Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung giao tiếp5 phút1.200lượt

Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 030

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 030 | FoxHSK
Ảnh bìa: Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 030 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tài liệu học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 030: Tổng hợp hội thoại thực tế, bảng từ vựng chữ Hán, Pinyin, âm HÁN VIỆT và.

Bảng điều khiển

Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 030:

1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 030

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 030 · ngữ cảnh từ 为什么 #BAI-030)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1为什么wèi shén meVI THẬM YÊUtại sao
2有时候yǒu shíhòuHỮU THỜI HẬUcó lúc
3介绍jiè shàoGIỚI THIỆUGiới thiệu
4高兴gāo xìngCAO HỨNGvui vẻ, hạnh phúc
5参加cān jiāTAM GIAtham gia
6这次zhècìGIÁ THỨlần này
7自己zì jǐTỰ KỶbản thân tôi
8今年jīnniánKIM NIÊNnăm nay
9毕业bì yèTẤT NGHIỆPtốt nghiệp
10北京Běi jīngBẮC KINHBắc Kinh
11大学dàxuéĐẠI HỌCđại học
12性格xìng géTÍNH CÁCHtính cách, tính tình
13开朗kāi lǎngKHAI LÃNGvui vẻ
14责任zé rènTRÁCH NHÂMtrách nhiệm, nghĩa vụ
15善于shàn yúTHIỆN VUgiỏi về, khéo về, thành thạo
16沟通gōu tōngCÂU THÔNGgiao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt
17合作hé zuòCÁP TÁChợp tác, phối hợp
18学习xué xíHỌC TẬPhọc tập, học

2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học

STTCâu tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
#1请先做一下自我介绍。Qǐng xiān zuò yíxià zìwǒ jièshào.Trước tiên hãy giới thiệu bản thân.
#2很高兴参加这次面试。Hěn gāoxìng cānjiā zhè cì miànshì.Rất vui được tham gia buổi phỏng vấn này.
#3请介绍一下你自己。Qǐng jièshào yíxià nǐ zìjǐ.Hãy giới thiệu về bản thân bạn.
#4我叫王明。Wǒ jiào Wáng Míng.Tôi tên là Vương Minh.
#5我今年二十五岁。Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì.Năm nay tôi 25 tuổi.
#6我毕业于北京大学。Wǒ bìyè yú Běijīng Dàxué.Tôi tốt nghiệp Đại học Bắc Kinh.
#7我性格开朗,责任心强。Wǒ xìnggé kāilǎng, zérènxīn qiáng.Tôi cởi mở và có tinh thần trách nhiệm cao.
#8我善于沟通和合作。Wǒ shànyú gōutōng hé hézuò.Tôi giỏi giao tiếp và hợp tác.
#9我的学习能力很强。Wǒ de xuéxí nénglì hěn qiáng.Khả năng học hỏi của tôi rất tốt.
#10我喜欢接受挑战。Wǒ xǐhuan jiēshòu tiǎozhàn.Tôi thích đón nhận thử thách.
#11你为什么想来我们公 司?Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī?Tại sao bạn muốn làm việc tại công ty chúng tôi?
#12我很认可贵公司的发展 前景。Wǒ hěn rènkě guì gōngsī de fāzhǎn qiánjǐng.Tôi đánh giá cao triển vọng phát triển của công ty.
#13我希望在这里成长。Wǒ xīwàng zài zhèlǐ chéngzhǎng.Tôi hy vọng phát triển tại đây.
#14我对这个行业很感兴趣。Wǒ duì zhège hángyè hěn gǎn xìngqù.Tôi rất hứng thú với ngành này.
#15你的优势是什么?Nǐ de yōushì shì shénme?Điểm mạnh của bạn là gì?
#16我做事认真负责。Wǒ zuòshì rènzhēn fùzé.Tôi làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm.
#17我有良好的团队精神。Wǒ yǒu liánghǎo de tuánduì jīngshén.Tôi có tinh thần làm việc nhóm tốt.
#18我适应能力很强。Wǒ shìyìng nénglì hěn qiáng.Khả năng thích nghi của tôi rất tốt.
#19你的缺点是什么?Nǐ de quēdiǎn shì shénme?Điểm yếu của bạn là gì?
#20我有时候过于追求完美。Wǒ yǒu shíhou guòyú zhuīqiú wánměi.Đôi khi tôi quá cầu toàn.
#21你期望的薪资是多少?Nǐ qīwàng de xīnzī shì duōshao?Mức lương mong muốn của bạn là bao nhiêu?
#22我的期望薪资是每月一 万元。Wǒ de qīwàng xīnzī shì měiyuè yí wàn yuán.Mức lương mong muốn của tôi là 10.000 tệ/tháng.
#23薪资可以进一步协商。Xīnzī kěyǐ jìnyíbù xiéshāng.Mức lương có thể thương lượng thêm.
#24你什么时候可以入职?Nǐ shénme shíhou kěyǐ rùzhí?Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc?
#25我下周就可以入职。Wǒ xià zhōu jiù kěyǐ rùzhí.Tôi có thể bắt đầu làm việc từ tuần sau.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.