Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 052:
1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 052
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 052 · ngữ cảnh từ 行李箱 #BAI-052)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 行李箱 | xíng li xiāng | HÀNG LÝ RƯƠNG | va li |
| 2 | 出租车 | chū zū chē | XUẤT TÔ XA | xe taxi |
| 3 | 已经 | yǐ jīng | DĨ KINH | đã, rồi |
| 4 | 找到 | zhǎodào | TRẢO ĐÁO | tìm thấy |
| 5 | 通过 | tōng guò | THÔNG QUÁ | Vượt qua |
| 6 | 海关 | hǎi guān | HẢI QUAN | hải quan |
| 7 | 申报 | shēn bào | THÂN BÁO | khai báo, đăng ký nộp hồ sơ xét duyệt |
| 8 | 携带 | xié dài | HUỀ ĐỚI | mang theo, xách theo, tải mang theo |
| 9 | 没有 | méiyǒu | MỘT HỮU | không có |
| 10 | 需要 | xū yào | NHU YÊU | cần |
| 11 | 打开 | dǎkāi | ĐẢ KHAI | bật, mở |
| 12 | 检查 | jiǎn chá | KIỂM TRA | Kiểm tra |
| 13 | 完成 | wán chéng | HOÀN THÀNH | Hoàn thành |
| 14 | 出口 | chū kǒu | XUẤT KHẨU | xuất khẩu; cửa ra, lối ra |
| 15 | 哪里 | nǎlǐ | NÁ LÍ | ở dâu? |
| 16 | 有人 | yǒu rén | HỮU NHÂN | ai đó |
| 17 | 朋友 | péng you | BẰNG HỮU | bạn bè |
| 18 | 机场 | jī chǎng | CƠ TRƯỜNG | sân bay |
2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học
| STT | Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| #1 | 我的行李丢了。 | Wǒ de xíngli diū le. | Hành lý của tôi bị thất lạc rồi. |
| #2 | 请帮我查询一下。 | Qǐng bāng wǒ cháxún yíxià. | Vui lòng giúp tôi kiểm tra. |
| #3 | 这是行李牌。 | Zhè shì xínglǐpái. | Đây là thẻ hành lý. |
| #4 | 行李已经找到了。 | Xíngli yǐjīng zhǎodào le. | Hành lý đã được tìm thấy rồi. |
| #5 | 我要通过海关。 | Wǒ yào tōngguò hǎiguān. | Tôi cần qua hải quan. |
| #6 | 请申报携带物品。 | Qǐng shēnbào xiédài wùpǐn. | Vui lòng khai báo đồ mang theo. |
| #7 | 我没有需要申报的物品。 | Wǒ méiyǒu xūyào shēnbào de wùpǐn. | Tôi không có đồ cần khai báo. |
| #8 | 请打开行李箱。 | Qǐng dǎkāi xínglixiāng. | Vui lòng mở vali. |
| #9 | 海关检查已经完成。 | Hǎiguān jiǎnchá yǐjīng wánchéng. | Kiểm tra hải quan đã hoàn tất. |
| #10 | 出口在哪里? | Chūkǒu zài nǎlǐ? | Lối ra ở đâu? |
| #11 | 有人来接你吗? | Yǒu rén lái jiē nǐ ma? | Có ai đến đón bạn không? |
| #12 | 朋友会来接我。 | Péngyou huì lái jiē wǒ. | Bạn tôi sẽ đến đón tôi. |
| #13 | 我需要叫出租车。 | Wǒ xūyào jiào chūzūchē. | Tôi cần gọi taxi. |
| #14 | 出租车候车区在哪里? | Chūzūchē hòuchēqū zài nǎlǐ? | Khu chờ taxi ở đâu? |
| #15 | 机场巴士在哪里乘坐? | Jīchǎng bāshì zài nǎlǐ chéngzuò? | Đón xe buýt sân bay ở đâu? |
| #16 | 地铁可以到市中心吗? | Dìtiě kěyǐ dào shìzhōngxīn ma? | Tàu điện ngầm có đi đến trung tâm thành phố không? |
| #17 | 我终于到达目的地了。 | Wǒ zhōngyú dàodá mùdìdì le. | Cuối cùng tôi cũng đến nơi rồi. |
| #18 | 旅途非常顺利。 | Lǚtú fēicháng shùnlì. | Chuyến đi rất thuận lợi. |
| #19 | 感谢您的帮助。 | Gǎnxiè nín de bāngzhù. | Cảm ơn sự giúp đỡ của quý khách. |
| #20 | 祝您旅途愉快。 | Zhù nín lǚtú yúkuài. | Chúc quý khách có chuyến đi vui vẻ. |
| #21 | 我想预订一个房间。 | Wǒ xiǎng yùdìng yí ge fángjiān. | Tôi muốn đặt một phòng. |
| #22 | 请问还有空房吗? | Qǐngwèn hái yǒu kōngfáng ma? | Xin hỏi còn phòng trống không? |
| #23 | 我已经预订了房间。 | Wǒ yǐjīng yùdìng le fángjiān. | Tôi đã đặt phòng rồi. |
| #24 | 我用自己的名字预订的。 | Wǒ yòng zìjǐ de míngzi yùdìng de. | Tôi đặt phòng bằng tên của mình. |
| #25 | 请帮我查一下预订信息。 | Qǐng bāng wǒ chá yíxià yùdìng xìnxī. | Vui lòng kiểm tra thông tin đặt phòng giúp tôi. |