân cư cùng các bạn tình nguyện viên trẻ thường xuyên kết nghĩa giúp đỡ các cụ già cao tuổi sống neo đơn, mang lại sự quan tâm chăm sóc ấm lòng chu đáo đến từng chi tiết nhỏ trong cuộc sống thường nhật.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 23 nét] |
| 规格規格 | guī gé | QUY CÁCH | [Danh từ] quy cách, tiêu chuẩn kích thước; cấp độ quy mô — Ví dụ: 现代重型运载火箭所有结构锻件均实行了最高工业制造规格与全流程超声波无损探伤质量检测。 (Toàn bộ các chi tiết rèn đúc kết cấu của tên lửa đẩy hạng nặng hiện đại đều thực thi quy cách sản xuất công nghiệp cấp cao nhất và quy trình kiểm định chất lượng dò khuyết tật siêu âm không phá hủy toàn quy trình.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 18 nét] |
| 过度過度 | guò dù | QUÁ ĐỘ | [Tính từ / Phó từ] quá mức, thái quá, quá độ — Ví dụ: 现代健康生活理念倡导劳逸结合与均衡饮食,坚决避免长期过度熬夜与过量摄入高糖高脂食品。 (Quan niệm sống lành mạnh hiện đại đề xướng kết hợp hài hòa giữa làm việc và nghỉ ngơi cùng chế độ ăn uống cân bằng, kiên quyết tránh thức đêm kéo dài quá mức và dung nạp quá nhiều thực phẩm chứa nhiều đường nhiều dầu mỡ.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 20 nét] |
| 寒暄寒暄 | hán xuān | HÀN HUYÊN | [Động từ / Danh từ] hàn huyên, chào hỏi thăm hỏi xã giao — Ví dụ: 在国际科技创新峰会嘉宾休息室内,多国科学家热情握手寒暄,交流各自领域的最新科研进展。 (Bên trong phòng nghỉ dành cho khách quý của Hội nghị Thượng đỉnh Đổi mới Khoa học Công nghệ Quốc tế, các nhà khoa học đến từ nhiều quốc gia đã bắt tay ân cần hàn huyên thăm hỏi, trao đổi về những bước tiến nghiên cứu khoa học mới nhất trong lĩnh vực của mình.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 17 nét] |
| 呵呵 | hē | A | [Động từ] ha ha (tiếng cười); hà hơi — Ví dụ: 看着小孙女滑稽可爱的模样,爷爷忍不住呵的一声笑了起来。 (Nhìn dáng vẻ ngộ nghĩnh đáng yêu của cô cháu gái nhỏ, người ông không kìm được mà phì cười một tiếng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 13 nét] |
| 痕迹痕跡 | hén jì | NGÂN TÍCH | [Danh từ] dấu vết, vết tích, dấu tích — Ví dụ: 地质古生物学家在极其细腻致密的沉积岩层表面,清晰辨识出了远古节肢动物爬行遗留下的微观足迹痕迹。 (Các nhà cổ sinh vật địa chất học trên bề mặt lớp đá trầm tích vô cùng mịn màng đặc chắc đã nhận biết rõ nét các dấu vết dấu chân vi mô do các loài động vật chân khớp cổ đại bò trườn để lại.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 后代後代 | hòu dài | HẬU ĐẠI | [Danh từ] hậu thế, con cháu đời sau, thế hệ tương lai — Ví dụ: 我们必须牢固树立绿水青山就是金山银山的理念,像保护眼睛一样保护生态环境,给子孙后代留下天蓝地绿水清的美丽家园。 (Chúng ta bắt buộc phải xây dựng vững chắc quan niệm non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, bảo vệ môi trường sinh thái như bảo vệ chính đôi mắt của mình, để lại cho con cháu muôn đời sau một mái ấm quê hương tươi đẹp trời xanh đất biếc nước trong.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 16 nét] |
| 画蛇添足畫蛇添足 | huà shé tiān zú | HOẠ XÀ THIÊM TÚ | [Thành ngữ] vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích — Ví dụ: 经典极简主义工业设计强调“少即是多”,过多的多余装饰往往会适得其反、变成画蛇添足的累赘。 (Thiết kế công nghiệp tối giản kinh điển nhấn mạnh 'Ít tức là nhiều', việc trang trí quá nhiều chi tiết thừa thãi thông thường sẽ phản tác dụng, biến thành gánh nặng thừa thãi tựa như vẽ rắn thêm chân.) [Bộ thủ: 足 (TÚC) • 35 nét] |
| 荒凉荒涼 | huāng liáng | HOANG LƯƠNG | [Tính từ] hoang vu, cằn cỗi, hoang vu lạnh lẽo — Ví dụ: 塞罕坝林场建设者用数十年的青春奉献,在昔日风沙弥漫、极度荒凉的高原荒丘上筑起了一道百万亩绿色林海长城。 (Những người xây dựng Nông trường Rừng Saihanba bằng tuổi xuân cống hiến suốt hàng chục năm đã dựng xây nên một bức trường thành biển rừng xanh triệu mẫu trên vùng đồi hoang cao nguyên cực kỳ hoang vu cằn cỗi bão cát mịt mùng năm xưa.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 20 nét] |
| 毁灭毀滅 | huǐ miè | HUỶ DIỆT | [Động từ / Danh từ] hủy diệt, tiêu diệt hoàn toàn, tận diệt — Ví dụ: 全人类必须共同维护核不扩散条约与战略稳定体系,坚决防止任何可能引发人类毁灭性灾难的核冲突。 (Toàn thể nhân loại bắt buộc phải cùng nhau bảo vệ Hiệp ước Không phổ biến Vũ khí Hạt nhân và hệ thống ổn định chiến lược, kiên quyết ngăn ngừa mọi cuộc xung đột hạt nhân có nguy cơ gây ra thảm họa hủy diệt cho nhân loại.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 25 nét] |
| 火焰火焰 | huǒ yàn | HOẢ DIỄM | [Danh từ] ngọn lửa, ngọn lửa bùng cháy — Ví dụ: 超燃冲压发动机在风洞实验中喷射出耀眼夺目的蓝色高温超音速火焰,验证了超高声速燃烧核心理论。 (Động cơ phản lực tĩnh siêu âm (Scramjet) trong thử nghiệm hầm gió đã phun ra ngọn lửa siêu thanh nhiệt độ cao màu xanh lam chói lọi bắt mắt, kiểm chứng thành công lý thuyết cốt lõi về sự cháy ở tốc độ siêu thanh.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét] |
| 机遇機遇 | jī yù | CƠ NGỘ | [Danh từ] thời cơ, cơ hội tốt, vận hội phát triển — Ví dụ: 深刻把握新一轮全球数字经济与人工智能产业革命带来的历史性战略机遇,加速推进新型工业化进程。 (Nắm bắt sâu sắc thời cơ chiến lược mang tính lịch sử do làn sóng cách mạng công nghiệp trí tuệ nhân tạo và kinh tế số toàn cầu mới mang lại, đẩy nhanh tiến trình công nghiệp hóa kiểu mới.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 嫉妒嫉妒 | jí dù | TẬT ĐỐ | [Động từ / Danh từ] đố kỵ, ghen ghét, ghen tị hẹp hòi — Ví dụ: 健康的学术生态应当鼓励公平良性竞争与真诚携手合作,坚决摒弃任何狭隘的相互排挤与嫉妒心理。 (Một hệ sinh thái học thuật lành mạnh cần khích lệ sự cạnh tranh tích cực công bằng và chân thành bắt tay hợp tác cùng nhau, kiên quyết loại bỏ mọi tâm lý đố kỵ ghen ghét và bài xích lẫn nhau hẹp hòi.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 继往开来繼往開來 | jì wǎng kāi lái | KẾ VÃNG KHAI LAI | [Thành ngữ] kế vãng khai lai, kế thừa quá khứ mở lối tương lai — Ví dụ: 我们要继往开来、乘势而上,在推进中国式现代化新征程上不断创造无愧于时代、无愧于人民的崭新伟业。 (Chúng ta cần kế thừa quá khứ mở lối tương lai, nắm bắt thời cơ tiến bước, trên hành trình mới thúc đẩy hiện đại hóa đất nước không ngừng kiến tạo nên những sự nghiệp vĩ đại hoàn toàn mới xứng đáng với thời đại và xứng đáng với nhân dân.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 35 nét] |
| 家伙傢伙 | jiā huo | GIA HOẢ | [Danh từ] công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí — Ví dụ: 在重大工程抢修现场,技术骨干们手持特制液压破拆工具等专业家伙,在数分钟内快速清除了故障阻碍。 (Tại hiện trường sửa chữa khẩn cấp công trình trọng đại, các cán bộ kỹ thuật cốt cán tay cầm các dụng cụ đồ nghề chuyên dụng như máy phá dỡ thủy lực đặc chế đã nhanh chóng dọn dẹp các chướng ngại vật sự cố chỉ trong vài phút.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 21 nét] |
| 坚硬堅硬 | jiān yìng | KIÊN NGẠNH | [Tính từ] cứng rắn, rắn chắc, cứng như đá — Ví dụ: 全断面硬岩掘进机搭载了特种金刚石复合滚刀,能够势如破竹般高效粉碎开挖极为坚硬的花岗岩地层。 (Máy đào hầm toàn phần đá cứng tbm trang bị các đĩa dao lăn composite kim cương đặc chủng, có thể nghiền nát và đào bới các lớp địa tầng đá hoa cương cực kỳ rắn chắc một cách dũng mãnh và hiệu quả cao.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 简体字簡體字 | jiǎn tǐ zì | GIẢN THỂ TỰ | [Danh từ] chữ Hán giản thể — Ví dụ: 推行规范汉字与简体字极大降低了识字普及门槛,为新中国消灭文盲与普及全民基础教育作出了不可磨灭的历史贡献。 (Việc phổ biến chữ Hán chuẩn mực và chữ giản thể đã giảm bớt to lớn rào cản phổ cập học chữ, đóng góp công lao lịch sử không thể phai mờ trong công cuộc xóa mù chữ và phổ cập giáo dục cơ bản toàn dân của đất nước.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 31 nét] |
| 健全健全 | jiàn quán | KIỆN TOÀN | [Tính từ / Động từ] hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ — Ví dụ: 建立健全覆盖全人群、全生命周期的高水平医疗卫生保障与疾病预防控制体系,全力护佑人民群众生命健康。 (Xây dựng và hoàn thiện kiện toàn hệ thống kiểm soát phòng ngừa dịch bệnh cùng bảo đảm y tế sức khỏe trình độ cao bao phủ toàn bộ dân cư và toàn vòng đời, dốc toàn lực bảo vệ tính mạng và sức khỏe cho quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 18 nét] |
| 交往交往 | jiāo wǎng | GIAO VÃNG | [Động từ / Danh từ] giao lưu, qua lại, quan hệ tiếp xúc qua lại — Ví dụ: 在推进共建“一带一路”高质量发展进程中,各国人民之间的友好往来与人文交往不断深化。 (Trong tiến trình thúc đẩy phát triển chất lượng cao cùng xây dựng 'Vành đai và Con đường', sự qua lại hữu nghị cùng giao lưu nhân văn giữa nhân dân các nước không ngừng được làm sâu sắc hơn.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 20 nét] |
| 揭发揭發 | jiē fā | YẾT PHÁT | [Động từ] tố cáo, vạch trần, bóc trần (sai phạm) — Ví dụ: 纪检监察与审计部门依法畅通群众信访举报渠道,坚决核查并严厉查处群众依法揭发的任何违法违纪腐败行为。 (Cơ quan kiểm tra giám sát và kiểm toán khơi thông kênh tiếp nhận đơn thư tố giác khiếu nại của quần chúng theo luật định, kiên quyết thẩm tra xác minh và xử lý nghiêm minh mọi hành vi tham nhũng vi phạm kỷ luật pháp luật do quần chúng tố cáo theo quy định pháp luật.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 解体解體 | jiě tǐ | GIẢI THỂ | [Động từ / Danh từ] tan rã, sụp đổ phân rã, tháo dỡ tách rời — Ví dụ: 深空探测器在完成历史性科考使命后,受控坠入预定无人区大气层中,在高温气动摩擦中安全彻底解体烧蚀。 (Tàu thám hiểm không gian sâu sau khi hoàn thành sứ mệnh khảo sát khoa học mang tính lịch sử đã được điều khiển rơi có kiểm soát vào bầu khí quyển vùng không người dự kiến, phân rã tan rã và bốc cháy an toàn triệt để dưới ma sát khí động học nhiệt độ cao.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét] |
| 进化進化 | jìn huà | TIẾN HOA | [Động từ / Danh từ] tiến hóa, sự tiến hóa sinh học — Ví dụ: 中国古生物学家通过寒武纪大爆发化石群的系统研究,深刻揭示了地球早期复杂多细胞生命起源与进化的壮丽画卷。 (Các nhà cổ sinh vật học Trung Quốc thông qua nghiên cứu có hệ thống về quần thể hóa thạch bùng nổ kỷ Cambri đã hé lộ sâu sắc bức tranh tráng lệ về sự khởi nguồn và tiến hóa của sự sống đa bào phức tạp thời kỳ sơ khai của Trái Đất.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 20 nét] |
| 精通精通 | jīng tōng | TINH THÔNG | [Động từ / Tính từ] tinh thông, thành thạo, am tường sâu sắc — Ví dụ: 战略科学家不仅精通本学科前沿理论,更具备跨学科宏观战略视野与引领大科学工程的卓越组织领导能力。 (Nhà khoa học chiến lược không chỉ tinh thông am hiểu sâu sắc lý luận tiên phong trong ngành của mình, mà còn sở hữu tầm nhìn chiến lược vĩ mô liên ngành cùng năng lực tổ chức lãnh đạo kiệt xuất dẫn dắt các đại công trình khoa học.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 16 nét] |
| 警惕警惕 | jǐng tì | CẢNH THÍCH | [Tính từ / Động từ] cảnh giác, đề cao cảnh giác — Ví dụ: 在推进高水平对外开放进程中,我们必须时刻保持清醒头脑,高度警惕各类系统性金融与外部安全风险。 (Trong tiến trình thúc đẩy mở cửa đối ngoại trình độ cao, chúng ta bắt buộc phải luôn giữ một cái đầu tỉnh táo, đề cao cảnh giác ở mức độ cao trước mọi loại rủi ro an ninh bên ngoài và tài chính mang tính hệ thống.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 18 nét] |
| 就职就職 | jiù zhí | TỰU CHỨC | [Động từ / Danh từ] nhậm chức, tuyên thệ nhậm chức — Ví dụ: 新当选的国家级重点实验室主任在庄严的就职典礼上郑重承诺,将全力引领团队攻克关键战略核心技术。 (Vị chủ nhiệm phòng thí nghiệm trọng điểm cấp quốc gia mới trúng cử tại buổi lễ nhậm chức trang nghiêm đã trịnh trọng cam kết sẽ dốc toàn lực dẫn dắt nhóm nghiên cứu chinh phục các công nghệ lõi chiến lược then chốt.) [Bộ thủ: 尢 (UÔNG) • 20 nét] |
| 咀嚼咀嚼 | jǔ jué | TRỚ TƯỚC | [Động từ] nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo — Ví dụ: 细细品读中华古典诗词名篇,唯有反复咀嚼其中的深刻意境与用字哲思,方能领略国粹文化的博大精深。 (Đọc kỹ từng áng thơ văn cổ điển kinh điển dân tộc, chỉ có nghiền ngẫm thấu đáo nhiều lần cảnh giới ý tứ sâu xa cùng triết lý dùng chữ trong đó thì mới có thể cảm nhận trọn vẹn sự uyên thâm bác đại của nền văn hóa quốc túy.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét] |
| 开除開除 | kāi chú | KHAI TRỪ | [Động từ] khai trừ, đuổi việc, đuổi học (kỷ luật cao nhất) — Ví dụ: 对严重违反党纪国法与学术伦理底线的学术造假失信人员,依法依规给予开除党籍与撤销职称行政处分。 (Đối với các cá nhân gian dối làm mất uy tín học thuật vi phạm nghiêm trọng kỷ luật của Đảng, pháp luật của Nhà nước và lằn ranh đỏ đạo đức học thuật, theo luật định và quy định sẽ bị xử lý kỷ luật hành chính khai trừ khỏi Đảng và bãi bỏ chức danh nghề nghiệp.) [Bộ thủ: 廾 (CỦNG) • 18 nét] |
| 看望看望 | kàn wàng | KHÁN VỌNG | [Động từ] thăm hỏi, đến thăm nom (người bệnh, bậc tiền bối) — Ví dụ: 在新春佳节来临之际,领导同志专程登门看望慰问了为国家科技事业作出卓越历史贡献的老一辈功勋科学家。 (Nhân dịp Tết Nguyên đán đang tới gần, các đồng chí lãnh đạo đã đích thân tới tận nhà thăm hỏi chúc mừng và động viên các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng đã có cống hiến lịch sử kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ nước nhà.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 可口可口 | kě kǒu | KHẢ KHẨU | [Tính từ] ngon — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持可口的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái ngon đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 26 nét] |
| 空虚空虛 | kōng xū | KHÔNG HƯ | [Tính từ] trống rỗng, hụt hẫng (tâm hồn); sơ hở trống trải — Ví dụ: 新时代青年应当树立远大崇高的人生理想与奋斗目标,用科学文化知识充实内心世界,坚决摆脱精神空虚。 (Thanh niên thời đại mới cần xây dựng lý tưởng cuộc đời và mục tiêu phấn đấu cao đẹp rộng lớn, dùng tri thức văn hóa khoa học làm phong phú thế giới nội tâm của mình, kiên quyết thoát khỏi sự trống rỗng nghèo nàn về mặt tinh thần.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 20 nét] |
| 挎挎 | kuà | KHOÁ | [Động từ] khoác, đeo (túi, giỏ) chéo qua vai/trên cánh tay — Ví dụ: 乡村老农技员肩上挎着洗得发白的帆布工具包,常年穿梭在梯田垄沟之间为乡亲们提供精准的果树防虫治病技术指导。 (Người cán bộ khuyến nông thôn quê vai khoác chiếc túi vải bạt đã giặt bạc màu, quanh năm đi lại con thoi giữa các rãnh ruộng bậc thang để cung cấp hướng dẫn kỹ thuật phòng trừ sâu bệnh cây ăn quả chuẩn xác cho bà con chòm xóm.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 12 nét] |
| 捆绑捆綁 | kǔn bǎng | KHỔN BẢNG | [Động từ / Danh từ] trói buộc, ràng buộc gộp chung, gắn kết — Ví dụ: 国家反垄断与反不正当竞争执法部门依法严格规范平台经济竞争秩序,坚决查处并纠正任何强制捆绑销售软件的违规侵权行为。 (Cơ quan thực thi pháp luật chống độc quyền và chống cạnh tranh không lành mạnh quốc gia theo luật định quy chuẩn hóa nghiêm ngặt trật tự cạnh tranh kinh tế nền tảng, kiên quyết kiểm tra xử lý và chấn chỉnh mọi hành vi vi phạm ép buộc bán phần mềm kèm trói buộc gộp chung xâm phạm quyền lợi người dùng.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 26 nét] |
| 唠叨嘮叨 | láo dao | LAO ĐAO | [Động từ / Tính từ / Danh từ] cằn nhằn, lải nhải, dặn dò liên miên — Ví dụ: 远赴边疆支教的青年学子在电话里听到母亲关切的叮嘱与唠叨,心中洋溢着温暖与前行的无限力量。 (Bạn sinh viên trẻ tuổi lặn lội đến vùng biên cương dạy học tình nguyện khi lắng nghe qua điện thoại những lời dặn dò ân cần cùng sự cằn nhằn yêu thương của người mẹ, trong lòng ngập tràn sự ấm áp và nguồn sức mạnh vô tận để vững bước tiến lên.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét] |
| 礼节禮節 | lǐ jié | LỄ TIẾT | [Danh từ] lễ tiết, phép lịch sự lễ nghi — Ví dụ: 在国际多边外交与国事访问重大场合中,我国外交礼仪团队始终展现出严谨规范、庄重典雅的大国礼节风范。 (Trong các dịp trọng đại đón tiếp ngoại giao đa phương và thăm cấp nhà nước quốc tế, đội ngũ lễ tân ngoại giao nước ta luôn thể hiện phong thái lễ nghi chuẩn mực nghiêm cẩn, trang trọng tao nhã của một nước lớn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 27 nét] |
| 力所能及力所能及 | lì suǒ néng jí | LỰC SỞ NĂNG CẬP | [Thành ngữ] trong khả năng có thể làm được, sức mình có thể làm — Ví dụ: 中国在致力于自身发展的同时,始终尽力向广大发展中国家提供力所能及的人道主义与绿色发展技术援助。 (Trung Quốc trong khi nỗ lực cho sự phát triển của bản thân luôn luôn dốc sức cung cấp sự viện trợ kỹ thuật phát triển xanh và viện trợ nhân đạo trong khả năng có thể làm được cho đông đảo các nước đang phát triển.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 35 nét] |
| 晾晾 | liàng | LƯỢNG | [Động từ] phơi, hong phơi khô (quần áo, lương thực) — Ví dụ: 金秋时节,徽州古村落依山而建的徽派民居晒架上晾晒着红辣椒与金黄玉米,构成了色彩斑斓的“晒秋”壮丽画卷。 (Tiết trời mùa thu vàng, trên các giàn phơi của những ngôi nhà cổ phái Huy Châu tựa lưng vào núi tại các ngôi làng cổ Huy Châu đang phơi những quả ớt đỏ thắm cùng bắp ngô vàng óng, dệt nên bức tranh tráng lệ muôn màu sắc 'Phơi mùa thu'.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 10 nét] |
| 领会領會 | lǐng huì | LÃNH HỘI | [Động từ / Danh từ] lĩnh hội, thấu hiểu sâu sắc, tiếp thu thấu đáo — Ví dụ: 各级党员干部必须深刻领会党中央关于发展新质生产力的战略意图与核心要求,真抓实干抓好各项举措落实。 (Cán bộ đảng viên các cấp bắt buộc phải lĩnh hội thấu hiểu sâu sắc ý đồ chiến lược cùng yêu cầu hạt nhân cốt lõi của Trung ương Đảng về việc phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới, làm thật làm thực bắt tay thực hiện tốt mọi giải pháp.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 流通流通 | liú tōng | LƯU THÔNG | [Động từ / Danh từ] lưu thông, luân chuyển hàng hóa/tiền tệ — Ví dụ: 加快建设高效规范、公平竞争、充分开放的全国统一大市场,坚决打破地方保护和畅通现代商贸物流流通体系。 (Đẩy nhanh xây dựng thị trường lớn thống nhất toàn quốc cạnh tranh công bằng, hiệu quả chuẩn mực và mở cửa đầy đủ, kiên quyết phá bỏ chủ nghĩa bảo hộ địa phương và khơi thông hệ thống lưu thông logistics thương mại hiện đại.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 20 nét] |
4. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 副词“最”表示最高级
HSK 2 · Phó từ chỉ mức độPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '最' đặt trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu thị mức độ cao nhất trong các đối tượng so sánh. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)
02 结果补语“完 / 懂 / 错”
HSK 2 · Bổ ngữ kết quảPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)
03 假设复句“要是……(的话),就……”
HSK 2 · Câu điều kiện giả thiếtPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就……. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)
04 Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI)
HSK 2 · Cấu trúc #020Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)
05 Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #052Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc người thực hiện của một hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)
06 动词“打算”表示意图
HSK 3 · Dự định & Kế hoạchPhân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)
07 结构“A 跟 B 一样 (+ 形容词)”
HSK 3 · So sánh bằngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để so sánh sự tương đồng giữa hai đối tượng A và B về một tính chất nào đó. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)
08 动词“以为”表示认知偏差
HSK 3 · Động từ tâm lýPhân tích học thuật & Cách dùng: 以为 dùng khi người nói từng tưởng hoặc ngỡ là như vậy, nhưng thực tế lại trái ngược với phỏng đoán ban đầu. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)
09 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)
HSK 3 · Cấu trúc #034Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ'). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)
10 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)
HSK 3 · Cấu trúc #047Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)
11 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #074Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 结果补语 #YUE-DU)
12 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)
HSK 4 · Phó từ khẳng địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước. (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 假设复句 #YUE-DU)
5. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Bài tập vận dụng trực tiếp kiến thức của "Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 六级攻略, 副词, 表示最高, 结果补语) — hãy chọn phương án đúng và mở phần giải thích để đối chiếu lý thuyết:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈( )。” (Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 颠簸 (diān bǒ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “颠簸” (diān bǒ - âm Hán Việt: ĐIÊN BÁ, động từ / tính từ) mang nghĩa “xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư”. Câu hoàn chỉnh: “民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈颠簸。” (Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.). Các phương án còn lại: 督促 (đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện), 发财 (làm giàu), 坟墓 (phần mộ, ngôi mộ, mồ mả).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)” (结果补语“完 / 懂 / 错”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + [完 / 懂 / 对 / 错] + (Tân ngữ)”: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai). Câu chuẩn xác trong sách là: “我听懂了老师的话。” (Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo.) và “作业我已经做完了。” (Bài tập tôi đã làm xong rồi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国远洋航天测量船队在大洋腹地准确捕获并全程高精度( )测控神舟飞船重返大气层的飞行轨迹。” (Đội tàu đo đạc hàng hải viễn dương của nước ta giữa lòng đại dương đã thu nhận chuẩn xác và theo dõi định vị bám sát quỹ đạo bay hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu với độ chính xác cao trong toàn bộ hành trình.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 跟踪 (gēn zōng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “跟踪” (gēn zōng - âm Hán Việt: CÂN TUNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “theo dõi, bám sát, bám vết định vị”. Câu hoàn chỉnh: “我国远洋航天测量船队在大洋腹地准确捕获并全程高精度跟踪测控神舟飞船重返大气层的飞行轨迹。” (Đội tàu đo đạc hàng hải viễn dương của nước ta giữa lòng đại dương đã thu nhận chuẩn xác và theo dõi định vị bám sát quỹ đạo bay hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu với độ chính xác cao trong toàn bộ hành trình.). Các phương án còn lại: 古怪 (kỳ quặc, quái dị, lập dị khó hiểu), 过度 (quá mức, thái quá, quá độ), 画蛇添足 (vẽ rắn thêm chân, thừa thãi vô ích).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)” (Cấu trúc 动作进行态(正在……呢) (ĐỘNG TÁC TIẾN HÀNH THÁI))? (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 要是 #YUE-DU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “正在 / 正 / 在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)”: Biểu thị một động tác hay hành vi đang xảy ra tại thời điểm nói (đang... nè). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们正在上汉语课呢。” (Chúng tôi đang trong giờ học tiếng Trung đây.) và “我得去上班了。” (Tôi phải đi làm rồi.). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 六级攻略 #YUE-DU)
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在重大工程抢修现场,技术骨干们手持特制液压破拆工具等专业( ),在数分钟内快速清除了故障阻碍。” (Tại hiện trường sửa chữa khẩn cấp công trình trọng đại, các cán bộ kỹ thuật cốt cán tay cầm các dụng cụ đồ nghề chuyên dụng như máy phá dỡ thủy lực đặc chế đã nhanh chóng dọn dẹp các chướng ngại vật sự cố chỉ trong vài phút.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 家伙 (jiā huo)
Giải thích chuyên sâu: Từ “家伙” (jiā huo - âm Hán Việt: GIA HOẢ, danh từ) mang nghĩa “công cụ dụng cụ; anh chàng, gã; vũ khí”. Câu hoàn chỉnh: “在重大工程抢修现场,技术骨干们手持特制液压破拆工具等专业家伙,在数分钟内快速清除了故障阻碍。” (Tại hiện trường sửa chữa khẩn cấp công trình trọng đại, các cán bộ kỹ thuật cốt cán tay cầm các dụng cụ đồ nghề chuyên dụng như máy phá dỡ thủy lực đặc chế đã nhanh chóng dọn dẹp các chướng ngại vật sự cố chỉ trong vài phút.). Các phương án còn lại: 健全 (hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ), 解体 (tan rã, sụp đổ phân rã, tháo dỡ tách rời), 咀嚼 (nhai kỹ; nghiền ngẫm thấu đáo).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ” (动词“打算”表示意图)? (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 副词 #YUE-DU)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ”: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. Câu chuẩn xác trong sách là: “周末你有什么打算?” (Cuối tuần bạn có dự định gì?) và “我打算去北方旅游。” (Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.). (Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí · ngữ cảnh từ 表示最高 #YUE-DU)
6. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读"
Trọn bộ học liệu PDF và file nghe của "Tải Sách TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读 (六级攻略阅读) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí" (tiêu biểu: 六级攻略, 副词, 表示最高, 结果补语) đã sẵn sàng để tải về máy hoặc luyện tập trực tiếp theo từng phần:
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI SÁCH CHINH PHỤC PHẦN ĐỌC HSK6 – 六级攻略阅读" thuộc nhóm Ngữ Pháp & Kỹ Năng Đọc Viết, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Cử nhân Sư phạm Tiếng Trung tại Đại học Sư phạm Quảng Tây (Quế Lâm, Trung Quốc). Chuyên gia biên soạn hệ thống giải đề HSK 1–6, ngữ pháp trọng tâm và phương pháp ghi nhớ từ vựng logic cho người học Việt Nam.