Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 038:
1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 038
Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 038 · ngữ cảnh từ 自行车 #BAI-038)
| STT |
Chữ Hán |
Pinyin |
Âm Hán Việt |
Nghĩa tiếng Việt |
| 1 | 自行车 | zì xíng chē | TỰ HÀNG XA | xe đạp |
| 2 | 火车站 | huǒ chē zhàn | HỎA XA TRẠM | ga xe lửa, ga tàu |
| 3 | 已经 | yǐ jīng | DĨ KINH | đã, rồi |
| 4 | 日历 | rì lì | NHẬT LỊCH | lịch, cuốn lịch để bàn |
| 5 | 我们 | wǒ men | NGÃ MÔN | chúng tôi, chúng ta |
| 6 | 明天 | míng tiān | MINH THIÊN | ngày mai |
| 7 | 今天 | jīn tiān | KIM THIÊN | hôm nay |
| 8 | 这里 | zhèlǐ | GIÁ LÍ | đây |
| 9 | 美好 | měihǎo | MĨ HẢO | đẹp đẽ |
| 10 | 周末 | zhōu mò | CHU MẠT | cuối tuần |
| 11 | 愉快 | yú kuài | DU KHOÁI | vui vẻ, vui sướng, sảng khoái |
| 12 | 一路 | yī lù | NHẤT LỘ | suốt dọc đường, cùng đường; một mạch |
| 13 | 希望 | xī wàng | HY VỌNG | hy vọng |
| 14 | 下次 | xià cì | HẠ THỨ | lần sau |
| 15 | 再见 | zài jiàn | TÁI KIẾN | tạm biệt, hẹn gặp lại |
| 16 | 感谢 | gǎn xiè | CẢM TẠ | cảm ơn, biết ơn |
| 17 | 时间 | shí jiān | THỜI GIAN | thời gian |
| 18 | 怎么 | zěn me | CHẨM YÊU | như thế nào, làm sao |
2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học
| STT | Câu tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa tiếng Việt |
| #1 | 我已经记在日历上了。 | Wǒ yǐjīng jì zài rìlì shàng le. | Tôi đã ghi vào lịch rồi. |
| #2 | 我们明天见。 | Wǒmen míngtiān jiàn. | Hẹn gặp bạn ngày mai. |
| #3 | 下周见。 | Xià zhōu jiàn. | Hẹn gặp tuần sau. |
| #4 | 改天再聊。 | Gǎitiān zài liáo. | Hôm khác nói chuyện tiếp nhé. |
| #5 | 今天就到这里吧。 | Jīntiān jiù dào zhèlǐ ba. | Hôm nay đến đây thôi nhé. |
| #6 | 祝你有美好的一天。 | Zhù nǐ yǒu měihǎo de yì tiān. | Chúc bạn một ngày tốt đẹp. |
| #7 | 祝你周末愉快。 | Zhù nǐ zhōumò yúkuài. | Chúc bạn cuối tuần vui vẻ. |
| #8 | 祝你一路顺风。 | Zhù nǐ yí lù shùnfēng. | Chúc bạn thượng lộ bình an. |
| #9 | 希望下次再见。 | Xīwàng xià cì zàijiàn. | Hy vọng lần sau gặp lại. |
| #10 | 感谢你的时间。 | Gǎnxiè nǐ de shíjiān. | Cảm ơn bạn đã dành thời gian. |
| #11 | 你怎么去上班? | Nǐ zěnme qù shàngbān? | Bạn đi làm bằng cách nào? |
| #12 | 我坐公交车去上班。 | Wǒ zuò gōngjiāochē qù shàngbān. | Tôi đi làm bằng xe buýt. |
| #13 | 我每天开车上班。 | Wǒ měitiān kāichē shàngbān. | Tôi lái xe đi làm mỗi ngày. |
| #14 | 我骑自行车去学校。 | Wǒ qí zìxíngchē qù xuéxiào. | Tôi đạp xe đến trường. |
| #15 | 我喜欢步行。 | Wǒ xǐhuan bùxíng. | Tôi thích đi bộ. |
| #16 | 地铁站离这里远吗? | Dìtiězhàn lí zhèlǐ yuǎn ma? | Ga tàu điện ngầm có xa đây không? |
| #17 | 地铁站就在前面。 | Dìtiězhàn jiù zài qiánmiàn. | Ga tàu điện ngầm ở ngay phía trước. |
| #18 | 我们坐地铁吧。 | Wǒmen zuò dìtiě ba. | Chúng ta đi tàu điện ngầm nhé. |
| #19 | 下一班地铁几点到? | Xià yì bān dìtiě jǐ diǎn dào? | Chuyến tàu điện tiếp theo đến lúc mấy giờ? |
| #20 | 地铁马上就到了。 | Dìtiě mǎshàng jiù dào le. | Tàu điện sắp đến rồi. |
| #21 | 请问公交车站在哪里? | Qǐngwèn gōngjiāochēzhàn zài nǎlǐ? | Xin hỏi bến xe buýt ở đâu? |
| #22 | 我要坐几路公交车? | Wǒ yào zuò jǐ lù gōngjiāochē? | Tôi cần đi tuyến xe buýt số mấy? |
| #23 | 这辆公交车去火车站 吗? | Zhè liàng gōngjiāochē qù huǒchēzhàn ma? | Xe buýt này có đi đến ga tàu không? |
| #24 | 请到站时提醒我。 | Qǐng dào zhàn shí tíxǐng wǒ. | Hãy nhắc tôi khi đến trạm. |
| #25 | 我要下车。 | Wǒ yào xiàchē. | Tôi muốn xuống xe. |