1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902)
Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Mã đề quốc tế: Y20902) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết đề thi Y20902 |
|---|---|
| Mã đề chính thức | Y20902 (yct2-y20902) |
| Cấp độ đánh giá | Level 2 (VIP Chính Thức) |
| Tổng số câu hỏi | 40 câu hỏi chuẩn quốc gia |
| Thời gian làm bài | 50 phút |
Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y20902
Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu. (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT2-Y20902)
3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y20902

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "哥哥和妹妹".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT2-Y20902)
- 对
- 错

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "两只脚".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT2-Y20902)
- 对
- 错

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "真好吃".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 哥哥和妹 #YCT2-Y20902)
- 对
- 错

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "小鸟的家".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 两只脚 #YCT2-Y20902)
- 对
- 错

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。
- Nguyên văn lời thoại: "很多钱".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听句子 #YCT2-Y20902)
- 对
- 错
第6题:听录音,选择与内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "姐姐的个子比弟弟高。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT2-Y20902)






第7题:听录音,选择与内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "我的画儿怎么样".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT2-Y20902)






第8题:听录音,选择与内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "这里有什么呢?"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT2-Y20902)






第9题:听录音,选择与内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "小猫和小狗是好朋友".
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 朋友 (péng you — bạn bè).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 哥哥和妹 #YCT2-Y20902)






第10题:听录音,选择与内容一致的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "苹果在书的上面".
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 苹果 (píng guǒ — quả táo).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 两只脚 #YCT2-Y20902)






第11题:听对话,选择正确的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "A:那是熊猫吗? B:是的,那是熊猫。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听句子 #YCT2-Y20902)



第12题:听对话,选择正确的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "A:你昨天买椅子了? B:我没买椅子,我买桌子了。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT2-Y20902)



第13题:听对话,选择正确的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "A:谁爱吃米饭? B:我爱吃米饭。"
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 米饭 (mǐ fàn — cơm).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT2-Y20902)



第14题:听对话,选择正确的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "A:你爸爸是老师吗? B:不,我爸爸是医生。"
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 医生 (yī shēng — bác sĩ); 老师 (lǎo shī — giáo viên, thầy cô).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT2-Y20902)



第15题:听对话,选择正确的图片。
- Nguyên văn lời thoại: "A:你明天早上几点起床? B:我五点四十五起床。"
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 哥哥和妹 #YCT2-Y20902)



第16题:听录音,选择正确的答案。
- Nguyên văn lời thoại: "你喜欢吃鱼吗? A喜欢 B请坐 C鱼很多".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 两只脚 #YCT2-Y20902)
- A. 喜欢
- B. 请坐
- C. 鱼很多
第17题:听录音,选择正确的答案。
- Nguyên văn lời thoại: "你去中国玩儿了几天? A我来了 B一个星期 C中国很大".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听句子 #YCT2-Y20902)
- A. 我来了
- B. 一个星期
- C. 中国很大
第18题:听录音,选择正确的答案。
- Nguyên văn lời thoại: "他会说汉语吗? A谢谢你 B他不认识你 C他不会说汉语".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT2-Y20902)
- A. 谢谢你
- B. 他不认识你
- C. 他不会说汉语
第19题:听录音,选择正确的答案。
- Nguyên văn lời thoại: "你是老师吗? A没关系 B我也是 C我不是".
- Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 老师 (lǎo shī — giáo viên, thầy cô).
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT2-Y20902)
- A. 没关系
- B. 我也是
- C. 我不是
第20题:听录音,选择正确的答案。
- Nguyên văn lời thoại: "今天星期几? A今天很热 B今天星期三 C今天七月四号".
- Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.
dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT2-Y20902)
- A. 今天很热
- B. 今天星期三
- C. 今天7月4号

喝茶
hē chá
- 对
- 错

绿色
lǜ sè
- 对
- 错

三个香蕉
sān gè xiāng jiāo
- 对
- 错

不要说话
bú yào shuō huà
- 对
- 错

在学校
zài xué xiào
- 对
- 错
A:她怎么了? B:她不喜欢吃这个。
A: tā zěn me le ? B: tā bù xǐ huān chī zhè ge 。






A:和我去商店吗? B:对不起,我要学习画画儿。
A: hé wǒ qù shāng diàn ma ? B: duì bù qǐ , wǒ yào xué xí huà huà ér 。






A:姐姐呢?是她的电话。 B:她不在房间里。
A: jiě jiě ne ? shì tā de diàn huà 。 B: tā bù zài fáng jiān lǐ 。






A:你有汉语名字吗? B:没有,你觉得什么名字好?
A: nǐ yǒu hàn yǔ míng zì ma ? B: méi yǒu , nǐ jué de shén me míng zì hǎo ?






A:妈妈,妹妹在哪儿呢? B:她在这儿。
A: mā mā , mèi mèi zài nǎ ér ne ? B: tā zài zhè ér 。






你喜欢哪只鸟?
nǐ xǐ huān nǎ zhǐ niǎo ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
你晚上吃什么?
nǐ wǎn shàng chī shén me ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
你的同学里有中国人吗?
nǐ de tóng xué lǐ yǒu zhōng guó rén ma ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
我可以去你家玩儿吗?
wǒ kě yǐ qù nǐ jiā wán ér ma ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
你觉得北京怎么样?
nǐ jué de běi jīng zěn me yàng ?
- A. 很漂亮。
- B. 面条儿。
- C. 红色的。
- D. 三块。
- E. 好的。
- F. 有4个。
A:你的汉语真好! B:谢谢!我学汉语一( )多了。
A: nǐ de hàn yǔ zhēn hǎo ! B: xiè xiè ! wǒ xué hàn yǔ yī ( ) duō le 。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
A:你家的( )是多少? B:84440007。
A: nǐ jiā de ( ) shì duō shǎo ? B:84440007。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
A:明天天气怎么样? B:明天很( )。
A: míng tiān tiān qì zěn me yàng ? B: míng tiān hěn ( )。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个? B:我要吃6个。
A: zhè ér de bāo zi hěn hǎo chī , nǐ yào chī ( ) gè ? B: wǒ yào chī 6 gè 。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
A:我们晚上见。 B:好,( )。
A: wǒ men wǎn shàng jiàn 。 B: hǎo ,( )。
- A. 再见
- B. 年
- C. 电话
- D. 几
- E. 冷
- F. 认识
4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y20902
- Chi tiết then chốt:"哥哥和妹妹" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:哥哥 (anh trai); 妹妹 .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "哥哥和妹妹" (trọng tâm: 哥哥 (anh trai); 妹妹 ) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"两只脚" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:脚 (bàn chân).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "两只脚" (trọng tâm: 脚 (bàn chân)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"真好吃" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "真好吃" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 3.
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"小鸟的家" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:小鸟 (chú chim nhỏ).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "小鸟的家" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 小鸟 (chú chim nhỏ)).
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"很多钱" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "很多钱" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 5.
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"姐姐的个子比弟弟高。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:姐姐 (chị gái); 弟弟 (em trai).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "姐姐的个子比弟弟高。" (姐姐 (chị gái); 弟弟 (em trai)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
- Chi tiết then chốt:"我的画儿怎么样" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我的画儿怎么样", bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"这里有什么呢?" .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这里有什么呢?", bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là E.
- Chi tiết then chốt:"小猫和小狗是好朋友" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:朋友 (bạn bè); 小狗 (chú chó nhỏ); 小猫 (chú mèo nhỏ).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "小猫和小狗是好朋友" (朋友 (bạn bè); 小狗 (chú chó nhỏ); 小猫 (chú mèo nhỏ)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là F.
- Chi tiết then chốt:"苹果在书的上面" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:苹果 (quả táo).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "苹果在书的上面" (苹果 (quả táo)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
- Nội dung nghe (Transcript):"A:那是熊猫吗? B:是的,那是熊猫。" .
- Nghĩa tiếng Việt:A: Kia có phải là gấu trúc không? — B: Đúng vậy, kia là gấu trúc.
- Kết luận:Đáp án chính xác là B.
Dịch nghĩa: A: Kia có phải là gấu trúc không? — B: Đúng vậy, kia là gấu trúc.
- Nội dung nghe (Transcript):"A:你昨天买椅子了? B:我没买椅子,我买桌子了。" .
- Nghĩa tiếng Việt:A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Mình không mua ghế, mình mua bàn rồi.
- Kết luận:Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Mình không mua ghế, mình mua bàn rồi.
- Nội dung nghe (Transcript):"A:谁爱吃米饭? B:我爱吃米饭。" .
- Nghĩa tiếng Việt:A: Ai thích ăn cơm? — B: Mình thích ăn cơm.
- Kết luận:Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Ai thích ăn cơm? — B: Mình thích ăn cơm.
- Nội dung nghe (Transcript):"A:你爸爸是老师吗? B:不,我爸爸是医生。" .
- Nghĩa tiếng Việt:A: Bố bạn là giáo viên phải không? — B: Không, bố mình là bác sĩ.
- Kết luận:Đáp án chính xác là C.
Dịch nghĩa: A: Bố bạn là giáo viên phải không? — B: Không, bố mình là bác sĩ.
- Nội dung nghe (Transcript):"A:你明天早上几点起床? B:我五点四十五起床。" .
- Nghĩa tiếng Việt:A: Sáng mai bạn thức dậy lúc mấy giờ? — B: Mình thức dậy lúc 5 giờ 45 phút.
- Kết luận:Đáp án chính xác là A.
Dịch nghĩa: A: Sáng mai bạn thức dậy lúc mấy giờ? — B: Mình thức dậy lúc 5 giờ 45 phút.
- Chi tiết then chốt:"你喜欢吃鱼吗?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:喜欢 (thích); 鱼 .
- Phân tích đối chiếu:phương án A . Các phương án nhiễu B (请坐), C (鱼很多) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
- Chi tiết then chốt:"A我来了 B一个星期 C中国很大" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:中国 (Trung Quốc); 星期 (tuần / thứ).
- Phân tích đối chiếu:phương án B . Các phương án nhiễu A (我来了), C (中国很大) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"A谢谢你 B他不认识你 C他不会说汉语" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:谢谢 (cảm ơn); 汉语 (tiếng Hán); 认识 (quen biết).
- Phân tích đối chiếu:phương án C . Các phương án nhiễu A (谢谢你), B (他不认识你) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"A没关系 B我也是 C我不是" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:没关系 (không sao đâu).
- Phân tích đối chiếu:phương án C . Các phương án nhiễu A (没关系), B (我也是) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"A今天很热 B今天星期三 C今天七月四号" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:今天 (hôm nay); 星期 (tuần / thứ).
- Phân tích đối chiếu:phương án B . Các phương án nhiễu A (今天很热), C (今天7月4号) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"喝茶" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:茶 (trà).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "喝茶" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: 茶 (trà)).
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"绿色" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "绿色" không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"三个香蕉" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:香蕉 (quả chuối).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "三个香蕉" (trọng tâm: 香蕉 (quả chuối)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 23.
- Kết luận:Đáp án đúng là SAI (×).
- Chi tiết then chốt:"不要说话" .
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "不要说话" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 24.
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"在学校" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:学校 (trường học).
- Phân tích đối chiếu:Nội dung câu "在学校" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25 (trọng tâm: 学校 (trường học)).
- Kết luận:Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
- Chi tiết then chốt:"B:她不喜欢吃这个。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:喜欢 (thích).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:她不喜欢吃这个。" (喜欢 (thích)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"A:和我去商店吗?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:对不起 (xin lỗi); 商店 (cửa hàng); 学习 (học tập).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:和我去商店吗?" (对不起 (xin lỗi); 商店 (cửa hàng); 学习 (học tập)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
- Chi tiết then chốt:"B:她不在房间里。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:电话 (điện thoại); 姐姐 (chị gái).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:她不在房间里。" (电话 (điện thoại); 姐姐 (chị gái)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"B:没有,你觉得什么名字好?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:汉语 (tiếng Hán); 觉得 (cảm thấy).
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:没有,你觉得什么名字好?" (汉语 (tiếng Hán); 觉得 (cảm thấy)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
- Chi tiết then chốt:"A:妈妈,妹妹在哪儿呢?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:妈妈 (mẹ); 妹妹 .
- Phân tích đối chiếu:Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:妈妈,妹妹在哪儿呢?" (妈妈 (mẹ); 妹妹 ), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
- Kết luận:Đáp án đúng là F.
- Chi tiết then chốt:"你喜欢哪只鸟?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:喜欢 (thích).
- Phân tích đối chiếu:phương án C . Các phương án nhiễu A (很漂亮。), B (面条儿。), D (三块。), E (好的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"你晚上吃什么?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:面条 (mì sợi); 晚上 (buổi tối).
- Phân tích đối chiếu:phương án B . Các phương án nhiễu A (很漂亮。), C (红色的。), D (三块。), E (好的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"你的同学里有中国人吗?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:同学 (bạn học); 中国 (Trung Quốc).
- Phân tích đối chiếu:phương án F . Các phương án nhiễu A (很漂亮。), B (面条儿。), C (红色的。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là F.
- Chi tiết then chốt:"我可以去你家玩儿吗?" .
- Phân tích đối chiếu:phương án E . Các phương án nhiễu A (很漂亮。), B (面条儿。), C (红色的。), D (三块。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là E.
- Chi tiết then chốt:"你觉得北京怎么样?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:北京 (Bắc Kinh); 漂亮 (xinh đẹp); 觉得 (cảm thấy).
- Phân tích đối chiếu:phương án A . Các phương án nhiễu B (面条儿。), C (红色的。), D (三块。), E (好的。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
- Chi tiết then chốt:"A:你的汉语真好!" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:谢谢 (cảm ơn); 汉语 (tiếng Hán).
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你的汉语真好!", từ/cụm từ ở phương án B đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢谢 (cảm ơn); 汉语 (tiếng Hán)); các phương án A (再见 — zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại), C (电话), D (几), E (冷) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
- Chi tiết then chốt:"A:你家的( )是多少?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:电话 (điện thoại).
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你家的( )是多少?", từ/cụm từ ở phương án C đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电话 (điện thoại)); các phương án A (再见 — zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại), B (年), D (几), E (冷) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
- Chi tiết then chốt:"A:明天天气怎么样?" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:明天 ; 天气 (thời tiết).
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:明天天气怎么样?", từ/cụm từ ở phương án E đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明天 ; 天气 (thời tiết)); các phương án A (再见 — zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại), B (年), C (电话), D (几) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là E.
- Chi tiết then chốt:"A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个?" .
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个?", từ/cụm từ ở phương án D đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa; các phương án A (再见 — zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại), B (年), C (电话), E (冷) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
- Chi tiết then chốt:"A:我们晚上见。" .
- Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:再见 (tạm biệt); 晚上 (buổi tối).
- Phân tích đối chiếu:Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我们晚上见。", từ/cụm từ ở phương án A đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (再见 (tạm biệt); 晚上 (buổi tối)); các phương án B (年 — nián: năm (thời gian)), C (电话), D (几), E (冷) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Bảng đáp án đang được ẩn để bạn tự luyện đề
Bạn có thể đối chiếu lại toàn bộ đáp án sau khi hoàn thành bài làm bất cứ lúc nào.