Chuyển đến nội dung chính
Tiếng Trung giao tiếp5 phút1.200lượt

Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 026

Dĩnh Xuyến Đường

Thạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Về Blog
Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 026 | FoxHSK
Ảnh bìa: Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 026 — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tài liệu học Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 026: Tổng hợp hội thoại thực tế, bảng từ vựng chữ Hán, Pinyin, âm HÁN VIỆT và.

Bảng điều khiển

Chương trình truyền hình dạy tiếng Trung kinh điển của đài CCTV Growing Up with Chinese (成长汉语 - TRƯỞNG THÀNH CÙNG TIẾNG TRUNG) gồm 100 tập phim tình huống sinh động xoay quanh cuộc sống du học tại Bắc Kinh. Dưới đây là nội dung chi tiết của Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 026:

1. Bảng Từ Vựng Trọng Tâm Tập 026

Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng tiếng Trung cốt lõi kèm phiên âm Pinyin, âm HÁN VIỆT (viết HOA toàn bộ giúp liên tưởng chiết tự nhanh) và nghĩa tiếng Việt chuẩn xác: (Growing Up with Chinese – Trưởng Thành Cùng Tiếng Trung Bài 026 · ngữ cảnh từ 工作 #BAI-026)

STT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa tiếng Việt
1工作gōng zuòCÔNG TÁClàm việc, công việc
2效率xiào lǜHIỆU LUẬThiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả
3今天jīn tiānKIM THIÊNhôm nay
4完成wán chéngHOÀN THÀNHHoàn thành
5很多hěnduōHẨN ĐArất nhiều
6需要xū yàoNHU YÊUcần
7加班jiā bānGIA BANlàm thêm giờ
8昨天zuó tiānTẠC THIÊNhôm qua
9最近zuì jìnTỐI CẬNGần đây
10压力yā lìÁP LỰCáp lực, sức ép
11合理hé lǐCÁP LÝhợp lý, chính đáng, thỏa đáng
12安排ān páiAN BÀIsắp xếp, bố trí
13时间shí jiānTHỜI GIANthời gian
14生活shēng huóSINH HOẠTcuộc sống, sinh hoạt, sinh sống
15平衡píng héngBÌNH HÀNHcân bằng, thăng bằng; sự cân bằng
16同事tóng shìĐỒNG SỰđồng nghiệp
17友好yǒu hǎoHỮU HẢOhữu nghị, thân thiện
18喜欢xǐ huanHỈ HOANthích

2. Mẫu Câu Hội Thoại Thực Tế Trong Bài Học

STTCâu tiếng TrungPinyinNghĩa tiếng Việt
#1我的工作效率很高。Wǒ de gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.Hiệu suất làm việc của tôi rất cao.
#2今天完成了很多工作。Jīntiān wánchéng le hěn duō gōngzuò.Hôm nay tôi đã hoàn thành nhiều công việc.
#3我需要加班。Wǒ xūyào jiābān.Tôi cần làm thêm giờ.
#4昨天我加班到很晚。Zuótiān wǒ jiābān dào hěn wǎn.Hôm qua tôi tăng ca rất muộn.
#5最近工作压力很大。Zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.Gần đây áp lực công việc rất lớn.
#6我要合理安排时间。Wǒ yào hélǐ ānpái shíjiān.Tôi cần sắp xếp thời gian hợp lý.
#7工作和生活要平衡。Gōngzuò hé shēnghuó yào pínghéng.Cần cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
#8同事们都很友好。Tóngshìmen dōu hěn yǒuhǎo.Các đồng nghiệp đều rất thân thiện.
#9我喜欢团队合作。Wǒ xǐhuan tuánduì hézuò.Tôi thích làm việc nhóm.
#10我们是一个优秀的团 队。Wǒmen shì yí ge yōuxiù de tuánduì.Chúng tôi là một đội ngũ xuất sắc.
#11请和同事沟通一下。Qǐng hé tóngshì gōutōng yíxià.Hãy trao đổi với đồng nghiệp.
#12我们合作得很愉快。Wǒmen hézuò de hěn yúkuài.Chúng tôi hợp tác rất vui vẻ.
#13他是我的直属领导。Tā shì wǒ de zhíshǔ lǐngdǎo.Anh ấy là cấp trên trực tiếp của tôi.
#14领导对我很信任。Lǐngdǎo duì wǒ hěn xìnrèn.Cấp trên rất tin tưởng tôi.
#15请向领导汇报工作。Qǐng xiàng lǐngdǎo huìbào gōngzuò.Hãy báo cáo công việc với lãnh đạo.
#16我准备了一份工作报告。Wǒ zhǔnbèi le yí fèn gōngzuò bàogào.Tôi đã chuẩn bị một bản báo cáo công việc.
#17本月业绩不错。Běn yuè yèjì búcuò.Thành tích tháng này khá tốt.
#18我们达成了目标。Wǒmen dáchéng le mùbiāo.Chúng tôi đã đạt được mục tiêu.
#19公司发展很快。Gōngsī fāzhǎn hěn kuài.Công ty phát triển rất nhanh.
#20公司提供培训机会。Gōngsī tígōng péixùn jīhuì.Công ty cung cấp cơ hội đào tạo.
#21我参加了培训课程。Wǒ cānjiā le péixùn kèchéng.Tôi đã tham gia khóa đào tạo.
#22这次培训很有帮助。Zhè cì péixùn hěn yǒu bāngzhù.Khóa đào tạo này rất hữu ích.
#23我学到了很多新知识。Wǒ xuédào le hěn duō xīn zhīshi.Tôi đã học được nhiều kiến thức mới.
#24我要提升专业能力。Wǒ yào tíshēng zhuānyè nénglì.Tôi muốn nâng cao năng lực chuyên môn.
#25我正在学习新的技能。Wǒ zhèngzài xuéxí xīn de jìnéng.Tôi đang học kỹ năng mới.

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Dĩnh Xuyến Đường
Dĩnh Xuyến ĐườngThạc Sĩ Tiếng Việt • Chuyên Gia Học Thuật Song Ngữ

Cố vấn học thuật song ngữ Trung – Việt từ Nam Ninh (Quảng Tây, Trung Quốc), chuyên trách chuẩn hóa ngữ điệu, phát âm bản xứ, dịch tên tiếng Trung, ca từ nhạc Hoa và văn hóa đời sống trên FoxHSK.