| #1 | 我明天退房。 | Wǒ míngtiān tuìfáng. | Ngày mai tôi sẽ trả phòng. |
| #2 | 请问几点之前退房? | Qǐngwèn jǐ diǎn zhīqián tuìfáng? | Xin hỏi phải trả phòng trước mấy giờ? |
| #3 | 退房时间是中午十二点。 | Tuìfáng shíjiān shì zhōngwǔ shí'èr diǎn. | Giờ trả phòng là 12 giờ trưa. |
| #4 | 我现在办理退房。 | Wǒ xiànzài bànlǐ tuìfáng. | Tôi làm thủ tục trả phòng bây giờ. |
| #5 | 请帮我结账。 | Qǐng bāng wǒ jiézhàng. | Vui lòng thanh toán giúp tôi. |
| #6 | 请问总共多少钱? | Qǐngwèn zǒnggòng duōshao qián? | Xin hỏi tổng cộng bao nhiêu tiền? |
| #7 | 我可以刷卡吗? | Wǒ kěyǐ shuākǎ ma? | Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không? |
| #8 | 我用现金支付。 | Wǒ yòng xiànjīn zhīfù. | Tôi thanh toán bằng tiền mặt. |
| #9 | 请给我发票。 | Qǐng gěi wǒ fāpiào. | Vui lòng cho tôi hóa đơn. |
| #10 | 押金会退还吗? | Yājīn huì tuìhuán ma? | Tiền đặt cọc có được hoàn lại không? |
| #11 | 这是您的收据。 | Zhè shì nín de shōujù. | Đây là biên lai của quý khách. |
| #12 | 谢谢您的入住。 | Xièxie nín de rùzhù. | Cảm ơn quý khách đã lưu trú. |
| #13 | 欢迎下次再来。 | Huānyíng xià cì zài lái. | Hoan nghênh lần sau quay lại. |
| #14 | 我会推荐这家酒店。 | Wǒ huì tuījiàn zhè jiā jiǔdiàn. | Tôi sẽ giới thiệu khách sạn này. |
| #15 | 这次住宿体验很好。 | Zhè cì zhùsù tǐyàn hěn hǎo. | Trải nghiệm lưu trú lần này rất tốt. |
| #16 | 酒店位置很方便。 | Jiǔdiàn wèizhi hěn fāngbiàn. | Vị trí khách sạn rất thuận tiện. |
| #17 | 房间设施很齐全。 | Fángjiān shèshī hěn qíquán. | Cơ sở vật chất trong phòng rất đầy đủ. |
| #18 | 下次出差我还会住这里。 | Xià cì chūchāi wǒ hái huì zhù zhèlǐ. | Lần sau đi công tác tôi vẫn sẽ ở đây. |
| #19 | 祝您一路平安。 | Zhù nín yí lù píng'ān. | Chúc quý khách lên đường bình an. |
| #20 | 希望您住得愉快。 | Xīwàng nín zhù de yúkuài. | Hy vọng quý khách có kỳ nghỉ vui vẻ. |
| #21 | 酒店大堂很漂亮。 | Jiǔdiàn dàtáng hěn piàoliang. | Sảnh khách sạn rất đẹp. |
| #22 | 前台二十四小时服务。 | Qiántái èrshísì xiǎoshí fúwù. | Quầy lễ tân phục vụ 24 giờ. |
| #23 | 请帮我叫客房服务。 | Qǐng bāng wǒ jiào kèfáng fúwù. | Vui lòng gọi dịch vụ phòng giúp tôi. |
| #24 | 我需要额外的被子。 | Wǒ xūyào éwài de bèizi. | Tôi cần thêm chăn. |
| #25 | 请给我一个枕头。 | Qǐng gěi wǒ yí ge zhěntou. | Vui lòng cho tôi thêm một cái gối. |