| #1 | 请先做一下自我介绍。 | Qǐng xiān zuò yíxià zìwǒ jièshào. | Trước tiên hãy giới thiệu bản thân. |
| #2 | 很高兴参加这次面试。 | Hěn gāoxìng cānjiā zhè cì miànshì. | Rất vui được tham gia buổi phỏng vấn này. |
| #3 | 请介绍一下你自己。 | Qǐng jièshào yíxià nǐ zìjǐ. | Hãy giới thiệu về bản thân bạn. |
| #4 | 我叫王明。 | Wǒ jiào Wáng Míng. | Tôi tên là Vương Minh. |
| #5 | 我今年二十五岁。 | Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì. | Năm nay tôi 25 tuổi. |
| #6 | 我毕业于北京大学。 | Wǒ bìyè yú Běijīng Dàxué. | Tôi tốt nghiệp Đại học Bắc Kinh. |
| #7 | 我性格开朗,责任心强。 | Wǒ xìnggé kāilǎng, zérènxīn qiáng. | Tôi cởi mở và có tinh thần trách nhiệm cao. |
| #8 | 我善于沟通和合作。 | Wǒ shànyú gōutōng hé hézuò. | Tôi giỏi giao tiếp và hợp tác. |
| #9 | 我的学习能力很强。 | Wǒ de xuéxí nénglì hěn qiáng. | Khả năng học hỏi của tôi rất tốt. |
| #10 | 我喜欢接受挑战。 | Wǒ xǐhuan jiēshòu tiǎozhàn. | Tôi thích đón nhận thử thách. |
| #11 | 你为什么想来我们公 司? | Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī? | Tại sao bạn muốn làm việc tại công ty chúng tôi? |
| #12 | 我很认可贵公司的发展 前景。 | Wǒ hěn rènkě guì gōngsī de fāzhǎn qiánjǐng. | Tôi đánh giá cao triển vọng phát triển của công ty. |
| #13 | 我希望在这里成长。 | Wǒ xīwàng zài zhèlǐ chéngzhǎng. | Tôi hy vọng phát triển tại đây. |
| #14 | 我对这个行业很感兴趣。 | Wǒ duì zhège hángyè hěn gǎn xìngqù. | Tôi rất hứng thú với ngành này. |
| #15 | 你的优势是什么? | Nǐ de yōushì shì shénme? | Điểm mạnh của bạn là gì? |
| #16 | 我做事认真负责。 | Wǒ zuòshì rènzhēn fùzé. | Tôi làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm. |
| #17 | 我有良好的团队精神。 | Wǒ yǒu liánghǎo de tuánduì jīngshén. | Tôi có tinh thần làm việc nhóm tốt. |
| #18 | 我适应能力很强。 | Wǒ shìyìng nénglì hěn qiáng. | Khả năng thích nghi của tôi rất tốt. |
| #19 | 你的缺点是什么? | Nǐ de quēdiǎn shì shénme? | Điểm yếu của bạn là gì? |
| #20 | 我有时候过于追求完美。 | Wǒ yǒu shíhou guòyú zhuīqiú wánměi. | Đôi khi tôi quá cầu toàn. |
| #21 | 你期望的薪资是多少? | Nǐ qīwàng de xīnzī shì duōshao? | Mức lương mong muốn của bạn là bao nhiêu? |
| #22 | 我的期望薪资是每月一 万元。 | Wǒ de qīwàng xīnzī shì měiyuè yí wàn yuán. | Mức lương mong muốn của tôi là 10.000 tệ/tháng. |
| #23 | 薪资可以进一步协商。 | Xīnzī kěyǐ jìnyíbù xiéshāng. | Mức lương có thể thương lượng thêm. |
| #24 | 你什么时候可以入职? | Nǐ shénme shíhou kěyǐ rùzhí? | Khi nào bạn có thể bắt đầu làm việc? |
| #25 | 我下周就可以入职。 | Wǒ xià zhōu jiù kěyǐ rùzhí. | Tôi có thể bắt đầu làm việc từ tuần sau. |