| #1 | 我的工作效率很高。 | Wǒ de gōngzuò xiàolǜ hěn gāo. | Hiệu suất làm việc của tôi rất cao. |
| #2 | 今天完成了很多工作。 | Jīntiān wánchéng le hěn duō gōngzuò. | Hôm nay tôi đã hoàn thành nhiều công việc. |
| #3 | 我需要加班。 | Wǒ xūyào jiābān. | Tôi cần làm thêm giờ. |
| #4 | 昨天我加班到很晚。 | Zuótiān wǒ jiābān dào hěn wǎn. | Hôm qua tôi tăng ca rất muộn. |
| #5 | 最近工作压力很大。 | Zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà. | Gần đây áp lực công việc rất lớn. |
| #6 | 我要合理安排时间。 | Wǒ yào hélǐ ānpái shíjiān. | Tôi cần sắp xếp thời gian hợp lý. |
| #7 | 工作和生活要平衡。 | Gōngzuò hé shēnghuó yào pínghéng. | Cần cân bằng giữa công việc và cuộc sống. |
| #8 | 同事们都很友好。 | Tóngshìmen dōu hěn yǒuhǎo. | Các đồng nghiệp đều rất thân thiện. |
| #9 | 我喜欢团队合作。 | Wǒ xǐhuan tuánduì hézuò. | Tôi thích làm việc nhóm. |
| #10 | 我们是一个优秀的团 队。 | Wǒmen shì yí ge yōuxiù de tuánduì. | Chúng tôi là một đội ngũ xuất sắc. |
| #11 | 请和同事沟通一下。 | Qǐng hé tóngshì gōutōng yíxià. | Hãy trao đổi với đồng nghiệp. |
| #12 | 我们合作得很愉快。 | Wǒmen hézuò de hěn yúkuài. | Chúng tôi hợp tác rất vui vẻ. |
| #13 | 他是我的直属领导。 | Tā shì wǒ de zhíshǔ lǐngdǎo. | Anh ấy là cấp trên trực tiếp của tôi. |
| #14 | 领导对我很信任。 | Lǐngdǎo duì wǒ hěn xìnrèn. | Cấp trên rất tin tưởng tôi. |
| #15 | 请向领导汇报工作。 | Qǐng xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò. | Hãy báo cáo công việc với lãnh đạo. |
| #16 | 我准备了一份工作报告。 | Wǒ zhǔnbèi le yí fèn gōngzuò bàogào. | Tôi đã chuẩn bị một bản báo cáo công việc. |
| #17 | 本月业绩不错。 | Běn yuè yèjì búcuò. | Thành tích tháng này khá tốt. |
| #18 | 我们达成了目标。 | Wǒmen dáchéng le mùbiāo. | Chúng tôi đã đạt được mục tiêu. |
| #19 | 公司发展很快。 | Gōngsī fāzhǎn hěn kuài. | Công ty phát triển rất nhanh. |
| #20 | 公司提供培训机会。 | Gōngsī tígōng péixùn jīhuì. | Công ty cung cấp cơ hội đào tạo. |
| #21 | 我参加了培训课程。 | Wǒ cānjiā le péixùn kèchéng. | Tôi đã tham gia khóa đào tạo. |
| #22 | 这次培训很有帮助。 | Zhè cì péixùn hěn yǒu bāngzhù. | Khóa đào tạo này rất hữu ích. |
| #23 | 我学到了很多新知识。 | Wǒ xuédào le hěn duō xīn zhīshi. | Tôi đã học được nhiều kiến thức mới. |
| #24 | 我要提升专业能力。 | Wǒ yào tíshēng zhuānyè nénglì. | Tôi muốn nâng cao năng lực chuyên môn. |
| #25 | 我正在学习新的技能。 | Wǒ zhèngzài xuéxí xīn de jìnéng. | Tôi đang học kỹ năng mới. |