Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 049:
1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 049
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 049 · ngữ cảnh từ 为什么 #BAI-049)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 为什么 | wèi shén me | VI THẬM YÊU | tại sao |
| 2 | 请问 | qǐngwèn | THỈNH VẤN | xin hỏi |
| 3 | 怎么 | zěn me | CHẨM YÊU | như thế nào, làm sao |
| 4 | 电子 | diàn zǐ | ĐIỆN TỬ | điện tử |
| 5 | 显示 | xiǎn shì | HIỂN THỊ | hiển thị, cho thấy, biểu thị |
| 6 | 航班 | háng bān | HÀNG BAN | chuyến bay |
| 7 | 哪个 | nǎge | NÁ CÁ | cái nào |
| 8 | 时间 | shí jiān | THỜI GIAN | thời gian |
| 9 | 什么 | shén me | THẬM YÊU | gì, cái gì |
| 10 | 时候 | shí hou | THỜI HẬU | lúc, khi, thời gian |
| 11 | 飞机 | fēi jī | PHI CƠ | máy bay |
| 12 | 准时 | zhǔn shí | CHUẨN THỜI | đúng giờ, đúng hẹn |
| 13 | 起飞 | qǐ fēi | KHỞI PHI | cất cánh |
| 14 | 取消 | qǔ xiāo | THỦ TIÊU | hủy bỏ, bãi bỏ, hủy |
| 15 | 因为 | yīn wèi | NHÂN VI | bởi vì |
| 16 | 天气 | tiān qì | THIÊN KHÍ | thời tiết |
| 17 | 原因 | yuán yīn | NGUYÊN NHÂN | nguyên nhân, lý do |
| 18 | 耐心 | nài xīn | NẠI TÂM | kiên nhẫn, nhẫn nại |
2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học
| STT | Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| #1 | 请问A12登机口怎么走? | Qǐngwèn A12 dēngjīkǒu zěnme zǒu? | Xin hỏi đi đến cổng A12 thế nào? |
| #2 | 请看电子显示屏。 | Qǐng kàn diànzǐ xiǎnshìpíng. | Vui lòng xem màn hình điện tử. |
| #3 | 我的航班在哪个登机 口? | Wǒ de hángbān zài nǎge dēngjīkǒu? | Chuyến bay của tôi ở cổng nào? |
| #4 | 登机时间是什么时候? | Dēngjī shíjiān shì shénme shíhou? | Thời gian lên máy bay là khi nào? |
| #5 | 飞机准时起飞吗? | Fēijī zhǔnshí qǐfēi ma? | Máy bay có cất cánh đúng giờ không? |
| #6 | 航班延误了吗? | Hángbān yánwù le ma? | Chuyến bay có bị hoãn không? |
| #7 | 航班取消了。 | Hángbān qǔxiāo le. | Chuyến bay đã bị hủy. |
| #8 | 为什么航班延误? | Wèishénme hángbān yánwù? | Tại sao chuyến bay bị hoãn? |
| #9 | 因为天气原因。 | Yīnwèi tiānqì yuányīn. | Vì lý do thời tiết. |
| #10 | 请耐心等待。 | Qǐng nàixīn děngdài. | Vui lòng kiên nhẫn chờ đợi. |
| #11 | 我需要改签机票。 | Wǒ xūyào gǎiqiān jīpiào. | Tôi cần đổi vé máy bay. |
| #12 | 我想退票。 | Wǒ xiǎng tuìpiào. | Tôi muốn hoàn vé. |
| #13 | 请问改签手续费是多 少? | Qǐngwèn gǎiqiān shǒuxùfèi shì duōshao? | Xin hỏi phí đổi vé là bao nhiêu? |
| #14 | 请问退票窗口在哪里? | Qǐngwèn tuìpiào chuāngkǒu zài nǎlǐ? | Xin hỏi quầy hoàn vé ở đâu? |
| #15 | 安检口在哪里? | Ānjiǎnkǒu zài nǎlǐ? | Cổng kiểm tra an ninh ở đâu? |
| #16 | 请排队接受安检。 | Qǐng páiduì jiēshòu ānjiǎn. | Vui lòng xếp hàng kiểm tra an ninh. |
| #17 | 请把电脑拿出来。 | Qǐng bǎ diànnǎo ná chūlái. | Vui lòng lấy máy tính ra. |
| #18 | 请把手机放进托盘。 | Qǐng bǎ shǒujī fàng jìn tuōpán. | Vui lòng đặt điện thoại vào khay. |
| #19 | 请通过安检门。 | Qǐng tōngguò ānjiǎnmén. | Vui lòng đi qua cổng an ninh. |
| #20 | 请接受安全检查。 | Qǐng jiēshòu ānquán jiǎnchá. | Vui lòng kiểm tra an ninh. |
| #21 | 您携带液体了吗? | Nín xiédài yètǐ le ma? | Quý khách có mang chất lỏng không? |
| #22 | 这个可以带上飞机吗? | Zhège kěyǐ dài shàng fēijī ma? | Cái này có thể mang lên máy bay không? |
| #23 | 请打开您的包。 | Qǐng dǎkāi nín de bāo. | Vui lòng mở túi của quý khách. |
| #24 | 安检已经完成。 | Ānjiǎn yǐjīng wánchéng. | Kiểm tra an ninh đã hoàn tất. |
| #25 | 请前往候机大厅。 | Qǐng qiánwǎng hòujī dàtīng. | Vui lòng đến phòng chờ. |