Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung giao tiếp5 phút1.200lượt

Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 043

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 043 | FoxHSK
Ảnh bìa: Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 043 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tài liệu học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 043: Tổng hợp hội thoại thực tế, bảng từ vựng chữ Hán, Pinyin, âm HÁN VIỆT và.

Bảng điều khiển

Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 043:

1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 043

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 043 · ngữ cảnh từ 一路 #BAI-043)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1一路yī lùNHẤT LỘsuốt dọc đường, cùng đường; một mạch
2平安píng'ānBÌNH ANbình an
3顺利shùn lìTHUẬN LỢIsuôn sẻ, thuận lợi, trôi chảy
4希望xī wàngHY VỌNGhy vọng
5开心kāi xīnKHAI TÂMvui vẻ, hân hoan, vui sướng
6我们wǒ menNGÃ MÔNchúng tôi, chúng ta
7下次xià cìHẠ THỨlần sau
8一起yī qǐNHẤT KHỞIcùng với nhau
9旅行lǚxíngLỮ HÀNHdu lịch
10这次zhècìGIÁ THỨlần này
11收获shōu huòTHU HOẠCHthu hoạch, gặt hái; thành quả đạt được
12很多hěnduōHẨN ĐArất nhiều
13喜欢xǐ huanHỈ HOANthích
14旅游lǚ yóuLỮ DUdu lịch
15哪里nǎlǐNÁ LÍở dâu?
16计划jì huàKẾ HOAkế hoạch, lập kế hoạch
17第一dì yīĐỆ NHẤTđầu tiên
18这里zhèlǐGIÁ LÍđây

2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học

STTCâu tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
#1祝你一路平安。Zhù nǐ yí lù píng'ān.Chúc bạn lên đường bình an.
#2祝你旅途顺利。Zhù nǐ lǚtú shùnlì.Chúc chuyến đi của bạn thuận lợi.
#3希望你玩得开心。Xīwàng nǐ wán de kāixīn.Hy vọng bạn có khoảng thời gian vui vẻ.
#4我们下次一起旅行吧。Wǒmen xià cì yìqǐ lǚxíng ba.Lần sau chúng ta cùng đi du lịch nhé.
#5这次旅行让我收获很多。Zhè cì lǚxíng ràng wǒ shōuhuò hěn duō.Chuyến đi này đã mang lại cho tôi rất nhiều trải nghiệm.
#6我喜欢旅游。Wǒ xǐhuan lǚyóu.Tôi thích du lịch.
#7你喜欢去哪里旅游?Nǐ xǐhuan qù nǎlǐ lǚyóu?Bạn thích đi du lịch ở đâu?
#8我计划下个月去旅行。Wǒ jìhuà xià ge yuè qù lǚxíng.Tôi dự định đi du lịch vào tháng sau.
#9这是我第一次来这里。Zhè shì wǒ dì yī cì lái zhèlǐ.Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
#10这里的风景真美。Zhèlǐ de fēngjǐng zhēn měi.Phong cảnh ở đây thật đẹp.
#11我想去海边度假。Wǒ xiǎng qù hǎibiān dùjià.Tôi muốn đi nghỉ ở bãi biển.
#12我喜欢爬山。Wǒ xǐhuan páshān.Tôi thích leo núi.
#13我喜欢参观名胜古迹。Wǒ xǐhuan cānguān míngshèng gǔjì.Tôi thích tham quan danh lam thắng cảnh.
#14这个地方很有名。Zhège dìfang hěn yǒumíng.Nơi này rất nổi tiếng.
#15这里吸引了很多游客。Zhèlǐ xīyǐn le hěn duō yóukè.Nơi đây thu hút rất nhiều du khách.
#16你去过中国吗?Nǐ qùguo Zhōngguó ma?Bạn đã từng đến Trung Quốc chưa?
#17我去过北京和上海。Wǒ qùguo Běijīng hé Shànghǎi.Tôi đã từng đến Bắc Kinh và Thượng Hải.
#18我最想去西安。Wǒ zuì xiǎng qù Xī'ān.Tôi muốn đến Tây An nhất.
#19北京有很多旅游景点。Běijīng yǒu hěn duō lǚyóu jǐngdiǎn.Bắc Kinh có rất nhiều điểm du lịch.
#20长城非常壮观。Chángchéng fēicháng zhuàngguān.Vạn Lý Trường Thành rất hùng vĩ.
#21故宫值得参观。Gùgōng zhídé cānguān.Tử Cấm Thành rất đáng tham quan.
#22我拍了很多照片。Wǒ pāi le hěn duō zhàopiàn.Tôi đã chụp rất nhiều ảnh.
#23请帮我拍张照片。Qǐng bāng wǒ pāi zhāng zhàopiàn.Hãy giúp tôi chụp một tấm ảnh.
#24我们一起合影吧。Wǒmen yìqǐ héyǐng ba.Chúng ta cùng chụp ảnh chung nhé.
#25这张照片拍得很好。Zhè zhāng zhàopiàn pāi de hěn hǎo.Tấm ảnh này chụp rất đẹp.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.