Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung giao tiếp5 phút1.200lượt

Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 056

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 056 | FoxHSK
Ảnh bìa: Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 056 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tài liệu học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 056: Tổng hợp hội thoại thực tế, bảng từ vựng chữ Hán, Pinyin, âm HÁN VIỆT và.

Bảng điều khiển

Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 056:

1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 056

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 056 · ngữ cảnh từ 明天 #BAI-056)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1明天míng tiānMINH THIÊNngày mai
2请问qǐngwènTHỈNH VẤNxin hỏi
3之前zhīqiánCHI TIỀNtrước
4时间shí jiānTHỜI GIANthời gian
5中午zhōng wǔTRUNG NGỌbuổi trưa
6现在xiàn zàiHIỆN TẠIbây giờ, hiện tại
7办理bàn lǐBIỆN LÝlàm thủ tục, giải quyết, xử lý
8结账jié zhàngKẾT TRƯỚNGthanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng)
9总共zǒng gòngTỔNG CỘNGtổng cộng, tất cả gồm có
10多少duō shaoĐA THIỂUbao nhiêu
11可以kě yǐKHẢ DĨcó thể, được
12现金xiàn jīnHIỆN KIMtiền mặt
13发票fā piàoPHÁT PHIẾUhóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng
14押金yā jīnÁP KIMtiền đặt cọc, tiền thế chân
15收据shōu jùTHU CƯbiên lai, hóa đơn thu tiền, giấy biên nhận
16谢谢xiè xieTẠ TẠcảm ơn
17欢迎huān yíngHOAN NGHÊNHchào mừng
18下次xià cìHẠ THỨlần sau

2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học

STTCâu tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
#1我明天退房。Wǒ míngtiān tuìfáng.Ngày mai tôi sẽ trả phòng.
#2请问几点之前退房?Qǐngwèn jǐ diǎn zhīqián tuìfáng?Xin hỏi phải trả phòng trước mấy giờ?
#3退房时间是中午十二点。Tuìfáng shíjiān shì zhōngwǔ shí'èr diǎn.Giờ trả phòng là 12 giờ trưa.
#4我现在办理退房。Wǒ xiànzài bànlǐ tuìfáng.Tôi làm thủ tục trả phòng bây giờ.
#5请帮我结账。Qǐng bāng wǒ jiézhàng.Vui lòng thanh toán giúp tôi.
#6请问总共多少钱?Qǐngwèn zǒnggòng duōshao qián?Xin hỏi tổng cộng bao nhiêu tiền?
#7我可以刷卡吗?Wǒ kěyǐ shuākǎ ma?Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
#8我用现金支付。Wǒ yòng xiànjīn zhīfù.Tôi thanh toán bằng tiền mặt.
#9请给我发票。Qǐng gěi wǒ fāpiào.Vui lòng cho tôi hóa đơn.
#10押金会退还吗?Yājīn huì tuìhuán ma?Tiền đặt cọc có được hoàn lại không?
#11这是您的收据。Zhè shì nín de shōujù.Đây là biên lai của quý khách.
#12谢谢您的入住。Xièxie nín de rùzhù.Cảm ơn quý khách đã lưu trú.
#13欢迎下次再来。Huānyíng xià cì zài lái.Hoan nghênh lần sau quay lại.
#14我会推荐这家酒店。Wǒ huì tuījiàn zhè jiā jiǔdiàn.Tôi sẽ giới thiệu khách sạn này.
#15这次住宿体验很好。Zhè cì zhùsù tǐyàn hěn hǎo.Trải nghiệm lưu trú lần này rất tốt.
#16酒店位置很方便。Jiǔdiàn wèizhi hěn fāngbiàn.Vị trí khách sạn rất thuận tiện.
#17房间设施很齐全。Fángjiān shèshī hěn qíquán.Cơ sở vật chất trong phòng rất đầy đủ.
#18下次出差我还会住这里。Xià cì chūchāi wǒ hái huì zhù zhèlǐ.Lần sau đi công tác tôi vẫn sẽ ở đây.
#19祝您一路平安。Zhù nín yí lù píng'ān.Chúc quý khách lên đường bình an.
#20希望您住得愉快。Xīwàng nín zhù de yúkuài.Hy vọng quý khách có kỳ nghỉ vui vẻ.
#21酒店大堂很漂亮。Jiǔdiàn dàtáng hěn piàoliang.Sảnh khách sạn rất đẹp.
#22前台二十四小时服务。Qiántái èrshísì xiǎoshí fúwù.Quầy lễ tân phục vụ 24 giờ.
#23请帮我叫客房服务。Qǐng bāng wǒ jiào kèfáng fúwù.Vui lòng gọi dịch vụ phòng giúp tôi.
#24我需要额外的被子。Wǒ xūyào éwài de bèizi.Tôi cần thêm chăn.
#25请给我一个枕头。Qǐng gěi wǒ yí ge zhěntou.Vui lòng cho tôi thêm một cái gối.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.