Chuyển đến nội dung chính
YCT 2MÃ Y20902

Thi Thử & Tải Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Y20902) gồm 40 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

15 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902)

Bộ đề thi Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Mã đề quốc tế: Y20902) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 40 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 50 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi Y20902
Mã đề chính thứcY20902 (yct2-y20902)
Cấp độ đánh giáLevel 2 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi40 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài50 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến Y20902

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu. (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT2-Y20902)

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 40 Câu Hỏi Đề Thi Y20902

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)Y20902 #1
Minh họa câu 1 đề Y20902

第1题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "哥gē哥ge和hé妹mèi妹mei".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 1 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT2-Y20902)

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)Y20902 #2
Minh họa câu 2 đề Y20902

第2题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "两liǎng只zhī脚jiǎo".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 2 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT2-Y20902)

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)Y20902 #3
Minh họa câu 3 đề Y20902

第3题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "真zhēn好hǎo吃chī".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 3 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 哥哥和妹 #YCT2-Y20902)

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)Y20902 #4
Minh họa câu 4 đề Y20902

第4题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "小xiǎo鸟niǎo的de家jiā".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 4 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 两只脚 #YCT2-Y20902)

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)Y20902 #5
Minh họa câu 5 đề Y20902

第5题:听句子,判断图片与所听内容是否一致。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "很hěn多duō钱qián".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 5 tí : tīng jù zi , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听句子 #YCT2-Y20902)

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)Y20902 #6

第6题:听录音,选择与内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "姐jiě姐jie的de个gè子zi比bǐ弟dì弟di高gāo。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 6 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)Y20902 #7

第7题:听录音,选择与内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "我wǒ的de画huà儿ér怎zěn么me样yàng".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 7 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)Y20902 #8

第8题:听录音,选择与内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "这zhè里lǐ有yǒu什shén么me呢ne?"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 8 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)Y20902 #9

第9题:听录音,选择与内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "小xiǎo猫māo和hé小xiǎo狗gǒu是shì好hǎo朋péng友yǒu".
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 朋友 (péng you — bạn bè).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 9 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 哥哥和妹 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)Y20902 #10

第10题:听录音,选择与内容一致的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "苹píng果guǒ在zài书shū的de上shàng面miàn".
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 苹果 (píng guǒ — quả táo).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 10 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ nèi róng yí zhì de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 两只脚 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 11 (LISTENING - Phần 3)Y20902 #11

第11题:听对话,选择正确的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:那nà是shì熊xióng猫māo吗ma? B:是shì的de,那nà是shì熊xióng猫māo。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听句子 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 12 (LISTENING - Phần 3)Y20902 #12

第12题:听对话,选择正确的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:你nǐ昨zuó天tiān买mǎi椅yǐ子zi了le? B:我wǒ没méi买mǎi椅yǐ子zi,我wǒ买mǎi桌zhuō子zi了le。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 13 (LISTENING - Phần 3)Y20902 #13

第13题:听对话,选择正确的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:谁shuí爱ài吃chī米mǐ饭fàn? B:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。"
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 米饭 (mǐ fàn — cơm).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 14 (LISTENING - Phần 3)Y20902 #14

第14题:听对话,选择正确的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:你nǐ爸bà爸ba是shì老lǎo师shī吗ma? B:不bù,我wǒ爸bà爸ba是shì医yī生shēng。"
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 医生 (yī shēng — bác sĩ); 老师 (lǎo shī — giáo viên, thầy cô).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 15 (LISTENING - Phần 3)Y20902 #15

第15题:听对话,选择正确的图片。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "A:你nǐ明míng天tiān早zǎo上shàng几jǐ点diǎn起qǐ床chuáng? B:我wǒ五wǔ点diǎn四sì十shí五wǔ起qǐ床chuáng。"
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de tú piàn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 哥哥和妹 #YCT2-Y20902)

AOption A
BOption B
COption C
Câu 16 (LISTENING - Phần 4)Y20902 #16

第16题:听录音,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "你nǐ喜xǐ欢huan吃chī鱼yú吗ma? A喜xǐ欢huan B请qǐng坐zuò C鱼yú很hěn多duō".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 16 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 两只脚 #YCT2-Y20902)

  • A. 喜欢
  • B. 请坐
  • C. 鱼很多
Câu 17 (LISTENING - Phần 4)Y20902 #17

第17题:听录音,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "你nǐ去qù中zhōng国guó玩wán儿ér了le几jǐ天tiān? A我wǒ来lái了le B一yí个gè星xīng期qī C中zhōng国guó很hěn大dà".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 17 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 听句子 #YCT2-Y20902)

  • A. 我来了
  • B. 一个星期
  • C. 中国很大
Câu 18 (LISTENING - Phần 4)Y20902 #18

第18题:听录音,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "他tā会huì说shuō汉hàn语yǔ吗ma? A谢xiè谢xiè你nǐ B他tā不bú认rèn识shi你nǐ C他tā不bú会huì说shuō汉hàn语yǔ".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 18 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 判断图片 #YCT2-Y20902)

  • A. 谢谢你
  • B. 他不认识你
  • C. 他不会说汉语
Câu 19 (LISTENING - Phần 4)Y20902 #19

第19题:听录音,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "你nǐ是shì老lǎo师shī吗ma? A没méi关guān系xi B我wǒ也yě是shì C我wǒ不bú是shì".
  • Từ vựng & Cấu trúc trọng tâm: 老师 (lǎo shī — giáo viên, thầy cô).
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 19 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 与所听内 #YCT2-Y20902)

  • A. 没关系
  • B. 我也是
  • C. 我不是
Câu 20 (LISTENING - Phần 4)Y20902 #20

第20题:听录音,选择正确的答案。

Lời thoại chuẩn (Transcript):
  • Nguyên văn lời thoại: "今jīn天tiān星xīng期qī几jǐ? A今jīn天tiān很hěn热rè B今jīn天tiān星xīng期qī三sān C今jīn天tiān七qī月yuè四sì号hào".
  • Trọng tâm bắt ý: Lắng nghe kỹ chủ ngữ, động từ hành động chính và danh từ chỉ sự vật trong băng để đối chiếu chính xác với phương án lựa chọn.

dì 20 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。 (Đề Thi Thật Hoa Ngữ Quốc Tế YCT Cấp 2 Chính Thức (Mã Đề Y20902) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) · ngữ cảnh từ 容是否一 #YCT2-Y20902)

  • A. 今天很热
  • B. 今天星期三
  • C. 今天7月4号
Câu 21 (READING - Phần 5)Y20902 #21
Minh họa câu 21 đề Y20902

喝茶

hē chá

  • 对
  • 错
Câu 22 (READING - Phần 5)Y20902 #22
Minh họa câu 22 đề Y20902

绿色

lǜ sè

  • 对
  • 错
Câu 23 (READING - Phần 5)Y20902 #23
Minh họa câu 23 đề Y20902

三个香蕉

sān gè xiāng jiāo

  • 对
  • 错
Câu 24 (READING - Phần 5)Y20902 #24
Minh họa câu 24 đề Y20902

不要说话

bú yào shuō huà

  • 对
  • 错
Câu 25 (READING - Phần 5)Y20902 #25
Minh họa câu 25 đề Y20902

在学校

zài xué xiào

  • 对
  • 错
Câu 26 (READING - Phần 6)Y20902 #26

A:她怎么了? B:她不喜欢吃这个。

A: tā zěn me le ? B: tā bù xǐ huān chī zhè ge 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 6)Y20902 #27

A:和我去商店吗? B:对不起,我要学习画画儿。

A: hé wǒ qù shāng diàn ma ? B: duì bù qǐ , wǒ yào xué xí huà huà ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 6)Y20902 #28

A:姐姐呢?是她的电话。 B:她不在房间里。

A: jiě jiě ne ? shì tā de diàn huà 。 B: tā bù zài fáng jiān lǐ 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 6)Y20902 #29

A:你有汉语名字吗? B:没有,你觉得什么名字好?

A: nǐ yǒu hàn yǔ míng zì ma ? B: méi yǒu , nǐ jué de shén me míng zì hǎo ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 6)Y20902 #30

A:妈妈,妹妹在哪儿呢? B:她在这儿。

A: mā mā , mèi mèi zài nǎ ér ne ? B: tā zài zhè ér 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 7)Y20902 #31

你喜欢哪只鸟?

nǐ xǐ huān nǎ zhǐ niǎo ?

  • A. 很漂亮。
  • B. 面条儿。
  • C. 红色的。
  • D. 三块。
  • E. 好的。
  • F. 有4个。
Câu 32 (READING - Phần 7)Y20902 #32

你晚上吃什么?

nǐ wǎn shàng chī shén me ?

  • A. 很漂亮。
  • B. 面条儿。
  • C. 红色的。
  • D. 三块。
  • E. 好的。
  • F. 有4个。
Câu 33 (READING - Phần 7)Y20902 #33

你的同学里有中国人吗?

nǐ de tóng xué lǐ yǒu zhōng guó rén ma ?

  • A. 很漂亮。
  • B. 面条儿。
  • C. 红色的。
  • D. 三块。
  • E. 好的。
  • F. 有4个。
Câu 34 (READING - Phần 7)Y20902 #34

我可以去你家玩儿吗?

wǒ kě yǐ qù nǐ jiā wán ér ma ?

  • A. 很漂亮。
  • B. 面条儿。
  • C. 红色的。
  • D. 三块。
  • E. 好的。
  • F. 有4个。
Câu 35 (READING - Phần 7)Y20902 #35

你觉得北京怎么样?

nǐ jué de běi jīng zěn me yàng ?

  • A. 很漂亮。
  • B. 面条儿。
  • C. 红色的。
  • D. 三块。
  • E. 好的。
  • F. 有4个。
Câu 36 (READING - Phần 8)Y20902 #36

A:你的汉语真好! B:谢谢!我学汉语一( )多了。

A: nǐ de hàn yǔ zhēn hǎo ! B: xiè xiè ! wǒ xué hàn yǔ yī ( ) duō le 。

  • A. 再见
  • B. 年
  • C. 电话
  • D. 几
  • E. 冷
  • F. 认识
Câu 37 (READING - Phần 8)Y20902 #37

A:你家的( )是多少? B:84440007。

A: nǐ jiā de ( ) shì duō shǎo ? B:84440007。

  • A. 再见
  • B. 年
  • C. 电话
  • D. 几
  • E. 冷
  • F. 认识
Câu 38 (READING - Phần 8)Y20902 #38

A:明天天气怎么样? B:明天很( )。

A: míng tiān tiān qì zěn me yàng ? B: míng tiān hěn ( )。

  • A. 再见
  • B. 年
  • C. 电话
  • D. 几
  • E. 冷
  • F. 认识
Câu 39 (READING - Phần 8)Y20902 #39

A:这儿的包子很好吃,你要吃( )个? B:我要吃6个。

A: zhè ér de bāo zi hěn hǎo chī , nǐ yào chī ( ) gè ? B: wǒ yào chī 6 gè 。

  • A. 再见
  • B. 年
  • C. 电话
  • D. 几
  • E. 冷
  • F. 认识
Câu 40 (READING - Phần 8)Y20902 #40

A:我们晚上见。 B:好,( )。

A: wǒ men wǎn shàng jiàn 。 B: hǎo ,( )。

  • A. 再见
  • B. 年
  • C. 电话
  • D. 几
  • E. 冷
  • F. 认识

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề Y20902

Câu 1 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "哥gē哥ge和hé妹mèi妹mei" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    哥gē哥ge (anh trai); 妹mèi妹mei .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "哥gē哥ge和hé妹mèi妹mei" (trọng tâm: 哥gē哥ge (anh trai); 妹mèi妹mei ) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 2 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "两liǎng只zhī脚jiǎo" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    脚jiǎo (bàn chân).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "两liǎng只zhī脚jiǎo" (trọng tâm: 脚jiǎo (bàn chân)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 2.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 3 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "真zhēn好hǎo吃chī" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "真zhēn好hǎo吃chī" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 3.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 4 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "小xiǎo鸟niǎo的de家jiā" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    小xiǎo鸟niǎo (chú chim nhỏ).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "小xiǎo鸟niǎo的de家jiā" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 4 (trọng tâm: 小xiǎo鸟niǎo (chú chim nhỏ)).
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 5 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "很hěn多duō钱qián" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "很hěn多duō钱qián" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 5.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 6 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "姐jiě姐jie的de个gè子zi比bǐ弟dì弟di高gāo。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    姐jiě姐jie (chị gái); 弟dì弟di (em trai).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "姐jiě姐jie的de个gè子zi比bǐ弟dì弟di高gāo。" (姐jiě姐jie (chị gái); 弟dì弟di (em trai)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là D.
Câu 7 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我wǒ的de画huà儿ér怎zěn么me样yàng" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "我wǒ的de画huà儿ér怎zěn么me样yàng", bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 8 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "这zhè里lǐ有yǒu什shén么me呢ne?" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这zhè里lǐ有yǒu什shén么me呢ne?", bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là E.
Câu 9 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "小xiǎo猫māo和hé小xiǎo狗gǒu是shì好hǎo朋péng友yǒu" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    朋péng友you (bạn bè); 小xiǎo狗gǒu (chú chó nhỏ); 小xiǎo猫māo (chú mèo nhỏ).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "小xiǎo猫māo和hé小xiǎo狗gǒu是shì好hǎo朋péng友yǒu" (朋péng友you (bạn bè); 小xiǎo狗gǒu (chú chó nhỏ); 小xiǎo猫māo (chú mèo nhỏ)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 10 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "苹píng果guǒ在zài书shū的de上shàng面miàn" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    苹píng果guǒ (quả táo).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "苹píng果guǒ在zài书shū的de上shàng面miàn" (苹píng果guǒ (quả táo)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 11 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Nội dung nghe (Transcript):
    "A:那nà是shì熊xióng猫māo吗ma? B:是shì的de,那nà是shì熊xióng猫māo。" .
  • Nghĩa tiếng Việt:
    A: Kia có phải là gấu trúc không? — B: Đúng vậy, kia là gấu trúc.
  • Kết luận:
    Đáp án chính xác là B.

Dịch nghĩa: A: Kia có phải là gấu trúc không? — B: Đúng vậy, kia là gấu trúc.

Câu 12 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Nội dung nghe (Transcript):
    "A:你nǐ昨zuó天tiān买mǎi椅yǐ子zi了le? B:我wǒ没méi买mǎi椅yǐ子zi,我wǒ买mǎi桌zhuō子zi了le。" .
  • Nghĩa tiếng Việt:
    A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Mình không mua ghế, mình mua bàn rồi.
  • Kết luận:
    Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Hôm qua bạn mua ghế à? — B: Mình không mua ghế, mình mua bàn rồi.

Câu 13 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Nội dung nghe (Transcript):
    "A:谁shuí爱ài吃chī米mǐ饭fàn? B:我wǒ爱ài吃chī米mǐ饭fàn。" .
  • Nghĩa tiếng Việt:
    A: Ai thích ăn cơm? — B: Mình thích ăn cơm.
  • Kết luận:
    Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Ai thích ăn cơm? — B: Mình thích ăn cơm.

Câu 14 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Nội dung nghe (Transcript):
    "A:你nǐ爸bà爸ba是shì老lǎo师shī吗ma? B:不bù,我wǒ爸bà爸ba是shì医yī生shēng。" .
  • Nghĩa tiếng Việt:
    A: Bố bạn là giáo viên phải không? — B: Không, bố mình là bác sĩ.
  • Kết luận:
    Đáp án chính xác là C.

Dịch nghĩa: A: Bố bạn là giáo viên phải không? — B: Không, bố mình là bác sĩ.

Câu 15 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Nội dung nghe (Transcript):
    "A:你nǐ明míng天tiān早zǎo上shàng几jǐ点diǎn起qǐ床chuáng? B:我wǒ五wǔ点diǎn四sì十shí五wǔ起qǐ床chuáng。" .
  • Nghĩa tiếng Việt:
    A: Sáng mai bạn thức dậy lúc mấy giờ? — B: Mình thức dậy lúc 5 giờ 45 phút.
  • Kết luận:
    Đáp án chính xác là A.

Dịch nghĩa: A: Sáng mai bạn thức dậy lúc mấy giờ? — B: Mình thức dậy lúc 5 giờ 45 phút.

Câu 16 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你nǐ喜xǐ欢huan吃chī鱼yú吗ma?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    喜xǐ欢huan (thích); 鱼yú .
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A . Các phương án nhiễu B (请qǐng坐zuò), C (鱼yú很hěn多duō) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 17 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A我wǒ来lái了le B一yí个gè星xīng期qī C中zhōng国guó很hěn大dà" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    中zhōng国guó (Trung Quốc); 星xīng期qī (tuần / thứ).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B . Các phương án nhiễu A (我wǒ来lái了le), C (中zhōng国guó很hěn大dà) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 18 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A谢xiè谢xiè你nǐ B他tā不bú认rèn识shi你nǐ C他tā不bú会huì说shuō汉hàn语yǔ" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    谢xiè谢xie (cảm ơn); 汉hàn语yǔ (tiếng Hán); 认rèn识shi (quen biết).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C . Các phương án nhiễu A (谢xiè谢xiè你nǐ), B (他tā不bú认rèn识shi你nǐ) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 19 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A没méi关guān系xi B我wǒ也yě是shì C我wǒ不bú是shì" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    没méi关guān系xi (không sao đâu).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C . Các phương án nhiễu A (没méi关guān系xi), B (我wǒ也yě是shì) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 20 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A今jīn天tiān很hěn热rè B今jīn天tiān星xīng期qī三sān C今jīn天tiān七qī月yuè四sì号hào" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    今jīn天tiān (hôm nay); 星xīng期qī (tuần / thứ).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B . Các phương án nhiễu A (今jīn天tiān很hěn热rè), C (今jīn天tiān7月yuè4号hào) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 21 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "喝hē茶chá" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    茶chá (trà).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "喝hē茶chá" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 21 (trọng tâm: 茶chá (trà)).
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 22 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "绿lǜ色sè" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "绿lǜ色sè" không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 22.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 23 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "三sān个gè香xiāng蕉jiāo" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    香xiāng蕉jiāo (quả chuối).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "三sān个gè香xiāng蕉jiāo" (trọng tâm: 香xiāng蕉jiāo (quả chuối)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 23.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là SAI (×).
Câu 24 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "不bú要yào说shuō话huà" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "不bú要yào说shuō话huà" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 24.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 25 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "在zài学xué校xiào" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    学xué校xiào (trường học).
  • Phân tích đối chiếu:
    Nội dung câu "在zài学xué校xiào" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 25 (trọng tâm: 学xué校xiào (trường học)).
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là ĐÚNG (√).
Câu 26 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:她tā不bù喜xǐ欢huan吃chī这zhè个ge。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    喜xǐ欢huan (thích).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:她tā不bù喜xǐ欢huan吃chī这zhè个ge。" (喜xǐ欢huan (thích)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 27 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:和hé我wǒ去qù商shāng店diàn吗ma?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    对duì不bu起qǐ (xin lỗi); 商shāng店diàn (cửa hàng); 学xué习xí (học tập).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:和hé我wǒ去qù商shāng店diàn吗ma?" (对duì不bu起qǐ (xin lỗi); 商shāng店diàn (cửa hàng); 学xué习xí (học tập)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 28 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:她tā不bú在zài房fáng间jiān里lǐ。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    电diàn话huà (điện thoại); 姐jiě姐jie (chị gái).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:她tā不bú在zài房fáng间jiān里lǐ。" (电diàn话huà (điện thoại); 姐jiě姐jie (chị gái)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 29 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "B:没méi有yǒu,你nǐ觉jué得de什shén么me名míng字zì好hǎo?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    汉hàn语yǔ (tiếng Hán); 觉jué得de (cảm thấy).
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "B:没méi有yǒu,你nǐ觉jué得de什shén么me名míng字zì好hǎo?" (汉hàn语yǔ (tiếng Hán); 觉jué得de (cảm thấy)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là D.
Câu 30 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:妈mā妈ma,妹mèi妹mei在zài哪nǎ儿ér呢ne?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    妈mā妈ma (mẹ); 妹mèi妹mei .
  • Phân tích đối chiếu:
    Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "A:妈mā妈ma,妹mèi妹mei在zài哪nǎ儿ér呢ne?" (妈mā妈ma (mẹ); 妹mèi妹mei ), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 31 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你nǐ喜xǐ欢huan哪nǎ只zhī鸟niǎo?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    喜xǐ欢huan (thích).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án C . Các phương án nhiễu A (很hěn漂piào亮liang。), B (面miàn条tiáo儿ér。), D (三sān块kuài。), E (好hǎo的de。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 32 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你nǐ晚wǎn上shàng吃chī什shén么me?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    面miàn条tiáo (mì sợi); 晚wǎn上shàng (buổi tối).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án B . Các phương án nhiễu A (很hěn漂piào亮liang。), C (红hóng色sè的de。), D (三sān块kuài。), E (好hǎo的de。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 33 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你nǐ的de同tóng学xué里lǐ有yǒu中zhōng国guó人rén吗ma?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    同tóng学xué (bạn học); 中zhōng国guó (Trung Quốc).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án F . Các phương án nhiễu A (很hěn漂piào亮liang。), B (面miàn条tiáo儿ér。), C (红hóng色sè的de。), D (三sān块kuài。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là F.
Câu 34 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "我wǒ可kě以yǐ去qù你nǐ家jiā玩wán儿ér吗ma?" .
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án E . Các phương án nhiễu A (很hěn漂piào亮liang。), B (面miàn条tiáo儿ér。), C (红hóng色sè的de。), D (三sān块kuài。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là E.
Câu 35 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "你nǐ觉jué得de北běi京jīng怎zěn么me样yàng?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    北běi京jīng (Bắc Kinh); 漂piào亮liang (xinh đẹp); 觉jué得de (cảm thấy).
  • Phân tích đối chiếu:
    phương án A . Các phương án nhiễu B (面miàn条tiáo儿ér。), C (红hóng色sè的de。), D (三sān块kuài。), E (好hǎo的de。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.
Câu 36 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:你nǐ的de汉hàn语yǔ真zhēn好hǎo!" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    谢xiè谢xie (cảm ơn); 汉hàn语yǔ (tiếng Hán).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你nǐ的de汉hàn语yǔ真zhēn好hǎo!", từ/cụm từ ở phương án B đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (谢xiè谢xie (cảm ơn); 汉hàn语yǔ (tiếng Hán)); các phương án A (再zài见jiàn — zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại), C (电diàn话huà), D (几jǐ), E (冷lěng) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là B.
Câu 37 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:你nǐ家jiā的de( )是shì多duō少shǎo?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    电diàn话huà (điện thoại).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你nǐ家jiā的de( )是shì多duō少shǎo?", từ/cụm từ ở phương án C đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电diàn话huà (điện thoại)); các phương án A (再zài见jiàn — zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại), B (年nián), D (几jǐ), E (冷lěng) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là C.
Câu 38 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:明míng天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    明míng天tiān ; 天tiān气qì (thời tiết).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:明míng天tiān天tiān气qì怎zěn么me样yàng?", từ/cụm từ ở phương án E đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (明míng天tiān ; 天tiān气qì (thời tiết)); các phương án A (再zài见jiàn — zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại), B (年nián), C (电diàn话huà), D (几jǐ) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là E.
Câu 39 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:这zhè儿ér的de包bāo子zǐ很hěn好hǎo吃chī,你nǐ要yào吃chī( )个gè?" .
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:这zhè儿ér的de包bāo子zǐ很hěn好hǎo吃chī,你nǐ要yào吃chī( )个gè?", từ/cụm từ ở phương án D đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa; các phương án A (再zài见jiàn — zài jiàn: tạm biệt, hẹn gặp lại), B (年nián), C (电diàn话huà), E (冷lěng) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là D.
Câu 40 — Đáp án & Giải thích chi tiết:
  • Chi tiết then chốt:
    "A:我wǒ们men晚wǎn上shàng见jiàn。" .
  • Từ vựng & Ngữ cảnh trọng tâm:
    再zài见jiàn (tạm biệt); 晚wǎn上shàng (buổi tối).
  • Phân tích đối chiếu:
    Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:我wǒ们men晚wǎn上shàng见jiàn。", từ/cụm từ ở phương án A đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (再zài见jiàn (tạm biệt); 晚wǎn上shàng (buổi tối)); các phương án B (年nián — nián: năm (thời gian)), C (电diàn话huà), D (几jǐ), E (冷lěng) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ.
  • Kết luận:
    Đáp án đúng là A.