Bảng điều khiển
Tốc độ:
Trọn bộ Đề Luyện Tập Lớp 10 Chuyên Tiếng Trung — Mô Phỏng Phong Cách THPT Chuyên Thái Bình gồm đầy đủ 60 câu hỏi chuẩn cấu trúc đề thi tuyển sinh Chuyên / Học Sinh Giỏi trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại, kèm file PDF đề thi, bảng đáp án đối chiếu và lời giải phân tích chi tiết từng câu.
Đây là bộ đề luyện tập do FoxHSK tự biên soạn theo phong cách và cấu trúc tham khảo, không phải đề thi chính thức của trường hay đơn vị tổ chức thi. (Đề Luyện Tập Lớp 10 Chuyên Tiếng Trung — Mô Phỏng Phong Cách THPT Chuyên Thái Bình · ngữ cảnh từ 词语中画 #DE-TB)
Chi tiết từng câu
Câu 1 (Phần 1)
第1题:选出下列词语中画线字声调完全相同的一项:______。
xuǎn chū xià liè cí yǔ zhōng huà xiàn zì shēng diào wán quán xiāng tóng de yī xiàng :______。
- A. 调理 / 调查
- B. 药材 / 裁缝
- C. 处方 / 到处
- D. 种子 / 种植
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第1题:选出下列词语中画线字声调完全相同的一项:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn cặp từ có chữ gạch chân mang thanh điệu hoàn toàn giống nhau.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 调理 / 调查 → tiáolǐ (ĐIỀU LÝ → thanh 2) khác với diàochá (ĐIỀU TRA → thanh 4)
- B. 药材 / 裁缝 → yàocái (DƯỢC TÀI) và cáifeng (TÀI PHÙNG) đều đọc âm cái mang thanh 2
- C. 处方 / 到处 → chǔfāng (XỬ PHƯƠNG → thanh 3) khác với dàochù (ĐÁO XỨ → thanh 4)
- D. 种子 / 种植 → zhǒngzi (CHỦNG TỬ → thanh 3) khác với zhòngzhí (CHỦNG THỰC → thanh 4)
- Phân tích đối chiếu:Trong 4 cặp từ, chỉ có cặp B gồm 材 và 裁 đều phát âm là cái (thanh 2). Các cặp còn lại đều là chữ đa âm khác thanh điệu.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 2 (Phần 1)
第2题:选出下列词语中字形完全正确的一项:______。
xuǎn chū xià liè cí yǔ zhōng zì xíng wán quán zhèng què de yī xiàng :______。
- A. 风调雨顺
- B. 兴高彩烈
- C. 记忆尤新
- D. 世外桃园
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第2题:选出下列词语中字形完全正确的一项:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn phương án có chữ Hán viết đúng chính tả hoàn toàn.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 风调雨顺 → fēngtiáo yǔshùn (PHONG ĐIỀU VŨ THUẬN → mưa thuận gió hòa, viết đúng hoàn toàn)
- B. 兴高彩烈 → Viết sai 彩, phải viết là 兴高采烈 (HƯNG CAO THÁI LIỆT)
- C. 记忆尤新 → Viết sai 尤, phải viết là 记忆犹新 (KÝ ỨC DO TÂN)
- D. 世外桃园 → Viết sai 园, phải viết là 世外桃源 (THẾ NGOẠI ĐÀO NGUYÊN)
- Phân tích đối chiếu:phương án A.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 3 (Phần 1)
第3题:太平省地处红河入海口,拥有丰富的沿海滩涂与海洋渔业______。
tài píng shěng dì chǔ hóng hé rù hǎi kǒu , yōng yǒu fēng fù de yán hǎi tān tú yǔ hǎi yáng yú yè ______。
- A. 资料
- B. 资格
- C. 资金
- D. 资源
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第3题:太平省地处红河入海口,拥有丰富的沿海滩涂与海洋渔业______。
- Nghĩa tiếng Việt:Tỉnh Thái Bình nằm ở cửa biển sông Hồng, sở hữu tài nguyên bãi bồi ven biển và ngư nghiệp biển phong phú.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 资料 → zīliào (TƯ LIỆU → tài liệu nghiên cứu, dữ liệu)
- B. 资格 → zīgé (TƯ CÁCH → điều kiện, tư cách pháp lý)
- C. 资金 → zījīn (TƯ KIM → nguồn vốn tiền tệ)
- D. 资源 → zīyuán (TÀI NGUYÊN → nguồn tài nguyên thiên nhiên, ngư nghiệp, khoáng sản)
- Phân tích đối chiếu:Khi nói về nguồn lợi tự nhiên như bãi bồi ven biển (沿海滩涂) và ngư nghiệp (海洋渔业), danh từ chuẩn xác là 资源.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 4 (Phần 1)
第4题:农业科研人员经过多年努力,成功______出了抗病虫害能力更强的优质水稻品种。
nóng yè kē yán rén yuán jīng guò duō nián nǔ lì , chéng gōng ______ chū le kàng bìng chóng hài néng lì gèng qiáng de yōu zhì shuǐ dào pǐn zhǒng 。
- A. 培育
- B. 教育
- C. 抚养
- D. 赡养
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第4题:农业科研人员经过多年努力,成功______出了抗病虫害能力更强的优质水稻品种。
- Nghĩa tiếng Việt:Sau nhiều năm nỗ lực, các nhà nghiên cứu khoa học nông nghiệp đã lai tạo và ươm giống thành công giống lúa chất lượng cao có khả năng kháng sâu bệnh mạnh hơn.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 培育 → péiyù (BỒI DỤC → ươm mầm, lai tạo giống cây trồng, vật nuôi)
- B. 教育 → jiàoyù (GIÁO DỤC → dạy dỗ con người)
- C. 抚养 → fǔyǎng (PHỦ DƯỠNG → nuôi nấng trẻ nhỏ)
- D. 赡养 → shànyǎng (THIỆN DƯỠNG → phụng dưỡng cha mẹ già)
- Phân tích đối chiếu:Đối với tân ngữ là giống lúa mới (优质水稻品种), động từ chuyên ngành nông học bắt buộc là 培育.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 5 (Phần 1)
第5题:传统中医讲究“治未病”,提倡通过合理的饮食和作息来______疾病的发生。
chuán tǒng zhōng yī jiǎng jiū “ zhì wèi bìng ”, tí chàng tōng guò hé lǐ de yǐn shí hé zuò xī lái ______ jí bìng de fā shēng 。
- A. 预报
- B. 预防
- C. 预约
- D. 预料
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第5题:传统中医讲究“治未病”,提倡通过合理的饮食和作息来______疾病的发生。
- Nghĩa tiếng Việt:Đông y truyền thống coi trọng việc 'trị bệnh khi chưa phát', đề xướng thông qua ăn uống và sinh hoạt hợp lý để phòng ngừa bệnh tật phát sinh.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 预报 → yùbào (DỰ BÁO → dự báo thời tiết)
- B. 预防 → yùfáng (DỰ PHÒNG → phòng ngừa bệnh tật, thiên tai trước khi xảy ra)
- C. 预约 → yùyuē (DỰ ƯỚC → đặt lịch hẹn trước)
- D. 预料 → yùliào (DỰ LIỆU → phỏng đoán trước)
- Phân tích đối chiếu:Cụm 预防疾病 (phòng ngừa bệnh tật) là thuật ngữ y tế chuẩn mực, giải thích trực tiếp cho khái niệm 治未病.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 6 (Phần 1)
第6题:水上木偶戏是越南北方稻作文化中独具______的一门民间传统艺术。
shuǐ shàng mù ǒu xì shì yuè nán běi fāng dào zuò wén huà zhōng dú jù ______ de yī mén mín jiān chuán tǒng yì shù 。
- A. 特地
- B. 特殊
- C. 特色
- D. 特长
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第6题:水上木偶戏是越南北方稻作文化中独具______的一门民间传统艺术。
- Nghĩa tiếng Việt:Múa rối nước là một môn nghệ thuật dân gian truyền thống mang bản sắc/nét đặc sắc riêng biệt trong nền văn hóa lúa nước miền Bắc Việt Nam.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 特地 → tèdì (ĐẶC ĐỊA → phó từ: đặc biệt làm gì)
- B. 特殊 → tèshū (ĐẶC THÙ → tính từ: đặc biệt, không đứng sau 独具)
- C. 特色 → tèsè (ĐẶC SẮC → danh từ: nét đặc trưng riêng, kết hợp chuẩn trong cụm 独具特色)
- D. 特长 → tècháng (ĐẶC TRƯỜNG → sở trường cá nhân)
- Phân tích đối chiếu:Cụm 独具特色 (có nét đặc sắc riêng biệt) là kết hợp cố định rất phổ biến khi giới thiệu văn hóa nghệ thuật.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 7 (Phần 1)
第7题:每逢秋收季节,一望无际的金色稻田随风起伏,构成了一幅______的乡村画卷。
měi féng qiū shōu jì jié , yí wàng wú jì de jīn sè dào tián suí fēng qǐ fú , gòu chéng le yī fú ______ de xiāng cūn huà juàn 。
- A. 美中不足
- B. 刻舟求剑
- C. 莫名其妙
- D. 美不胜收
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第7题:每逢秋收季节,一望无际的金色稻田随风起伏,构成了一幅______的乡村画卷。
- Nghĩa tiếng Việt:Mỗi độ thu hoạch mùa thu, cánh đồng lúa vàng óng thẳng cánh cò bay nhấp nhô theo gió, tạo nên một bức tranh quê đẹp không sao tả xiết.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 美中不足 → měizhōng bùzú (MỸ TRUNG BẤT TÚC → trong cái đẹp còn điểm đáng tiếc)
- B. 刻舟求剑 → kèzhōu qiújiàn (KHẮC CHU CẦU KIẾM → máy móc, bảo thủ)
- C. 莫名其妙 → mòmíng qímiào (MẠC DANH KỲ DIỆU → kỳ cục không hiểu nổi)
- D. 美不胜收 → měibù shèngshōu (MỸ BẤT THẮNG THU → quá nhiều cảnh đẹp không ngắm xuể)
- Phân tích đối chiếu:Để ca ngợi vẻ đẹp trù phú, rực rỡ của cánh đồng lúa chín mùa thu hoạch, thành ngữ 美不胜收 là chuẩn xác nhất.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 8 (Phần 1)
第8题:社区卫生服务中心定期为老年人举办健康讲座,耐心______大家提出的保健问题。
shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn dìng qī wèi lǎo nián rén jǔ bàn jiàn kāng jiǎng zuò , nài xīn ______ dà jiā tí chū de bǎo jiàn wèn tí 。
- A. 解答
- B. 解散
- C. 解放
- D. 解除
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第8题:社区卫生服务中心定期为老年人举办健康讲座,耐心______大家提出的保健问题。
- Nghĩa tiếng Việt:Trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng định kỳ tổ chức các buổi tọa đàm sức khỏe cho người cao tuổi, kiên nhẫn giải đáp các câu hỏi chăm sóc sức khỏe do mọi người nêu ra.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 解答 → jiědá (GIẢI ĐÁP → trả lời và giải thích rõ các thắc mắc, câu hỏi)
- B. 解散 → jiěsàn (GIẢI TÁN → giải tán đám đông, tổ chức)
- C. 解放 → jiěfàng (GIẢI PHÓNG → giải phóng)
- D. 解除 → jiěchú (GIẢI TRỪ → xóa bỏ cảnh báo, hợp đồng)
- Phân tích đối chiếu:Với tân ngữ là 问题 (các câu hỏi/thắc mắc), động từ tương ứng là 解答 (解答问题).
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 9 (Phần 1)
第9题:沿海防护林工程的建设,有效______了台风和海浪对农田村庄的侵袭。
yán hǎi fáng hù lín gōng chéng de jiàn shè , yǒu xiào ______ le tái fēng hé hǎi làng duì nóng tián cūn zhuāng de qīn xí 。
- A. 抵达
- B. 抵御
- C. 抵消
- D. 抵押
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第9题:沿海防护林工程的建设,有效______了台风和海浪对农田村庄的侵袭。
- Nghĩa tiếng Việt:Việc xây dựng công trình rừng phòng hộ ven biển đã chống đỡ và ngăn chặn hiệu quả sự tấn công của bão và sóng biển đối với ruộng đồng, làng mạc.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 抵达 → dǐdá (ĐỂ ĐẠT → đến nơi)
- B. 抵御 → dǐyù (ĐỂ NGỰ → chống lại, ngăn chặn thiên tai, bão biển, ngoại xâm)
- C. 抵消 → dǐxiāo (ĐỂ TIÊU → bù trừ lẫn nhau)
- D. 抵押 → dǐyā (ĐỂ ÁP → thế chấp tài sản)
- Phân tích đối chiếu:Khi nói về rừng phòng hộ chắn bão và sóng biển (台风和海浪……的侵袭), động từ chuẩn mực là 抵御.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 10 (Phần 1)
第10题:用金银花、菊花和甘草泡制而成的草本茶,在炎热的夏季具有清热______的功效。
yòng jīn yín huā 、 jú huā hé gān cǎo pào zhì ér chéng de cǎo běn chá , zài yán rè de xià jì jù yǒu qīng rè ______ de gōng xiào 。
- A. 消耗
- B. 消灭
- C. 消暑
- D. 消失
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第10题:用金银花、菊花和甘草泡制而成的草本茶,在炎热的夏季具有清热______的功效。
- Nghĩa tiếng Việt:Trà thảo mộc pha từ kim ngân hoa, hoa cúc và cam thảo vào mùa hè nóng bức có công dụng thanh nhiệt giải thử (giải nắng nóng).
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 消耗 → xiāohào (TIÊU HAO → hao tổn năng lượng)
- B. 消灭 → xiāomiè (TIÊU DIỆT → tiêu diệt kẻ địch, vi khuẩn)
- C. 消暑 → xiāoshǔ (TIÊU THỬ → giải nhiệt, xua tan cái nắng nóng mùa hè)
- D. 消失 → xiāoshī (TIÊU THẤT → biến mất)
- Phân tích đối chiếu:Trong y học cổ truyền và dưỡng sinh mùa hè, cụm bốn chữ 清热消暑 (thanh nhiệt giải nắng nóng) là thuật ngữ chuẩn.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 11 (Phần 1)
第11题:老一辈民间艺人毫无保留地将织席技艺传授给年轻人,使这项传统手工艺得以______。
lǎo yī bèi mín jiān yì rén háo wú bǎo liú dì jiāng zhī xí jì yì chuán shòu gěi nián qīng rén , shǐ zhè xiàng chuán tǒng shǒu gōng yì dé yǐ ______。
- A. 延误
- B. 延迟
- C. 延长
- D. 延续
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第11题:老一辈民间艺人毫无保留地将织席技艺传授给年轻人,使这项传统手工艺得以______。
- Nghĩa tiếng Việt:Thế hệ nghệ nhân dân gian đi trước truyền dạy nghề dệt chiếu không chút giấu nghề cho lớp trẻ, giúp nghề thủ công truyền thống này được tiếp nối lâu dài.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 延误 → yánwu (DIÊN NGỘ → làm lỡ việc)
- B. 延迟 → yánchí (DIÊN TRÌ → trì hoãn thời gian)
- C. 延长 → yáncháng (DIÊN TRƯỜNG → kéo dài độ dài hoặc thời hạn cụ thể)
- D. 延续 → yánxù (DIÊN TỤC → tiếp nối, duy trì truyền thống/văn hóa không bị đứt đoạn)
- Phân tích đối chiếu:Khi chủ ngữ là nghề thủ công truyền thống (传统手工艺) hoặc văn hóa lịch sử, động từ biểu thị sự kế thừa tiếp nối là 延续.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 12 (Phần 1)
第12题:选出下列句子中画线成语使用最恰当的一项:______。
xuǎn chū xià liè jù zi zhōng huà xiàn chéng yǔ shǐ yòng zuì qià dàng de yī xiàng :______。
- A. 医生在给病人把脉时总是漫不经心,深受患者信赖。
- B. 沿海渔民们齐心协力,共同建设现代化的海洋生态牧场。
- C. 他对民间音乐一窍不通,因此演奏得十分动听。
- D. 这片稻田因为干旱而硕果累累,农民们非常焦急。
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第12题:选出下列句子中画线成语使用最恰当的一项:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn câu sử dụng thành ngữ bốn chữ hợp ngữ cảnh và logic nhất.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 医生在给病人把脉时总是漫不经心,深受患者信赖。 → 漫不经心 (MẠN BẤT KINH TÂM: lơ đễnh) mâu thuẫn với việc được bệnh nhân tin tưởng
- B. 沿海渔民们齐心协力,共同建设现代化的海洋生态牧场。 → qíxīn xiélì (TỀ TÂM HIỆP LỰC → đồng lòng chung sức, dùng rất chuẩn khi ngư dân cùng xây dựng ngư trường)
- C. 他对民间音乐一窍不通,因此演奏得十分动听。 → 一窍不通 (NHẤT KHIẾU BẤT THÔNG: mù tịt) mâu thuẫn với việc biểu diễn hay
- D. 这片稻田因为干旱而硕果累累,农民们非常焦急。 → 硕果累累 (THẠC QUẢ LŨY LŨY:ผล quả trĩu cành/bội thu) mâu thuẫn với hạn hán và lo lắng
- Phân tích đối chiếu:Phương án B dùng thành ngữ 齐心协力 hoàn toàn ăn khớp về ngữ nghĩa và sắc thái biểu cảm tích cực.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 13 (Phần 1)
第13题:现代化冷链物流体系的建立,保证了新鲜海产品能够及时______到全国各地的市场。
xiàn dài huà lěng liàn wù liú tǐ xì de jiàn lì , bǎo zhèng le xīn xiān hǎi chǎn pǐn néng gòu jí shí ______ dào quán guó gè dì de shì chǎng 。
- A. 贡献
- B. 供应
- C. 供养
- D. 恭敬
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第13题:现代化冷链物流体系的建立,保证了新鲜海产品能够及时______到全国各地的市场。
- Nghĩa tiếng Việt:Việc thiết lập hệ thống logistics chuỗi lạnh hiện đại đảm bảo hải sản tươi sống có thể cung ứng kịp thời tới thị trường khắp cả nước.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 贡献 → gòngxiàn (CỐNG HIẾN → đóng góp công sức)
- B. 供应 → gōngyìng (CUNG ỨNG → cung cấp hàng hóa, thực phẩm cho thị trường)
- C. 供养 → gōngyǎng (CUNG DƯỠNG → nuôi dưỡng)
- D. 恭敬 → gōngjìng (CUNG KÍNH → thái độ lễ phép)
- Phân tích đối chiếu:Đối với hàng hóa thương mại như hải sản tươi sống (新鲜海产品) đưa ra thị trường, động từ chuẩn là 供应.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 14 (Phần 1)
第14题:练习太极拳和八段锦等传统养生功法,有助于增强体质,提高人体的______。
liàn xí tài jí quán hé bā duàn jǐn děng chuán tǒng yǎng shēng gōng fǎ , yǒu zhù yú zēng qiáng tǐ zhì , tí gāo rén tǐ de ______。
- A. 说服力
- B. 想象力
- C. 免疫力
- D. 吸引力
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第14题:练习太极拳和八段锦等传统养生功法,有助于增强体质,提高人体的______。
- Nghĩa tiếng Việt:Tập luyện các bài dưỡng sinh truyền thống như Thái cực quyền và Bát đoạn cẩm giúp tăng cường thể chất, nâng cao sức đề kháng/miễn dịch của cơ thể.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 说服力 → shuōfúlì (THUYẾT PHỤC LỰC → sức thuyết phục)
- B. 想象力 → xiǎngxiànglì (TƯỞNG TƯỢNG LỰC → trí tưởng tượng)
- C. 免疫力 → miǎnyìlì (MIỄN DỊCH LỰC → sức đề kháng, khả năng miễn dịch của cơ thể)
- D. 吸引力 → xīyǐnlì (HẤP DẪN LỰC → sức hút)
- Phân tích đối chiếu:Ngữ cảnh rèn luyện sức khỏe (增强体质) đi kèm cụm 提高人体的免疫力 là hoàn toàn chính xác.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 15 (Phần 1)
第15题:太平省传统嘲剧(Chèo)的唱腔婉转动人,既能抒发细腻的情感,又能______幽默的生活哲理。
tài píng shěng chuán tǒng cháo jù (Chèo) de chàng qiāng wǎn zhuǎn dòng rén , jì néng shū fā xì nì de qíng gǎn , yòu néng ______ yōu mò de shēng huó zhé lǐ 。
- A. 传染
- B. 传闻
- C. 传统
- D. 传递
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第15题:太平省传统嘲剧(Chèo)的唱腔婉转动人,既能抒发细腻的情感,又能______幽默的生活哲理。
- Nghĩa tiếng Việt:Làn điệu hát Chèo truyền thống của tỉnh Thái Bình uyển chuyển动人, vừa giãi bày tình cảm tinh tế, vừa truyền tải triết lý sống hóm hỉnh.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 传染 → chuánrǎn (TRUYỀN NHIỄM → lây bệnh)
- B. 传闻 → chuánwén (TRUYỀN VĂN → lời đồn)
- C. 传统 → chuántǒng (TRUYỀN THỐNG → danh/tính từ)
- D. 传递 → chuándì (TRUYỀN ĐỆ → truyền đạt, gửi gắm thông điệp, triết lý, tình cảm)
- Phân tích đối chiếu:Động từ 传递 kết hợp chuẩn xác với tân ngữ trừu tượng 幽默的生活哲理 (triết lý sống hóm hỉnh).
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 16 (Phần 2)
第16题:刚捕捞上岸的海鱼很快就被工人们装______了冷藏车,准备运往内陆城市。
gāng bǔ lāo shàng àn de hǎi yú hěn kuài jiù bèi gōng rén men zhuāng ______ le lěng cáng chē , zhǔn bèi yùn wǎng nèi lù chéng shì 。
- A. 进
- B. 出
- C. 回
- D. 起
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第16题:刚捕捞上岸的海鱼很快就被工人们装______了冷藏车,准备运往内陆城市。
- Nghĩa tiếng Việt:Cá biển vừa đánh bắt lên bờ chẳng mấy chốc đã được các công nhân chất vào trong xe đông lạnh, chuẩn bị chở tới các thành phố nội địa.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 进 → jìn (NHẬP/TIẾN → bổ ngữ xu hướng chỉ việc đưa hàng từ ngoài vào trong thùng xe: 装进冷藏车)
- B. 出 → chū (XUẤT → lấy từ trong ra ngoài)
- C. 回 → huí (HỒI → quay về)
- D. 起 → qǐ (KHỞI → nhấc lên, không mang tân ngữ nơi chốn trực tiếp sau 起)
- Phân tích đối chiếu:Động từ 装 kết hợp với bổ ngữ xu hướng 进 và tân ngữ chỉ không gian chứa đựng 冷藏车 biểu thị xếp hàng vào trong xe.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 17 (Phần 2)
第17题:这剂草药汤虽然喝起来有一点儿苦,______对治疗风寒感冒非常有效。
zhè jì cǎo yào tāng suī rán hē qǐ lái yǒu yì diǎn ér kǔ ,______ duì zhì liáo fēng hán gǎn mào fēi cháng yǒu xiào 。
- A. 所以
- B. 却
- C. 既然
- D. 除非
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第17题:这剂草药汤虽然喝起来有一点儿苦,______对治疗风寒感冒非常有效。
- Nghĩa tiếng Việt:Thang thuốc thảo dược này tuy uống vào hơi đắng một chút, nhưng lại rất hiệu nghiệm trong việc điều trị cảm lạnh phong hàn.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 所以 → suǒyǐ (cho nên → quan hệ nhân quả)
- B. 却 → què (nhưng lại → phó từ chuyển ngoặt đứng sau chủ ngữ hoặc trước vị ngữ, hô ứng với 虽然)
- C. 既然 → jìrán (đã.. thì..)
- D. 除非 → chúfēi (trừ phi)
- Phân tích đối chiếu:Vế trước có 虽然, vế sau đứng trực tiếp trước giới từ 对 (không có dấu phẩy ngăn cách), phó từ chuyển ngoặt 却 là chuẩn ngữ pháp nhất.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 18 (Phần 2)
第18题:今年的水稻亩产量比去年提高了百分之十五______。
jīn nián de shuǐ dào mǔ chǎn liàng bǐ qù nián tí gāo le bǎi fēn zhī shí wǔ ______。
- A. 上下
- B. 前后
- C. 左右
- D. 来
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第18题:今年的水稻亩产量比去年提高了百分之十五______。
- Nghĩa tiếng Việt:Năng suất lúa trên mỗi mẫu năm nay tăng khoảng 15% so với năm ngoái.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 上下 → shàngxià (thường dùng cho tuổi tác, chiều cao, trọng lượng, ít dùng sau tỷ lệ phần trăm)
- B. 前后 → qiánhòu (TRƯỚC SAU → dùng cho mốc thời gian)
- C. 左右 → zuǒyòu (TẢ HỮU → khoảng chừng, đặt sau con số hoặc tỷ lệ phần trăm 百分之十五左右)
- D. 来 → lái (chỉ đứng sau số tròn chục như 十来个, không đứng sau 百分之十五)
- Phân tích đối chiếu:Sau cụm số từ chỉ tỷ lệ phần trăm (百分之十五), từ chỉ số ước lượng chuẩn xác nhất là 左右.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 19 (Phần 2)
第19题:在中医师的建议下,张爷爷把每天晚饭后散步的时间延长______了四十分钟。
zài zhōng yī shī de jiàn yì xià , zhāng yé yé bǎ měi tiān wǎn fàn hòu sàn bù de shí jiān yán cháng ______ le sì shí fēn zhōng 。
- A. 着
- B. 在
- C. 给
- D. 到
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第19题:在中医师的建议下,张爷爷把每天晚饭后散步的时间延长______了四十分钟。
- Nghĩa tiếng Việt:Theo lời khuyên của thầy thuốc Đông y, ông Trương đã kéo dài thời gian đi bộ sau bữa tối hàng ngày lên tới 40 phút.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 着 → zhe (trợ từ động thái, không đứng trước了)
- B. 在 → zài (TẠI → chỉ địa điểm)
- C. 给 → gěi (CẤP → trao cho đối tượng)
- D. 到 → dào (ĐÁO → bổ ngữ kết quả chỉ mức độ/thời lượng đạt tới mốc mới: 延长到四十分钟)
- Phân tích đối chiếu:Động từ 延长 + Bổ ngữ 到 + Mốc thời lượng (四十分钟) biểu thị kéo dài cho đến khi chạm mốc 40 phút.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 20 (Phần 2)
第20题:村里的老木匠手艺高超,连最复杂的水上木偶机关也能修理______好。
cūn lǐ de lǎo mù jiàng shǒu yì gāo chāo , lián zuì fù zá de shuǐ shàng mù ǒu jī guān yě néng xiū lǐ ______ hǎo 。
- A. 得
- B. 着
- C. 了
- D. 过
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第20题:村里的老木匠手艺高超,连最复杂的水上木偶机关也能修理______好。
- Nghĩa tiếng Việt:Bác thợ mộc già trong làng tay nghề cao siêu, ngay cả cơ cấu con rối nước phức tạp nhất cũng có thể sửa tốt được.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 得 → Trợ từ kết cấu 得 dùng trong bổ ngữ khả năng khẳng định (修理得好: có thể sửa tốt)
- B. 着 → Trợ từ động thái 着 (đang đang)
- C. 了 → Trợ từ 了 (rồi rồi)
- D. 过 → Trợ từ 过 (đã từng đã từng)
- Phân tích đối chiếu:Phía trước có động từ năng nguyện 能, cấu trúc Động từ (修理) + 得 + Bổ ngữ kết quả (好) tạo thành bổ ngữ khả năng khẳng định.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 21 (Phần 2)
第21题:______保护近海渔业资源的可持续发展,当地政府规定了每年的休渔期。
______ bǎo hù jìn hǎi yú yè zī yuán de kě chí xù fā zhǎn , dāng dì zhèng fǔ guī dìng le měi nián de xiū yú qī 。
- A. 因为
- B. 为了
- C. 由于
- D. 按照
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第21题:______保护近海渔业资源的可持续发展,当地政府规定了每年的休渔期。
- Nghĩa tiếng Việt:Để bảo vệ sự phát triển bền vững của nguồn lợi thủy sản ven bờ, chính quyền địa phương đã quy định mùa cấm đánh bắt hàng năm.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 因为 → yīnwèi (vì → chỉ nguyên nhân đã xảy ra)
- B. 为了 → wèile (VỊ LIỄU → giới từ chỉ mục đích: để.., thường đứng đầu câu)
- C. 由于 → yóuyú (do → chỉ nguyên nhân)
- D. 按照 → ànzhào (theo như → căn cứ vào quy định)
- Phân tích đối chiếu:Mệnh đề đầu nêu mục đích hướng tới (保护近海渔业资源的可持续发展), vì vậy giới từ chỉ mục đích 为了 là chính xác.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 22 (Phần 2)
第22题:这台新型联合收割机一天收割的稻谷,顶得上过去二十______农民干三天。
zhè tái xīn xíng lián hé shōu gē jī yī tiān shōu gē de dào gǔ , dǐng dé shàng guò qù èr shí ______ nóng mín gàn sān tiān 。
- A. 位
- B. 群
- C. 名
- D. 番
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第22题:这台新型联合收割机一天收割的稻谷,顶得上过去二十______农民干三天。
- Nghĩa tiếng Việt:Số lúa mà chiếc máy gặt đập liên hợp kiểu mới này thu hoạch trong một ngày bằng hai mươi người nông dân trước đây làm trong ba ngày.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 位 → wèi (dùng khi稱 hô trang trọng, ít dùng trong thống kê lao động sản xuất chung)
- B. 群 → qún (đàn, nhóm, không dùng cho con số cụ thể 20 người theo nghĩa đơn lẻ)
- C. 名 → míng (DANH → lượng từ chuẩn mực dùng để đếm số lượng người lao động, nông dân, công nhân: 二十名农民)
- D. 番 → fān (lượng từ cho hành động)
- Phân tích đối chiếu:Cụm 二十名农民 (20 người nông dân) sử dụng lượng từ 名 rất tự nhiên và chuẩn văn phong báo chí, khoa học.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 23 (Phần 2)
第23题:听说省剧团今晚在文化广场演嘲剧,乡亲们吃过晚饭就纷纷赶______去了。
tīng shuō shěng jù tuán jīn wǎn zài wén huà guǎng chǎng yǎn cháo jù , xiāng qīn men chī guò wǎn fàn jiù fēn fēn gǎn ______ qù le 。
- A. 起
- B. 上
- C. 出
- D. 过
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第23题:听说省剧团今晚在文化广场演嘲剧,乡亲们吃过晚饭就纷纷赶______去了。
- Nghĩa tiếng Việt:Nghe tin đoàn kịch của tỉnh tối nay diễn Chèo ở quảng trường văn hóa, bà con ăn tối xong liền lũ lượt kéo sang đó.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 起 → qǐ (không tồn tại bổ ngữ xu hướng kép 起去)
- B. 上 → shàng (không ghép 赶上去 cho quảng trường)
- C. 出 → chū (赶出去 nghĩa là đuổi ra ngoài)
- D. 过 → guò (QUÁ → kết hợp với 去 tạo thành bổ ngữ xu hướng kép 赶过去: vội vã đi sang phía bên kia)
- Phân tích đối chiếu:Cụm 赶过去 (vội vã đi tới địa điểm được nhắc đến) diễn tả chính xác hành động người dân nô nức đi xem biểu diễn.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 24 (Phần 2)
第24题:在日常饮食中,我们应该少吃油炸食品,多吃新鲜蔬果,______保持营养均衡。
zài rì cháng yǐn shí zhōng , wǒ men yīng gāi shǎo chī yóu zhá shí pǐn , duō chī xīn xiān shū guǒ ,______ bǎo chí yíng yǎng jūn héng 。
- A. 以便
- B. 以免
- C. 既然
- D. 何况
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第24题:在日常饮食中,我们应该少吃油炸食品,多吃新鲜蔬果,______保持营养均衡。
- Nghĩa tiếng Việt:Trong ăn uống hàng ngày, chúng ta nên ăn ít đồ chiên rán, ăn nhiều rau quả tươi để duy trì cân bằng dinh dưỡng.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 以便 → yǐbiàn (DĨ TIỆN → liên từ chỉ mục đích ở mệnh đề sau: để mà, hầu giúp cho)
- B. 以免 → yǐmiǎn (DĨ MIỄN → để tránh khỏi điều xấu)
- C. 既然 → jìrán (đã..)
- D. 何况 → hékuàng (huống hồ)
- Phân tích đối chiếu:Mệnh đề sau 保持营养均衡 là mục đích tích cực cần đạt được, do đó liên từ 以便 đứng đầu mệnh đề sau là chuẩn nhất.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 25 (Phần 2)
第25题:那位老中医行医五十余载,经他治愈的患者数______千计。
nà wèi lǎo zhōng yī xíng yī wǔ shí yú zài , jīng tā zhì yù de huàn zhě shù ______ qiān jì 。
- A. 用
- B. 以
- C. 按
- D. 拿
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第25题:那位老中医行医五十余载,经他治愈的患者数______千计。
- Nghĩa tiếng Việt:Vị lão y Đông y ấy hành nghề hơn 50 năm, số bệnh nhân được ông chữa khỏi tính đến hàng nghìn người.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 用 → Không ghép 数用千计 (Sử dụng số, con số sử dụng ngàn tính toán)
- B. 以 → yǐ (DĨ → tạo thành thành ngữ cố định 数以千计: tính đến hàng nghìn)
- C. 按 → Không ghép 数按千计 (Theo, căn cứ theo số, con số theo, căn cứ theo ngàn tính toán)
- D. 拿 → Không ghép 数拿千计 (Cầm, lấy số, con số cầm, lấy ngàn tính toán)
- Phân tích đối chiếu:Thành ngữ 数以千计 (shǔ yǐ qiān jì) dùng giới từ cổ văn 以 nối giữa 数 và 千计 để chỉ số lượng rất nhiều.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 26 (Phần 2)
第26题:这场及时雨下得太好了,干渴了好几周的秧苗终于缓______气来了。
zhè chǎng jí shí yǔ xià dé tài hǎo le , gān kě le hǎo jǐ zhōu de yāng miáo zhōng yú huǎn ______ qì lái le 。
- A. 进
- B. 下
- C. 过
- D. 回
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第26题:这场及时雨下得太好了,干渴了好几周的秧苗终于缓______气来了。
- Nghĩa tiếng Việt:Trận mưa đúng lúc này quý giá biết bao, những cây mạ khô hạn suốt mấy tuần liền cuối cùng đã hồi sức lại được.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 进 → jìn (không ghép 缓进气来)
- B. 下 → xià (không ghép 缓下气来)
- C. 过 → guò (tạo thành cụm bổ ngữ xu hướng cố định 缓过气来: hồi tỉnh, lấy lại sức sống)
- D. 回 → huí (không ghép 缓回气来)
- Phân tích đối chiếu:Cụm cố định 缓过气来 được dùng theo phép nhân hóa để miêu tả cây lúa non tươi tỉnh trở lại sau cơn mưa.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 27 (Phần 2)
第27题:______科学合理地开发海洋资源,沿海经济才能实现长远发展。
______ kē xué hé lǐ dì kāi fā hǎi yáng zī yuán , yán hǎi jīng jì cái néng shí xiàn cháng yuǎn fā zhǎn 。
- A. 哪怕
- B. 既然
- C. 无论
- D. 唯有
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第27题:______科学合理地开发海洋资源,沿海经济才能实现长远发展。
- Nghĩa tiếng Việt:Chỉ có khai thác tài nguyên biển một cách khoa học và hợp lý thì kinh tế ven biển mới có thể phát triển lâu dài.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 哪怕 → nǎpà (dù cho → đi với 也)
- B. 既然 → jìrán (đã.. → đi với 就)
- C. 无论 → wúlùn (bất luận → đi với 都)
- D. 唯有 → wéiyǒu (DUY HỮU → chỉ có, tương đương 只有 trong văn viết trang trọng, đi kèm 才 ở vế sau)
- Phân tích đối chiếu:Mệnh đề sau có phó từ 才 (才能实现), vì vậy liên từ điều kiện cần duy nhất ở mệnh đề trước là 唯有.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 28 (Phần 2)
第28题:妈妈把晒干的艾草装进小布袋里,做成了好几______香气清新的中药香囊。
mā mā bǎ shài gàn de ài cǎo zhuāng jìn xiǎo bù dài lǐ , zuò chéng le hǎo jǐ ______ xiāng qì qīng xīn de zhōng yào xiāng náng 。
- A. 个
- B. 枚
- C. 条
- D. 封
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第28题:妈妈把晒干的艾草装进小布袋里,做成了好几______香气清新的中药香囊。
- Nghĩa tiếng Việt:Mẹ cho ngải cứu phơi khô vào túi vải nhỏ, làm thành mấy chiếc túi thơm thảo dược có hương thơm thanh mát.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 个 → gè (CÁ → lượng từ chuẩn dùng cho túi thơm 香囊, túi vải nhỏ)
- B. 枚 → méi (MAI → dùng cho huy chương, đồng xu, con tem)
- C. 条 → tiáo (ĐIỀU → dùng cho vậtthon dài như khăn, dây)
- D. 封 → fēng (PHONG → dùng cho bức thư)
- Phân tích đối chiếu:Danh từ 香囊 (túi thơm thảo dược) đi với lượng từ 个 (好几个中药香囊) là chuẩn xác nhất.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 29 (Phần 2)
第29题:你既然对越南民间木偶戏这么感兴趣,何不亲自去后台看一______呢?
nǐ jì rán duì yuè nán mín jiān mù ǒu xì zhè me gǎn xìng qù , hé bù qīn zì qù hòu tái kàn yī ______ ne ?
- A. 下子
- B. 看
- C. 趟
- D. 会
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第29题:你既然对越南民间木偶戏这么感兴趣,何不亲自去后台看一______呢?
- Nghĩa tiếng Việt:Bạn đã hứng thú với múa rối dân gian Việt Nam đến vậy, sao không tự mình ra hậu trường xem thử một chút nhỉ?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 下子 → 一下子 biểu thị đột ngột trong chốc lát, không ghép 看一下子 (Dưới cái, chiếc ngay lập tức, một chốc một lát nhìn, xem ngay lập tức, một chốc một lát)
- B. 看 → kàn (lặp lại động từ 看一看 biểu thị hành động thử xem nhẹ nhàng)
- C. 趟 → 看一趟 sai kết hợp lượng từ (Chuyến, lượt [lượng từ hành trình] nhìn, xem một chuyến, lượt [lượng từ hành trình])
- D. 会 → 看一会 thiếu 儿 và không tự nhiên bằng 看一看 (Biết nhìn, xem một biết trẻ em, con cái nhìn, xem một nhìn, xem)
- Phân tích đối chiếu:Hình thức lặp lại động từ V + 一 + V (看一看: xem một chút) rất phù hợp với câu hỏi gợi ý lịch sự 何不……呢?
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 30 (Phần 2)
第30题:经过三年的生态修复,这片红树林湿地的鸟类数量比以前增加了两倍______。
jīng guò sān nián de shēng tài xiū fù , zhè piàn hóng shù lín shī dì de niǎo lèi shù liàng bǐ yǐ qián zēng jiā le liǎng bèi ______。
- A. 不得
- B. 不住
- C. 不止
- D. 不起
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第30题:经过三年的生态修复,这片红树林湿地的鸟类数量比以前增加了两倍______。
- Nghĩa tiếng Việt:Sau ba năm phục hồi sinh thái, số lượng các loài chim ở vùng đất ngập nước rừng ngập mặn này đã tăng hơn gấp đôi so với trước đây.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 不得 → bùdé (không được phép/không thể)
- B. 不住 → bùzhù (bổ ngữ chỉ không kìm giữ được)
- C. 不止 → bùzhǐ (BẤT CHỈ → đặt sau số lượng từ 两倍不止 biểu thị vượt quá con số đó: hơn gấp đôi)
- D. 不起 → bùqǐ (không đủ khả năng chi trả/đảm đương)
- Phân tích đối chiếu:Cấu trúc Số lượng + 不止 (两倍不止: không chỉ gấp đôi / hơn hai lần) nhấn mạnh mức tăng trưởng vượt trội.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 31 (Phần 3)
第31题:在下列关于农业与养生的句子中,没有语病的一项是:______。
zài xià liè guān yú nóng yè yǔ yǎng shēng de jù zi zhōng , méi yǒu yǔ bìng de yī xiàng shì :______。
- A. 太平省的水稻产量是越南北方最重要的产粮区之一。
- B. 通过学习传统养生知识,使广大市民增强了健康意识。
- C. 海洋生态保护工作能否取得成效,关键在于全社会的共同参与。
- D. 为了避免渔船在台风季节不再受损,渔港加固了防波堤。
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第31题:在下列关于农业与养生的句子中,没有语病的一项是:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn câu đúng ngữ pháp, không mắc lỗi diễn đạt.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 太平省的水稻产量是越南北方最重要的产粮区之一。 → Lỗi bất tương xứng chủ - vị (Chủ ngữ 产量 là sản lượng không thể là 产粮区 vùng sản xuất lương thực)
- B. 通过学习传统养生知识,使广大市民增强了健康意识。 → Lỗi khuyết chủ ngữ do lạm dụng cả 通过.. và 使.. (Thông qua, nhờ có học tập, học truyền thống nuôi, nuôi dưỡng sinh ra, sinh trưởng kiến thức, tri thức khiến cho, làm cho rộng lớn, đông đảo công dân thành phố, thị dân tăng cường, củng cố nâng cao sức mạnh rồi khỏe mạnh, lành mạnh ý thức, nhận thức thông qua, nhờ có khiến cho, làm cho)
- C. 海洋生态保护工作能否取得成效,关键在于全社会的共同参与。 → Hai vế tương ứng chặt chẽ: 能否取得成效 (hai mặt) đi với 关键在于……的共同参与 (bao hàm biến số mức độ tham gia)
- D. 为了避免渔船在台风季节不再受损,渔港加固了防波堤。 → Lỗi phủ định thừa: 避免……不再受损 (Để, vì (mục đích) tránh, phòng tránh tàu, thuyền ở bão nhiệt đới, cơn bão bão biển mùa không còn nữa, không lặp lại nhận, chịu đựng cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen cộng, thêm vào rồi phòng, phòng chống đê, con đê ngăn lũ tránh, phòng tránh không còn nữa, không lặp lại nhận, chịu đựng)
- Phân tích đối chiếu:Phương án C có cấu trúc câu chuẩn mực, mạch lạc; các phương án A, B, D đều mắc lỗi ngữ pháp về chủ vị hoặc phủ định kép.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 32 (Phần 3)
第32题:选出下列句子中运用了拟人修辞手法的一项:______。
xuǎn chū xià liè jù zi zhōng yùn yòng le nǐ rén xiū cí shǒu fǎ de yī xiàng :______。
- A. 春风轻轻吹过,田野里的秧苗欢快地跳起了舞蹈。
- B. 成熟的稻穗沉甸甸的,像一串串金黄的珍珠。
- C. 这座新建的渔港码头比以前的旧码头大了三倍。
- D. 他对越南北方民间戏曲的了解非常深入。
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第32题:选出下列句子中运用了拟人修辞手法的一项:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn câu có sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa (拟人).
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 春风轻轻吹过,田野里的秧苗欢快地跳起了舞蹈。 → Gán hành động và cảm xúc của con người (欢快地跳起了舞蹈: vui vẻ nhảy múa) cho cây mạ (秧苗) → phép nhân hóa
- B. 成熟的稻穗沉甸甸的,像一串串金黄的珍珠。 → Phép so sánh ví von (比喻): ví bông lúa với chuỗi ngọc trai vàng (Trồng lúa trên đồng, cây lúa chín chắn, trưởng thành tai hạt giống như, tựa như nặng trĩu, trĩu nặng (bông lúa một chuỗi, chùm chuỗi, chùm vàng (kim loại) ngọc trai, trân châu quý giá màu vàng ẩn dụ, ví von)
- C. 这座新建的渔港码头比以前的旧码头大了三倍。 → Câu so sánh số lượng thông thường (Đây, này tòa, ngọn mới xây dựng, kiến thiết cảng, hải cảng cảng biển (nghĩa đen bến tàu, cầu cảng so với cũ, xưa trước đây bến tàu, cầu cảng to, lớn rồi ba gấp (lần), bội số)
- D. 他对越南北方民间戏曲的了解非常深入。 → Câu trần thuật trực tiếp (Anh ấy đối với đất nước Việt Nam phía bắc, miền bắc dân gian, trong nhân dân thấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin hí khúc, sân khấu kịch hát truyền thống Trung Hoa vô cùng, rất đi sâu vào, thâm nhập)
- Phân tích đối chiếu:Phương án A dùng cụm 欢快地跳起了舞蹈 để miêu tả cây lúa non đung đưa trong gió xuân, đúng chuẩn phép tu từ nhân hóa.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 33 (Phần 3)
第33题:把下列四个句子组合成语意连贯的一段话,排序最恰当的一项是:______。
① 此外,适当进行八段锦或慢跑等温和运动也有助于气血畅通。
② 春季养生首先要顺应自然界生发之气,保持心情舒畅。
③ 只有将情绪调理、合理膳食与适度运动结合起来,才能达到最佳保健效果。
④ 在饮食方面,宜多吃新鲜的绿色蔬菜,少食过于油腻的食物。
① 此外,适当进行八段锦或慢跑等温和运动也有助于气血畅通。
② 春季养生首先要顺应自然界生发之气,保持心情舒畅。
③ 只有将情绪调理、合理膳食与适度运动结合起来,才能达到最佳保健效果。
④ 在饮食方面,宜多吃新鲜的绿色蔬菜,少食过于油腻的食物。
bǎ xià liè sì gè jù zi zǔ hé chéng yǔ yì lián guàn de yī duàn huà , pái xù zuì qià dàng de yī xiàng shì :______。 ① cǐ wài , shì dàng jìn xíng bā duàn jǐn huò màn pǎo děng wēn hé yùn dòng yě yǒu zhù yú qì xuè chàng tōng 。 ② chūn jì yǎng shēng shǒu xiān yào shùn yìng zì rán jiè shēng fà zhī qì , bǎo chí xīn qíng shū chàng 。 ③ zhǐ yǒu jiāng qíng xù tiáo lǐ 、 hé lǐ shàn shí yǔ shì dù yùn dòng jié hé qǐ lái , cái néng dá dào zuì jiā bǎo jiàn xiào guǒ 。 ④ zài yǐn shí fāng miàn , yí duō chī xīn xiān de lǜ sè shū cài , shǎo shí guò yú yóu nì de shí wù 。
- A. ①②④③
- B. ②④①③
- C. ④①②③
- D. ②③④①
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第33题:把下列四个句子组合成语意连贯的一段话,排序最恰当的一项是:______。 ① 此外,适当进行八段锦或慢跑等温和运动也有助于气血畅通。 ② 春季养生首先要顺应自然界生发之气,保持心情舒畅。 ③ 只有将情绪调理、合理膳食与适度运动结合起来,才能达到最佳保健效果。 ④ 在饮食方面,宜多吃新鲜的绿色蔬菜,少食过于油腻的食物。
- Nghĩa tiếng Việt:Sắp xếp 4 câu sau thành đoạn văn có trình tự logic nhất.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. ①②④③ → Đặt ① có từ 此外 lên đầu là sai mạch văn (Ngoài ra, hơn nữa)
- B. ②④①③ → ② nêu nguyên tắc首tiên về tinh thần → ④ nêu về ăn uống → ①补充 thêm (此外) về vận động → ③ tổng kết cả 3 yếu tố (情绪、膳食、运动) (Đầu tiên, đứng đầu bổ sung, thêm vào ngoài ra, hơn nữa tâm trạng, cảm xúc Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người. thể thao, vận động)
- C. ④①②③ → Đặt ④ lên trước câu có 首先 (②) là ngược thứ tự (Trước tiên, đầu tiên)
- D. ②③④① → Đặt câu tổng kết ③ vào giữa đoạn làm đứt mạch liệt kê
- Phân tích đối chiếu:Câu ③ tổng kết đúng theo thứ tự 3 khía cạnh: 情绪调理 (câu ②) → 合理膳食 (câu ④) → 适度运动 (câu ①), do đó thứ tự ②④①③ là hoàn hảo.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 34 (Phần 3)
第34题:当一位高龄病患康复出院向老中医致谢时,哪句赞誉最符合中医行业的特点?______。
dāng yī wèi gāo líng bìng huàn kāng fù chū yuàn xiàng lǎo zhōng yī zhì xiè shí , nǎ jù zàn yù zuì fú hé zhōng yī háng yè de tè diǎn ?______。
- A. 祝您生意兴隆,财源广进!
- B. 祝您桃李满天下,春晖遍四方!
- C. 您真是妙手回春,医德高尚!
- D. 您的演出精彩绝伦,令人难忘!
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第34题:当一位高龄病患康复出院向老中医致谢时,哪句赞誉最符合中医行业的特点?______。
- Nghĩa tiếng Việt:Khi một bệnh nhân cao tuổi bình phục xuất viện cảm ơn vị lão y Đông y, lời khen tặng nào phù hợp nhất với đặc thù ngành y?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 祝您生意兴隆,财源广进! → Lời chúc buôn bán kinh doanh thương mại (Chúc, chúc phúc chúc mừng ngài, ông kinh doanh, buôn bán hưng long, buôn may bán đắt tiền tài dồi dào rộng lớn, bao la nhập, vào)
- B. 祝您桃李满天下,春晖遍四方! → Lời chúc dành riêng cho nhà giáo (Chúc, chúc phúc chúc mừng ngài, ông quả đào, cây đào Lý (họ Lý đầy, tràn đầy thiên hạ, đất trời mùa xuân ánh nắng mặt trời lần, lượt (từ đầu đến cuối) bốn phương, hướng)
- C. 您真是妙手回春,医德高尚! → miàoshǒu huíchūn, yīdé gāoshàng (DIỆU THỦ HỒI XUÂN, Y ĐỨC CAO THƯỢNG → khen thầy thuốc giỏi và giàu y đức)
- D. 您的演出精彩绝伦,令人难忘! → Lời khen dành cho nghệ sĩ biểu diễn (Buổi biểu diễn, diễn xuất ngài, ông đặc sắc, tuyệt vời tuyệt đối Luân (Luân thường đạo lý, khuôn phép đạo đức sáng ngời khiến cho, làm cho người khó quên, không thể nào quên)
- Phân tích đối chiếu:Thành ngữ 妙手回春 (bàn tay kỳ diệu đem mùa xuân/sự sống trở lại cho người bệnh) là lời ca ngợi truyền thống dành cho thầy thuốc.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 35 (Phần 3)
第35题:“民以食为天,食以安为先。”这句谚语强调的核心观点是:______。
“ mín yǐ shí wéi tiān , shí yǐ ān wèi xiān 。” zhè jù yàn yǔ qiáng diào de hé xīn guān diǎn shì :______。
- A. 只要吃得饱就不需要考虑食物的卫生
- B. 农业生产完全取决于天气的变化
- C. 每天的饭菜必须全部去高档餐厅购买
- D. 粮食生产与食品安全是关系国计民生的头等大事
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第35题:“民以食为天,食以安为先。”这句谚语强调的核心观点是:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Câu tục ngữ 'Dân dĩ thực vi thiên, thực dĩ an vi tiên' nhấn mạnh quan điểm cốt lõi nào?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 只要吃得饱就不需要考虑食物的卫生 → Trái ngược hoàn toàn với vế 食以安为先 (Chỉ cần (điều kiện cần) ăn no bụng thì, liền không cần, đòi hỏi cân nhắc, xem xét vệ sinh, y tế vệ sinh thức ăn, thực phẩm Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người. lấy, dùng an toàn, yên ổn vì, để trước, trước tiên trước hết)
- B. 农业生产完全取决于天气的变化 → Không bàn về sự phụ thuộc vào thời tiết (Nông nghiệp sản xuất, chế tạo hoàn toàn, trọn vẹn lấy, nhận Quyết (Quyết đoán, quả quyết ở, tại thay đổi, biến đổi thời tiết)
- C. 每天的饭菜必须全部去高档餐厅购买 → Không nói về việc đi nhà hàng cao cấp (Mỗi cơm, bữa ăn trời, bầu trời món ăn, thức ăn bắt buộc phải toàn bộ, tất cả đi cao cấp, sang trọng nhà hàng, phòng ăn mua)
- D. 粮食生产与食品安全是关系国计民生的头等大事 → Sản xuất lương thực và an toàn thực phẩm là việc trọng đại hàng đầu gắn liền với đời sống nhân dân (Lương thực, ngũ cốc sản xuất, chế tạo và, cùng với thực phẩm, đồ ăn an toàn, bình an là, phải mối quan hệ quốc gia, đất nước tính toán Dân (Nhân dân, vì dân phục vụ đầu, cái đầu sinh ra, sinh trưởng chờ đợi việc lớn, đại sự)
- Phân tích đối chiếu:Câu nói khẳng định lương thực là cái gốc của dân (民以食为天) và sự an toàn là ưu tiên số một của thực phẩm (食以安为先).
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 36 (Phần 3)
第36题:选出填入下面横线处最恰当的关联词语:______。
沿海红树林______能够美化海岸景观,______是保护海岸线免受风暴潮侵蚀的“绿色长城”。
沿海红树林______能够美化海岸景观,______是保护海岸线免受风暴潮侵蚀的“绿色长城”。
xuǎn chū tián rù xià miàn héng xiàn chù zuì qià dàng de guān lián cí yǔ :______。 yán hǎi hóng shù lín ______ néng gòu měi huà hǎi àn jǐng guān ,______ shì bǎo hù hǎi àn xiàn miǎn shòu fēng bào cháo qīn shí de “ lǜ sè cháng chéng ”。
- A. 不但……而且……
- B. 宁可……也不……
- C. 虽然……但是……
- D. 要么……要么……
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第36题:选出填入下面横线处最恰当的关联词语:______。 沿海红树林______能够美化海岸景观,______是保护海岸线免受风暴潮侵蚀的“绿色长城”。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn cặp từ nối thích hợp nhất: Rừng ngập mặn ven biển không những làm đẹp cảnh quan bờ biển mà còn là 'Vạn lý trường城 xanh' bảo vệ đường bờ biển khỏi triều cường bão tố.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 不但……而且…… → búdàn.. érqiě.. (không những.. mà còn.. → quan hệ tăng tiến ca ngợi giá trị kép của rừng ngập mặn)
- B. 宁可……也不…… → Biểu thị sự đánh đổi chọn một bỏ một (Thà rằng, thà... còn hơn cũng không)
- C. 虽然……但是…… → Quan hệ chuyển ngoặt đối lập (tuy rằng, mặc dù nhưng, thế nhưng)
- D. 要么……要么…… → Quan hệ lựa chọn một trong hai (hoặc là, bằng không thì hoặc là, bằng không thì)
- Phân tích đối chiếu:Hai vế câu đi từ giá trị cảnh quan đến giá trị sinh thái phòng hộ trọng yếu, dùng cặp liên từ tăng tiến 不但……而且…… là chuẩn nhất.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 37 (Phần 3)
第37题:“在水上木偶戏演出中,艺人们站在齐腰深的水池里,隔着竹帘操纵木偶,动作却依然灵活自如。”句中“灵活自如”的意思是:______。
“ zài shuǐ shàng mù ǒu xì yǎn chū zhōng , yì rén men zhàn zài qí yāo shēn de shuǐ chí lǐ , gé zhe zhú lián cāo zòng mù ǒu , dòng zuò què yī rán líng huó zì rú 。” jù zhōng “ líng huó zì rú ” de yì si shì :______。
- A. 动作十分缓慢而且经常卡住
- B. 敏捷巧妙,完全不受拘束或阻碍
- C. 需要很多机器才能勉强移动
- D. 只有在水池干涸的时候才能表演
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第37题:“在水上木偶戏演出中,艺人们站在齐腰深的水池里,隔着竹帘操纵木偶,动作却依然灵活自如。”句中“灵活自如”的意思是:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Trong câu văn miêu tả nghệ nhân múa rối nước điều khiển con rối qua mành tre mà động tác vẫn 'linh hoạt tự như', cụm từ 灵活自如 có nghĩa là gì?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 动作十分缓慢而且经常卡住 → Trái nghĩa hoàn toàn với 灵活 (Động tác vô cùng, rất chậm chạp, trì trệ chậm rãi hơn nữa, mà còn thường xuyên thẻ ở, sống linh hoạt, mềm dẻo)
- B. 敏捷巧妙,完全不受拘束或阻碍 → Nhanh nhạy, khéo léo, uyển chuyển tự nhiên không hề bị gò bó hay cản trở (Nhanh nhẹn, lanh lợi khéo léo, tinh xảo hoàn toàn, trọn vẹn không nhận, chịu đựng gò bó, câu nệ gượng gạo hoặc, hay là cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình)
- C. 需要很多机器才能勉强移动 → Sai với thực tế điều khiển thủ công khéo léo (Cần, đòi hỏi rất nhiều máy móc, thiết bị cơ khí tài năng, năng lực miễn cưỡng, gượng gạo di chuyển, lưu động)
- D. 只有在水池干涸的时候才能表演 → Trái với chi tiết đứng trong hồ nước sâu ngang thắt lưng (Chỉ có (điều kiện duy nhất) ở nước khô, sạch sẽ lúc, khi tài năng, năng lực biểu diễn, trình diễn)
- Phân tích đối chiếu:Cụm 灵活自如 (LINH HOẠT TỰ NHƯ) diễn tả sự thuần thục, uyển chuyển theo đúng ý muốn của người nghệ nhân.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 38 (Phần 3)
第38题:下列哪项措施最有利于促进沿海地区传统盐业向高附加值产业转型?______。
xià liè nǎ xiàng cuò shī zuì yǒu lì yú cù jìn yán hǎi dì qū chuán tǒng yán yè xiàng gāo fù jiā zhí chǎn yè zhuǎn xíng ?______。
- A. 把所有的盐田全部荒废不用
- B. 只用最原始的方法晒盐并降低卫生标准
- C. 结合生态旅游与矿物海盐深加工技术提升产品品质
- D. 禁止将当地生产的海盐运往外省销售
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第38题:下列哪项措施最有利于促进沿海地区传统盐业向高附加值产业转型?______。
- Nghĩa tiếng Việt:Biện pháp nào dưới đây có lợi nhất cho việc thúc đẩy nghề làm muối truyền thống vùng ven biển chuyển đổi sang ngành có giá trị gia tăng cao?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 把所有的盐田全部荒废不用 → Bỏ hoang ruộng muối là xóa bỏ ngành nghề (Đem muối, muối ăn tất cả, toàn bộ ruộng, đồng ruộng toàn bộ, tất cả hoang vu cằn cỗi bỏ đi tàn phế, phế bỏ không cần, không phải)
- B. 只用最原始的方法晒盐并降低卫生标准 → Hạ thấp tiêu chuẩn vệ sinh làm giảm giá trị sản phẩm (Con, chiếc — lượng từ (zhī) sử dụng nhất phương pháp, cách thức nguyên thủy, ban sơ ban đầu phơi (nắng), sưởi nắng muối, muối ăn và, đồng thời hạ thấp, giảm thiểu vệ sinh, y tế vệ sinh tiêu chuẩn, chuẩn mực)
- C. 结合生态旅游与矿物海盐深加工技术提升产品品质 → Kết hợp du lịch sinh thái với công nghệ chế biến sâu muối biển khoáng chất để nâng cao chất lượng sản phẩm (Kết hợp, gắn kết sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên du lịch sinh vật, vật cùng/với khoáng sản, quặng mỏ biển, đại dương muối, muối ăn sâu, sâu sắc gia công, chế tác kỹ thuật, công nghệ nâng cao, nâng tầm sản phẩm, hàng hóa chất lượng sản phẩm)
- D. 禁止将当地生产的海盐运往外省销售 → Cấm tiêu thụ ngoại tỉnh làm thu hẹp thị trường (Cấm, nghiêm cấm sẽ, sắp địa phương, bản địa biển, đại dương sản xuất, chế tạo muối, muối ăn vận chuyển, chở hướng về, đi về phía bên ngoài tỉnh (đơn vị hành chính), tiết kiệm tiêu thụ, bán hàng)
- Phân tích đối chiếu:Để chuyển đổi sang ngành có giá trị gia tăng cao (高附加值产业), việc ứng dụng chế biến sâu kết hợp du lịch trải nghiệm là hướng đi bền vững.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 39 (Phần 3)
第39题:选出下列句子中语序完全正确的一项:______。
xuǎn chū xià liè jù zi zhōng yǔ xù wán quán zhèng què de yī xiàng :______。
- A. 中医诊所里摆放着木头的三个装满草药精致抽屉。
- B. 中医诊所里摆放着装满草药的三个木头精致抽屉。
- C. 三个中医诊所里摆放着精致的装满草药木头抽屉。
- D. 中医诊所里摆放着三个装满草药的精致木头抽屉。
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第39题:选出下列句子中语序完全正确的一项:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn câu có trật tự cụm danh từ định ngữ phức hợp đúng ngữ pháp.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 中医诊所里摆放着木头的三个装满草药精致抽屉。 → Đặt chất liệu 木头的 lên trước số lượng từ 三个 là sai ngữ pháp (Trung y, Đông y ngôi, tòa (trường học bên trong bày biện, sắp đặt đang ba gỗ, khúc gỗ cái, con lắp đặt, trang bị đầy, tràn đầy cỏ, cây cỏ thuốc tinh xảo, tinh tế ngăn kéo ba gỗ, khúc gỗ cái, con)
- B. 中医诊所里摆放着装满草药的三个木头精致抽屉。 → Đảo sai vị trí số lượng từ 三个 và chất liệu 木头 (Trung y, Đông y ngôi, tòa (trường học bên trong bày biện, sắp đặt đang lắp đặt, trang bị đầy, tràn đầy cỏ, cây cỏ ba thuốc cái, con gỗ, khúc gỗ tinh xảo, tinh tế ngăn kéo ba cái, con gỗ, khúc gỗ)
- C. 三个中医诊所里摆放着精致的装满草药木头抽屉。 → Làm thay đổi nghĩa thành ba phòng khám và thiếu trợ từ 的 (Ba cái, con Trung y, Đông y ngôi, tòa (trường học bên trong bày biện, sắp đặt đang lắp đặt, trang bị tinh xảo, tinh tế đầy, tràn đầy cỏ, cây cỏ thuốc gỗ, khúc gỗ ngăn kéo)
- D. 中医诊所里摆放着三个装满草药的精致木头抽屉。 → Đúng chuẩn: Số lượng (三个) + Cụm động tân miêu tả trạng thái (装满草药的) + Tính từ (精致) + Chất liệu (木头) + Danh từ trung tâm (抽屉) (Trung y, Đông y ngôi, tòa (trường học bên trong bày biện, sắp đặt đang ba cái, con lắp đặt, trang bị đầy, tràn đầy cỏ, cây cỏ tinh xảo, tinh tế thuốc gỗ, khúc gỗ ngăn kéo ba cái, con lắp đặt, trang bị đầy, tràn đầy cỏ, cây cỏ tinh xảo, tinh tế thuốc gỗ, khúc gỗ ngăn kéo)
- Phân tích đối chiếu:Theo quy tắc trật tự định ngữ tiếng Trung: Số lượng từ → Cụm động từ + 的 → Tính từ miêu tả → Danh từ chỉ chất liệu → Danh từ chính.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 40 (Phần 3)
第40题:“只有留住懂技术、有热情的青年人才,乡村特色农业才能焕发出持久的活力。”这句话属于:______。
“ zhǐ yǒu liú zhù dǒng jì shù 、 yǒu rè qíng de qīng nián rén cái , xiāng cūn tè sè nóng yè cái néng huàn fā chū chí jiǔ de huó lì 。” zhè jù huà shǔ yú :______。
- A. 条件关系复句
- B. 转折关系复句
- C. 选择关系复句
- D. 因果关系复句
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第40题:“只有留住懂技术、有热情的青年人才,乡村特色农业才能焕发出持久的活力。”这句话属于:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Câu 'Chỉ có giữ chân được nhân tài trẻ hiểu kỹ thuật, giàu nhiệt huyết thì nông nghiệp đặc sản nông thôn mới bừng lên sức sống bền lâu' thuộc loại câu ghép nào?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 条件关系复句 → Câu ghép điều kiện (条件关系复句 → dùng cặp 只有……才……)
- B. 转折关系复句 → Câu ghép chuyển ngoặt (Bước ngoặt, chuyển biến bước ngoặt mang tính lịch sử mối quan hệ câu (lời nói, văn bản))
- C. 选择关系复句 → Câu ghép lựa chọn (Lựa chọn, chọn lựa mối quan hệ câu (lời nói, văn bản))
- D. 因果关系复句 → Câu ghép nhân quả (Nhân quả mối quan hệ câu (lời nói, văn bản))
- Phân tích đối chiếu:Cặp liên từ 只有……才…… biểu thị điều kiện cần (必要条件), thuộc nhóm câu ghép điều kiện (条件关系复句).
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 41 (Phần 3)
第41题:在中医问诊过程中,“望、闻、问、切”四诊合参,“切”主要指的是:______。
zài zhōng yī wèn zhěn guò chéng zhōng ,“ wàng 、 wén 、 wèn 、 qiè ” sì zhěn hé cān ,“ qiè ” zhǔ yào zhǐ de shì :______。
- A. 观察病人的脸色与舌苔
- B. 触摸脉搏(把脉)与按压身体部位
- C. 询问病人的病史与症状
- D. 倾听病人的声音与呼吸
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第41题:在中医问诊过程中,“望、闻、问、切”四诊合参,“切”主要指的是:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Trong tứ chẩn 'Vọng, Văn, Vấn, Thiết' của Đông y, chữ 'Thiết' (切) chủ yếu chỉ thao tác nào?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 观察病人的脸色与舌苔 → Quan sát sắc mặt và rêu lưỡi là Vọng (望) (Quan sát, theo dõi sắc mặt, vẻ mặt bệnh nhân, người bệnh và, cùng với nhìn về phía trước)
- B. 触摸脉搏(把脉)与按压身体部位 → Bắt mạch và ấn khám cơ thể là Thiết (切脉/把脉) (Chạm vào, sờ nắn tiếp xúc mạch đập, nhịp đập của mạch máu đem ép, nén cùng/với theo, căn cứ theo cơ thể, sức khỏe bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc) cắt, thái đem)
- C. 询问病人的病史与症状 → Hỏi bệnh sử và triệu chứng là Vấn (问) (Hỏi thăm, dò hỏi bệnh, bệnh tật bệnh nhân, người bệnh Sử (họ Sử hỏi cùng/với triệu chứng, biểu hiện bệnh lý lâm sàng)
- D. 倾听病人的声音与呼吸 → Lắng nghe âm thanh và hơi thở là Văn (闻) (Lắng nghe, chăm chú lắng nghe (ý kiến âm thanh bệnh nhân, người bệnh ngửi cùng/với hô hấp, hít thở)
- Phân tích đối chiếu:Trong thuật ngữ y học cổ truyền 望闻问切 (VỌNG VĂN VẤN THIẾT), 切 (thiết chẩn) chính là bắt mạch (把脉) và触按.
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 42 (Phần 3)
第42题:“这片新开发的生态水稻示范区兼具农业生产与观光旅游双重功能。”句中“兼具”的意思是:______。
“ zhè piàn xīn kāi fā de shēng tài shuǐ dào shì fàn qū jiān jù nóng yè shēng chǎn yǔ guān guāng lǚ yóu shuāng chóng gōng néng 。” jù zhōng “ jiān jù ” de yì si shì :______。
- A. 完全缺乏
- B. 逐渐失去
- C. 同时具有
- D. 偶然发现
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第42题:“这片新开发的生态水稻示范区兼具农业生产与观光旅游双重功能。”句中“兼具”的意思是:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Trong câu 'Khu trình diễn lúa sinh thái mới phát triển này kiêm có cả hai chức năng sản xuất nông nghiệp và du lịch tham quan', từ 兼具 có nghĩa là gì?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 完全缺乏 → Hoàn toàn thiếu hụt (hoàn toàn, trọn vẹn thiếu thốn, thiếu hụt)
- B. 逐渐失去 → Dần dần đánh mất (dần dần, từ từ mất đi, đánh mất)
- C. 同时具有 → tóngshí jùyǒu (ĐỒNG THỜI CỤ HỮU → cùng lúc sở hữu cả hai hay nhiều mặt)
- D. 偶然发现 → Tình cờ phát hiện (phát hiện, nhận ra ngẫu nhiên, tình cờ)
- Phân tích đối chiếu:Động từ 兼具 (KIÊM CỤ) nghĩa là đồng thời hội tụ, mang cả hai chức năng hoặc phẩm chất.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 43 (Phần 3)
第43题:选出对“粒粒皆辛苦”这句诗蕴含的道理理解最恰当的一项:______。
xuǎn chū duì “ lì lì jiē xīn kǔ ” zhè jù shī yùn hán de dào lǐ lǐ jiě zuì qià dàng de yī xiàng :______。
- A. 种植水稻是一件完全没有乐趣的事情
- B. 现代社会粮食充足,浪费一点儿也没关系
- C. 米饭煮熟以后味道是苦的
- D. 每一粒粮食都凝聚着农夫的汗水,应当倍加珍惜
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第43题:选出对“粒粒皆辛苦”这句诗蕴含的道理理解最恰当的一项:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn cách hiểu đúng đắn nhất về đạo lý hàm chứa trong câu thơ 'Hạt hạt giai tân khổ' (Mỗi hạt gạo đều thấm đẫm nỗi vất vả).
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 种植水稻是一件完全没有乐趣的事情 → Hiểu lệch lạc về nghề nông (Trồng trọt, gieo trồng cây cối nước trồng lúa trên đồng, cây lúa là, phải một chiếc, cái (áo hoàn toàn, trọn vẹn không có việc, sự việc niềm vui thích, hứng thú)
- B. 现代社会粮食充足,浪费一点儿也没关系 → Trái ngược hoàn toàn với thông điệp chống lãng phí lương thực (Hiện đại xã hội lương thực, ngũ cốc đầy đủ, sung túc lãng phí, phung phí một chút, một ít cũng không sao, không có gì)
- C. 米饭煮熟以后味道是苦的 → Hiểu sai nghĩa đen thành vị đắng (Cơm, cơm trắng luộc, nấu chín, quen thuộc sau này mùi vị, hương vị là, phải đắng, khổ cực)
- D. 每一粒粮食都凝聚着农夫的汗水,应当倍加珍惜 → Mỗi hạt lương thực đều kết tinh mồ hôi công sức của người nông dân nên cần hết sức trân trọng, tiết kiệm (Mỗi một hạt, viên (hạt gạo lương thực, ngũ cốc đều ngưng tụ, hội tụ đang mồ hôi, giọt mồ hôi công sức lao động nên, phải gấp (lần), bội số cộng, thêm vào trân trọng, quý trọng)
- Phân tích đối chiếu:Câu thơ nổi tiếng trong bài 悯农 (Mẫn nông) nhắc nhở con người trân quý thành quả lao động của nhà nông và tiết kiệm lương thực.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 44 (Phần 3)
第44题:某社区举办“传统草药走进家庭”科普展,下列哪条宣传标语最贴切?______。
mǒu shè qū jǔ bàn “ chuán tǒng cǎo yào zǒu jìn jiā tíng ” kē pǔ zhǎn , xià liè nǎ tiáo xuān chuán biāo yǔ zuì tiē qiè ?______。
- A. 认识身边本草,守护家人健康
- B. 遵守交通规则,平安出行每一天
- C. 节约用水用电,保护极地冰川
- D. 掌握编程技巧,引领人工智能
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第44题:某社区举办“传统草药走进家庭”科普展,下列哪条宣传标语最贴切?______。
- Nghĩa tiếng Việt:Một khu dân cư tổ chức triển lãm phổ biến kiến thức 'Thảo dược truyền thống đến với gia đình', khẩu hiệu tuyên truyền nào dưới đây sát chủ đề nhất?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 认识身边本草,守护家人健康 → Tìm hiểu thảo dược quanh ta, bảo vệ sức khỏe gia đình (认识身边本草,守护家人健康) (Quen biết, nhận biết bên cạnh, bên mình cuốn, quyển (sách) cỏ, cây cỏ canh giữ, bảo vệ giữ gìn người nhà, thành viên gia đình khỏe mạnh, lành mạnh quen biết, nhận biết bên cạnh, bên mình cuốn, quyển (sách) cỏ, cây cỏ canh giữ, bảo vệ giữ gìn người nhà, thành viên gia đình khỏe mạnh, lành mạnh)
- B. 遵守交通规则,平安出行每一天 → Khẩu hiệu an toàn giao thông (Tuân thủ, chấp hành giao thông, đi lại quy tắc, luật lệ bình an, yên lành an lành đi lại, di chuyển đi xa mỗi một trời, bầu trời)
- C. 节约用水用电,保护极地冰川 → Khẩu hiệu tiết kiệm điện nước (Tiết kiệm sử dụng nước sử dụng điện, điện năng bảo vệ, giữ gìn cực kỳ, vô cùng băng, nước đá)
- D. 掌握编程技巧,引领人工智能 → Khẩu hiệu công nghệ lập trình AI (Nắm vững, làm chủ (kỹ thuật lập trình máy tính kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế dẫn, dẫn dắt dẫn dắt, lĩnh nhận (lương) trí tuệ nhân tạo (AI))
- Phân tích đối chiếu:Từ 本草 (BẢN THẢO: cây thuốc, thảo dược Đông y) và 守护家人健康 khớp hoàn toàn với chủ đề triển lãm.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 45 (Phần 3)
第45题:选出下列句子中标点符号使用有误的一项:______。
xuǎn chū xià liè jù zi zhòng biāo diǎn fú hào shǐ yòng yǒu wù de yī xiàng :______。
- A. 太平省素有“越南北方粮仓”的美誉。
- B. 水上木偶戏的伴奏乐器包括鼓、锣、笛子、独弦琴等。
- C. 中医养生强调:顺应四时,起居有常,饮食有节。
- D. 我实在记不清那位老艺人今年是七十二岁?还是七十三岁?
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第45题:选出下列句子中标点符号使用有误的一项:______。
- Nghĩa tiếng Việt:Chọn câu sử dụng dấu câu SAI quy tắc.
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 太平省素有“越南北方粮仓”的美誉。 → Dấu ngoặc kép đánh dấu danh hiệu đặc biệt (越南北方粮仓) hoàn toàn đúng (Quá bằng phẳng, phẳng lặng tỉnh (đơn vị hành chính), tiết kiệm có đất nước Việt Nam phía bắc, miền bắc Thức ăn, lương thực đẹp, xinh đẹp vựa lúa đất nước Việt Nam phía bắc, miền bắc Thức ăn, lương thực vựa lúa)
- B. 水上木偶戏的伴奏乐器包括鼓、锣、笛子、独弦琴等。 → Dấu đốn hào ngăn cách các nhạc cụ liệt kê hoàn toàn đúng (Nước trên đệm nhạc, đệm đàn vở kịch, hí kịch vui vẻ, niềm vui (lè) bao gồm, gồm có cái trống cây sáo trúc, sáo trúc truyền thống độc nhất, một mình đơn độc dây đàn, dây cung đàn (cổ cầm, dương cầm chờ đợi)
- C. 中医养生强调:顺应四时,起居有常,饮食有节。 → Dấu hai chấm dẫn lời khái quát nguyên tắc dưỡng sinh hoàn toàn đúng (Trung y, Đông y nuôi, nuôi dưỡng sinh ra, sinh trưởng nhấn mạnh, nêu bật thuận lợi, suôn sẻ nên, cần phải (yīng) bốn thời gian, giờ dậy, nhấc lên có thường, thường xuyên ẩm thực, chế độ ăn uống dinh dưỡng có tiết, đoạn)
- D. 我实在记不清那位老艺人今年是七十二岁?还是七十三岁? → Mệnh đề phụ sau 我实在记不清.. không phải câu hỏi trực tiếp nên không được dùng hai dấu chấm hỏi (Tôi thật thà, thực tế ghi nhớ không trong suốt, trong sạch kia, đó vị già, lớn tuổi nghệ nhân nghệ sĩ, người làm nghệ thuật năm nay là, phải bảy mười số hai (2) tuổi vẫn, vẫn còn bảy mười ba tuổi tôi thật thà, thực tế ghi nhớ không trong suốt, trong sạch)
- Phân tích đối chiếu:Trong phương án D, toàn câu là câu trần thuật (我实在记不清.), việc đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu là sai quy tắc dấu câu tiếng Trung.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 46 (Phần 4)
第46题:阅读短文并回答问题:
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,太平省的肥沃平原是如何形成的?
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,太平省的肥沃平原是如何形成的?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : yuè nán běi fāng de dào zuò wén huà lì shǐ yōu jiǔ , tài píng shěng gèng shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng 。 zài zhè piàn yóu hóng hé chōng jī ér chéng de féi wò píng yuán shàng , nóng mín men bù jǐn shì dài gēng yún zhe bì lǜ de dào tián , hái chuàng zào le yǔ shuǐ tián shēng huó jǐn mì xiāng lián de shuǐ shàng mù ǒu yì shù 。 zǎo qī de shuǐ shàng mù ǒu xì duō zài qiū shōu zhī hòu de nóng xián shí jié yǎn chū , yǐ cūn qián de chí táng wèi tiān rán wǔ tái 。 mù ǒu zào xíng shēng dòng huó pō , jì yǒu chā yāng 、 bǔ yú 、 mù tóng chuī dí děng rì cháng láo dòng chǎng jǐng , yě yǒu gē sòng mín zú yīng xióng de chuán tǒng gù shì , chōng fèn zhǎn xiàn le láo dòng rén mín yuè guān xiàng shàng de shēng huó tài dù 。 gēn jù duǎn wén , tài píng shěng de féi wò píng yuán shì rú hé xíng chéng de ?
- A. 由火山喷发堆积而成
- B. 由人工搬运沙石填海而成
- C. 由红河冲积而成
- D. 由沙漠绿洲演变而成
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第46题:阅读短文并回答问题: 越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。 根据短文,太平省的肥沃平原是如何形成的?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, vùng đồng bằng màu mỡ của tỉnh Thái Bình được hình thành như thế nào?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 由火山喷发堆积而成 → Không phải do núi lửa phun trào (Do, bởi núi lửa, ngọn núi lửa phun trào phun ra, xịt ra gửi, phát ra chất đống, tích tụ mà, nhưng thành, hoàn thành)
- B. 由人工搬运沙石填海而成 → Không phải do nhân tạo lấn biển bằng đá sỏi (Do, bởi nhân tạo, thủ công chuyển, dọn (nhà vận chuyển, chở Thạch (họ Thạch điền vào (mẫu đơn) biển, đại dương mà, nhưng thành, hoàn thành)
- C. 由红河冲积而成 → Do phù sa sông Hồng bồi đắp nên (由红河冲积而成) (Do, bởi màu đỏ con sông xông pha, lao tới tích lũy dồn chứa mà, nhưng thành, hoàn thành do, bởi màu đỏ con sông xông pha, lao tới tích lũy dồn chứa mà, nhưng thành, hoàn thành)
- D. 由沙漠绿洲演变而成 → Không phải từ ốc đảo sa mạc (Do, bởi sa mạc màu xanh lá cây Đơn vị hành chính, gò đất giữa nước. diễn biến, tiến hóa biến đổi theo thời gian mà, nhưng thành, hoàn thành)
- Phân tích đối chiếu:Câu thứ hai trong đoạn văn nêu rõ: '在这片由红河冲积而成的肥沃平原上..'.
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 47 (Phần 4)
第47题:阅读短文并回答问题:
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,早期的水上木偶戏通常以什么地方作为天然舞台?
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,早期的水上木偶戏通常以什么地方作为天然舞台?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : yuè nán běi fāng de dào zuò wén huà lì shǐ yōu jiǔ , tài píng shěng gèng shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng 。 zài zhè piàn yóu hóng hé chōng jī ér chéng de féi wò píng yuán shàng , nóng mín men bù jǐn shì dài gēng yún zhe bì lǜ de dào tián , hái chuàng zào le yǔ shuǐ tián shēng huó jǐn mì xiāng lián de shuǐ shàng mù ǒu yì shù 。 zǎo qī de shuǐ shàng mù ǒu xì duō zài qiū shōu zhī hòu de nóng xián shí jié yǎn chū , yǐ cūn qián de chí táng wèi tiān rán wǔ tái 。 mù ǒu zào xíng shēng dòng huó pō , jì yǒu chā yāng 、 bǔ yú 、 mù tóng chuī dí děng rì cháng láo dòng chǎng jǐng , yě yǒu gē sòng mín zú yīng xióng de chuán tǒng gù shì , chōng fèn zhǎn xiàn le láo dòng rén mín yuè guān xiàng shàng de shēng huó tài dù 。 gēn jù duǎn wén , zǎo qī de shuǐ shàng mù ǒu xì tōng cháng yǐ shén me dì fāng zuò wéi tiān rán wǔ tái ?
- A. 城市中心的大型体育馆
- B. 远洋渔船的甲板
- C. 高山顶上的石洞
- D. 村前的池塘
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第47题:阅读短文并回答问题: 越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。 根据短文,早期的水上木偶戏通常以什么地方作为天然舞台?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, múa rối nước thời kỳ đầu thường lấy nơi nào làm sân khấu tự nhiên?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 城市中心的大型体育馆 → Không phải nhà thi đấu trung tâm thành phố (Thành phố quy mô lớn, cỡ lớn trung tâm, trọng tâm nhà thi đấu thể thao, nhà tập thể dục trong nhà)
- B. 远洋渔船的甲板 → Không phải boong tàu đánh cá xa bờ (Xa đại dương, biển lớn Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A) tàu, thuyền tấm ván, bảng)
- C. 高山顶上的石洞 → Không phải hang đá trên đỉnh núi (Núi cao, non cao hùng vĩ (nghĩa đen đỉnh, chóp đỉnh Thạch (họ Thạch trên hang động, lỗ)
- D. 村前的池塘 → Ao làng phía trước thôn xóm (以村前的池塘为天然舞台) (Làng, thôn ao nước, đầm nước trước lấy, dùng làng, thôn ao nước, đầm nước trước vì, để tự nhiên, thiên nhiên sân khấu, vũ đài (nghệ thuật)
- Phân tích đối chiếu:Câu thứ ba viết: '早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。'
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 48 (Phần 4)
第48题:阅读短文并回答问题:
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,下列哪一项不属于水上木偶戏经常表现的内容?
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,下列哪一项不属于水上木偶戏经常表现的内容?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : yuè nán běi fāng de dào zuò wén huà lì shǐ yōu jiǔ , tài píng shěng gèng shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng 。 zài zhè piàn yóu hóng hé chōng jī ér chéng de féi wò píng yuán shàng , nóng mín men bù jǐn shì dài gēng yún zhe bì lǜ de dào tián , hái chuàng zào le yǔ shuǐ tián shēng huó jǐn mì xiāng lián de shuǐ shàng mù ǒu yì shù 。 zǎo qī de shuǐ shàng mù ǒu xì duō zài qiū shōu zhī hòu de nóng xián shí jié yǎn chū , yǐ cūn qián de chí táng wèi tiān rán wǔ tái 。 mù ǒu zào xíng shēng dòng huó pō , jì yǒu chā yāng 、 bǔ yú 、 mù tóng chuī dí děng rì cháng láo dòng chǎng jǐng , yě yǒu gē sòng mín zú yīng xióng de chuán tǒng gù shì , chōng fèn zhǎn xiàn le láo dòng rén mín yuè guān xiàng shàng de shēng huó tài dù 。 gēn jù duǎn wén , xià liè nǎ yī xiàng bù shǔ yú shuǐ shàng mù ǒu xì jīng cháng biǎo xiàn de nèi róng ?
- A. 现代太空飞船发射
- B. 牧童吹笛
- C. 歌颂民族英雄的传统故事
- D. 插秧与捕鱼
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第48题:阅读短文并回答问题: 越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。 根据短文,下列哪一项不属于水上木偶戏经常表现的内容?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, nội dung nào dưới đây KHÔNG thuộc các đề tài thường được biểu diễn trong múa rối nước?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 现代太空飞船发射 → Cảnh phóng tàu vũ trụ hiện đại không có trong văn bản (Hiện đại không gian vũ trụ, ngoài vũ trụ tàu vũ trụ, phi thuyền không gian phóng, bắn ra)
- B. 牧童吹笛 → Có biểu diễn cảnh mục đồng thổi sáo (牧童吹笛) (Chăn thả gia súc, người mục đồng nhi đồng, trẻ thơ thổi (gió), thổi sáo Chăn thả gia súc, người mục đồng nhi đồng, trẻ thơ thổi (gió), thổi sáo)
- C. 歌颂民族英雄的传统故事 → Có câu chuyện truyền thống ca ngợi anh hùng dân tộc (Ca ngợi, ngợi ca dân tộc truyền thống anh hùng câu chuyện)
- D. 插秧与捕鱼 → Có biểu diễn cảnh cấy lúa và bắt cá (插秧、捕鱼) (Cắm, lồng vào và, cùng với bắt, bắt giữ cá cắm, lồng vào bắt, bắt giữ cá)
- Phân tích đối chiếu:Câu cuối liệt kê: 插秧、捕鱼、牧童吹笛 và 歌颂民族英雄的传统故事; không có 现代太空飞船发射.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 49 (Phần 4)
第49题:阅读短文并回答问题:
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,水上木偶戏的产生与什么生活环境密切相关?
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,水上木偶戏的产生与什么生活环境密切相关?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : yuè nán běi fāng de dào zuò wén huà lì shǐ yōu jiǔ , tài píng shěng gèng shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng 。 zài zhè piàn yóu hóng hé chōng jī ér chéng de féi wò píng yuán shàng , nóng mín men bù jǐn shì dài gēng yún zhe bì lǜ de dào tián , hái chuàng zào le yǔ shuǐ tián shēng huó jǐn mì xiāng lián de shuǐ shàng mù ǒu yì shù 。 zǎo qī de shuǐ shàng mù ǒu xì duō zài qiū shōu zhī hòu de nóng xián shí jié yǎn chū , yǐ cūn qián de chí táng wèi tiān rán wǔ tái 。 mù ǒu zào xíng shēng dòng huó pō , jì yǒu chā yāng 、 bǔ yú 、 mù tóng chuī dí děng rì cháng láo dòng chǎng jǐng , yě yǒu gē sòng mín zú yīng xióng de chuán tǒng gù shì , chōng fèn zhǎn xiàn le láo dòng rén mín yuè guān xiàng shàng de shēng huó tài dù 。 gēn jù duǎn wén , shuǐ shàng mù ǒu xì de chǎn shēng yǔ shén me shēng huó huán jìng mì qiè xiāng guān ?
- A. 游牧民族的草原迁徙生活
- B. 北方平原的水田农业生活
- C. 极地猎人的冰雪生活
- D. 现代都市的写字楼生活
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第49题:阅读短文并回答问题: 越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。 根据短文,水上木偶戏的产生与什么生活环境密切相关?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, sự ra đời của nghệ thuật múa rối nước gắn bó mật thiết với môi trường sống nào?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 游牧民族的草原迁徙生活 → Không phải đời sống du mục thảo nguyên (Bơi (lội) Chăn thả gia súc, người mục đồng thảo nguyên, đồng cỏ bao la dân tộc di cư, di cư theo mùa (chim chóc cuộc sống, sinh hoạt)
- B. 北方平原的水田农业生活 → Đời sống nông nghiệp lúa nước vùng đồng bằng miền Bắc (与水田生活紧密相连) (Phía bắc, miền bắc nước đồng bằng, bình nguyên ruộng, đồng ruộng nông nghiệp cuộc sống, sinh hoạt và, cùng với nước ruộng, đồng ruộng cuộc sống, sinh hoạt chặt chẽ, khăng khít ngay cả, đến cả)
- C. 极地猎人的冰雪生活 → Không phải đời sống băng tuyết vùng cực (Cực kỳ, vô cùng băng tuyết, tuyết trắng giá lạnh người cuộc sống, sinh hoạt)
- D. 现代都市的写字楼生活 → Không phải đời sống văn phòng đô thị (Hiện đại tòa nhà văn phòng, cao ốc văn phòng thương mại đô thị, đại đô thị hiện đại cuộc sống, sinh hoạt)
- Phân tích đối chiếu:Câu thứ hai chỉ rõ: '还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。'
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 50 (Phần 4)
第50题:阅读短文并回答问题:
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,水上木偶戏充分展现了劳动人民怎样的精神面貌?
越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。
根据短文,水上木偶戏充分展现了劳动人民怎样的精神面貌?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : yuè nán běi fāng de dào zuò wén huà lì shǐ yōu jiǔ , tài píng shěng gèng shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng 。 zài zhè piàn yóu hóng hé chōng jī ér chéng de féi wò píng yuán shàng , nóng mín men bù jǐn shì dài gēng yún zhe bì lǜ de dào tián , hái chuàng zào le yǔ shuǐ tián shēng huó jǐn mì xiāng lián de shuǐ shàng mù ǒu yì shù 。 zǎo qī de shuǐ shàng mù ǒu xì duō zài qiū shōu zhī hòu de nóng xián shí jié yǎn chū , yǐ cūn qián de chí táng wèi tiān rán wǔ tái 。 mù ǒu zào xíng shēng dòng huó pō , jì yǒu chā yāng 、 bǔ yú 、 mù tóng chuī dí děng rì cháng láo dòng chǎng jǐng , yě yǒu gē sòng mín zú yīng xióng de chuán tǒng gù shì , chōng fèn zhǎn xiàn le láo dòng rén mín yuè guān xiàng shàng de shēng huó tài dù 。 gēn jù duǎn wén , shuǐ shàng mù ǒu xì chōng fèn zhǎn xiàn le láo dòng rén mín zěn yàng de jīng shén miàn mào ?
- A. 悲观消极的避世心理
- B. 急功近利的商业意识
- C. 乐观向上的生活态度
- D. 孤芳自赏的傲慢情绪
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第50题:阅读短文并回答问题: 越南北方的稻作文化历史悠久,太平省更是著名的鱼米之乡。在这片由红河冲积而成的肥沃平原上,农民们不仅世代耕耘着碧绿的稻田,还创造了与水田生活紧密相连的水上木偶艺术。早期的水上木偶戏多在秋收之后的农闲时节演出,以村前的池塘为天然舞台。木偶造型生动活泼,既有插秧、捕鱼、牧童吹笛等日常劳动场景,也有歌颂民族英雄的传统故事,充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。 根据短文,水上木偶戏充分展现了劳动人民怎样的精神面貌?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, múa rối nước đã thể hiện rõ nét diện mạo tinh thần nào của nhân dân lao động?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 悲观消极的避世心理 → Không phải tâm lý bi quan tiêu cực (Bi quan tránh, né tránh tiêu cực, thụ động bi quan chán nản Thế (Thế gian, thời thế tâm lý, trạng thái tâm lý)
- B. 急功近利的商业意识 → Không phải ý thức thương mại trục lợi (Thương mại, thương nghiệp hám lợi trước mắt, nôn nóng cầu lợi ngắn hạn ý thức, nhận thức)
- C. 乐观向上的生活态度 → Thái độ sống lạc quan, vươn lên (乐观向上的生活态度) (Lạc quan, yêu đời cuộc sống, sinh hoạt hướng lên trên, vươn lên thái độ, quan điểm lạc quan, yêu đời cuộc sống, sinh hoạt hướng lên trên, vươn lên thái độ, quan điểm)
- D. 孤芳自赏的傲慢情绪 → Không phải sự kiêu ngạo tự mãn (Phương (họ Phương từ, kể từ ngạo mạn, kiêu căng hống hách thưởng, thưởng ngoạn ngắm cảnh tâm trạng, cảm xúc)
- Phân tích đối chiếu:Cuối đoạn văn khẳng định: '充分展现了劳动人民乐观向上的生活态度。'
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 51 (Phần 4)
第51题:阅读短文并回答问题:
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,沿海滩涂地带的红树林具有哪些重要作用?
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,沿海滩涂地带的红树林具有哪些重要作用?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : jìn nián lái , yán hǎi shěng fèn dà lì tuī jìn lǜ sè hǎi yáng jīng jì fā zhǎn zhàn lüè , jiāng chuán tǒng yú yè bǔ lāo yǔ xiàn dài shēng tài yǎng zhí 、 bīn hǎi shī dì bǎo hù yǒu jī jié hé qǐ lái 。 zài yán hǎi tān tú dì dài , chéng piàn de hóng shù lín bù jǐn wèi yú xiā hé hòu niǎo tí gōng le lǐ xiǎng de qī xī fán yǎn chǎng suǒ , hái qǐ dào le jìng huà hǎi shuǐ 、 gù àn hù dī de zhòng yào zuò yòng 。 tóng shí , dāng dì hé zuò shè yǐn jìn le kē xué de shuǐ zhì jiān cè xì tǒng , zhǐ dǎo yǎng zhí hù hé lǐ kòng zhì yǎng zhí mì dù , shēng chǎn chū fú hé guó jì biāo zhǔn de yōu zhì shuǐ chǎn pǐn , shí xiàn le shēng tài xiào yì yǔ nóng mín zēng shōu de shuāng yíng 。 gēn jù duǎn wén , yán hǎi tān tú dì dài de hóng shù lín jù yǒu nǎ xiē zhòng yào zuò yòng ?
- A. 阻碍所有船只进出港口
- B. 专门用来建造大型火力发电厂
- C. 让海水的盐度在一天之内提高十倍
- D. 为鱼虾候鸟提供栖息地,并能净化海水、固岸护堤
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第51题:阅读短文并回答问题: 近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。 根据短文,沿海滩涂地带的红树林具有哪些重要作用?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, rừng ngập mặn ở vùng bãi bồi ven biển có những tác dụng quan trọng nào?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 阻碍所有船只进出港口 → Không phải làm cản trở tàu thuyền (Cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình tất cả, toàn bộ thuyền bè, tàu thuyền các loại ra vào, xuất nhập đi lại qua cửa cảng biển, bến cảng)
- B. 专门用来建造大型火力发电厂 → Không dùng để xây nhà máy nhiệt điện (Chuyên môn, đặc biệt dùng để, sử dụng vào việc xây dựng, kiến tạo quy mô lớn, cỡ lớn lửa sức, sức lực phát điện, sản xuất điện năng nhà máy, xưởng)
- C. 让海水的盐度在一天之内提高十倍 → Không làm tăng độ mặn nước biển gấp 10 lần (Để muối, muối ăn nước biển độ (nhiệt độ, góc ở một trời, bầu trời trong vòng, bên trong phạm vi quy định nâng cao, cải thiện mười gấp (lần), bội số)
- D. 为鱼虾候鸟提供栖息地,并能净化海水、固岸护堤 → Cung cấp nơi cư trú sinh sản cho tôm cá, chim di cư, đồng thời lọc sạch nước biển và giữ bờ bảo vệ đê (Vì, để cá tôm, tôm chờ đợi con chim, loài chim cung cấp, mang lại và, đồng thời có thể làm sạch tinh chế, thanh lọc làm tinh khiết nước biển bờ (sông, biển bảo vệ, che chở đê, con đê ngăn lũ)
- Phân tích đối chiếu:Câu thứ hai nêu rõ: '成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。'
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 52 (Phần 4)
第52题:阅读短文并回答问题:
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,当地合作社引进科学的水质监测系统是为了什么?
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,当地合作社引进科学的水质监测系统是为了什么?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : jìn nián lái , yán hǎi shěng fèn dà lì tuī jìn lǜ sè hǎi yáng jīng jì fā zhǎn zhàn lüè , jiāng chuán tǒng yú yè bǔ lāo yǔ xiàn dài shēng tài yǎng zhí 、 bīn hǎi shī dì bǎo hù yǒu jī jié hé qǐ lái 。 zài yán hǎi tān tú dì dài , chéng piàn de hóng shù lín bù jǐn wèi yú xiā hé hòu niǎo tí gōng le lǐ xiǎng de qī xī fán yǎn chǎng suǒ , hái qǐ dào le jìng huà hǎi shuǐ 、 gù àn hù dī de zhòng yào zuò yòng 。 tóng shí , dāng dì hé zuò shè yǐn jìn le kē xué de shuǐ zhì jiān cè xì tǒng , zhǐ dǎo yǎng zhí hù hé lǐ kòng zhì yǎng zhí mì dù , shēng chǎn chū fú hé guó jì biāo zhǔn de yōu zhì shuǐ chǎn pǐn , shí xiàn le shēng tài xiào yì yǔ nóng mín zēng shōu de shuāng yíng 。 gēn jù duǎn wén , dāng dì hé zuò shè yǐn jìn kē xué de shuǐ zhì jiān cè xì tǒng shì wèi le shén me ?
- A. 指导养殖户合理控制养殖密度,生产优质水产品
- B. 全面禁止当地农民从事任何水产养殖
- C. 把海水全部抽干改造成沙漠景观
- D. 测试海底是否有古代沉船宝藏
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第52题:阅读短文并回答问题: 近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。 根据短文,当地合作社引进科学的水质监测系统是为了什么?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, hợp tác xã địa phương đưa hệ thống quan trắc chất lượng nước khoa học vào nhằm mục đích gì?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 指导养殖户合理控制养殖密度,生产优质水产品 → Hướng dẫn hộ nuôi kiểm soát hợp lý mật độ nuôi trồng, sản xuất thủy sản chất lượng cao (Chỉ đạo, hướng dẫn nuôi, nuôi dưỡng sinh sản, sinh sản hộ, hộ gia đình hợp lý, chính đáng kiểm soát, khống chế nuôi, nuôi dưỡng sinh sản, sinh sản mật độ (dân số, năng lượng sản xuất, chế tạo chất lượng cao, phẩm chất ưu việt thủy sản, thủy hải sản)
- B. 全面禁止当地农民从事任何水产养殖 → Không cấm nông dân nuôi trồng thủy sản (Toàn diện, bao quát cấm, nghiêm cấm địa phương, bản địa nông dân, người làm nông làm, dấn thân vào bất kỳ, bất cứ nước sản xuất, sinh ra nuôi, nuôi dưỡng sinh sản, sinh sản)
- C. 把海水全部抽干改造成沙漠景观 → Không rút cạn nước biển (Đem nước biển toàn bộ, tất cả rút ra, trích xuất khô, sạch sẽ cải tạo, chỉnh trang chuyển đổi thành, hoàn thành sa mạc cảnh quan, thắng cảnh cảnh quan thiên nhiên)
- D. 测试海底是否有古代沉船宝藏 → Không phải để tìm kho báu tàu đắm (Thử nghiệm, kiểm tra đo đạc đáy biển, lòng biển sâu liệu có... không, có hay không có thời cổ đại, cổ xưa chìm, chìm đắm tàu, thuyền kho báu, kho tàng quý giá)
- Phân tích đối chiếu:Câu cuối viết: '当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品'.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 53 (Phần 4)
第53题:阅读短文并回答问题:
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,绿色海洋经济发展战略将哪些方面有机结合了起来?
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,绿色海洋经济发展战略将哪些方面有机结合了起来?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : jìn nián lái , yán hǎi shěng fèn dà lì tuī jìn lǜ sè hǎi yáng jīng jì fā zhǎn zhàn lüè , jiāng chuán tǒng yú yè bǔ lāo yǔ xiàn dài shēng tài yǎng zhí 、 bīn hǎi shī dì bǎo hù yǒu jī jié hé qǐ lái 。 zài yán hǎi tān tú dì dài , chéng piàn de hóng shù lín bù jǐn wèi yú xiā hé hòu niǎo tí gōng le lǐ xiǎng de qī xī fán yǎn chǎng suǒ , hái qǐ dào le jìng huà hǎi shuǐ 、 gù àn hù dī de zhòng yào zuò yòng 。 tóng shí , dāng dì hé zuò shè yǐn jìn le kē xué de shuǐ zhì jiān cè xì tǒng , zhǐ dǎo yǎng zhí hù hé lǐ kòng zhì yǎng zhí mì dù , shēng chǎn chū fú hé guó jì biāo zhǔn de yōu zhì shuǐ chǎn pǐn , shí xiàn le shēng tài xiào yì yǔ nóng mín zēng shōu de shuāng yíng 。 gēn jù duǎn wén , lǜ sè hǎi yáng jīng jì fā zhǎn zhàn lüè jiāng nǎ xiē fāng miàn yǒu jī jié hé le qǐ lái ?
- A. 煤矿开采、钢铁冶炼与化工生产
- B. 传统渔业捕捞、现代生态养殖与滨海湿地保护
- C. 高山滑雪、沙漠越野与草原骑马
- D. 传统的刀耕火种与森林砍伐
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第53题:阅读短文并回答问题: 近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。 根据短文,绿色海洋经济发展战略将哪些方面有机结合了起来?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, chiến lược phát triển kinh tế biển xanh đã kết hợp hữu cơ những khía cạnh nào với nhau?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 煤矿开采、钢铁冶炼与化工生产 → Không phải khai thác than hay luyện thép (Than đá, than mỏ khoáng sản, quặng mỏ khai thác (khoáng sản, tài nguyên gang thép, sắt thép và, cùng với biến hóa, văn hóa Công việc, thợ sản xuất, chế tạo)
- B. 传统渔业捕捞、现代生态养殖与滨海湿地保护 → Đánh bắt ngư nghiệp truyền thống, nuôi trồng sinh thái hiện đại và bảo tồn vùng đất ngập nước ven biển (Truyền thống bắt, bắt giữ vớt, trục vớt hiện đại sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên nuôi, nuôi dưỡng sinh sản, sinh sản ẩm ướt, ướt át cùng/với ven biển, duyên hải bảo vệ, giữ gìn)
- C. 高山滑雪、沙漠越野与草原骑马 → Không phải trượt tuyết núi cao hay cưỡi ngựa thảo nguyên (Núi cao, non cao hùng vĩ (nghĩa đen trượt tuyết, môn thể thao trượt tuyết sa mạc chạy việt dã địa hình cưỡi (ngựa), đi (xe đạp cùng/với thảo nguyên, đồng cỏ bao la con ngựa)
- D. 传统的刀耕火种与森林砍伐 → Không phải chặt phá rừng (Con dao truyền thống lửa loại, kiểu chặt, đốn (cây) cùng/với rừng, rừng rậm)
- Phân tích đối chiếu:Câu đầu tiên nêu rõ: '将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。'
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 54 (Phần 4)
第54题:阅读短文并回答问题:
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,文中最后提到的“双赢”具体指什么?
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,文中最后提到的“双赢”具体指什么?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : jìn nián lái , yán hǎi shěng fèn dà lì tuī jìn lǜ sè hǎi yáng jīng jì fā zhǎn zhàn lüè , jiāng chuán tǒng yú yè bǔ lāo yǔ xiàn dài shēng tài yǎng zhí 、 bīn hǎi shī dì bǎo hù yǒu jī jié hé qǐ lái 。 zài yán hǎi tān tú dì dài , chéng piàn de hóng shù lín bù jǐn wèi yú xiā hé hòu niǎo tí gōng le lǐ xiǎng de qī xī fán yǎn chǎng suǒ , hái qǐ dào le jìng huà hǎi shuǐ 、 gù àn hù dī de zhòng yào zuò yòng 。 tóng shí , dāng dì hé zuò shè yǐn jìn le kē xué de shuǐ zhì jiān cè xì tǒng , zhǐ dǎo yǎng zhí hù hé lǐ kòng zhì yǎng zhí mì dù , shēng chǎn chū fú hé guó jì biāo zhǔn de yōu zhì shuǐ chǎn pǐn , shí xiàn le shēng tài xiào yì yǔ nóng mín zēng shōu de shuāng yíng 。 gēn jù duǎn wén , wén zhōng zuì hòu tí dào de “ shuāng yíng ” jù tǐ zhǐ shén me ?
- A. 同时关闭了所有的鱼市和餐厅
- B. 在两场足球比赛中连续获得冠军
- C. 既获得了生态效益,又实现了农民增收
- D. 让养殖成本和污染程度同时翻倍
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第54题:阅读短文并回答问题: 近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。 根据短文,文中最后提到的“双赢”具体指什么?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, từ 'song thắng' (双赢: đôi bên cùng có lợi) ở cuối bài cụ thể chỉ điều gì?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 同时关闭了所有的鱼市和餐厅 → Không phải đóng cửa chợ cá (Đồng thời, cùng lúc đó đóng, đóng cửa rồi cá tất cả, toàn bộ thành phố, thị xã và nhà hàng, phòng ăn)
- B. 在两场足球比赛中连续获得冠军 → Không phải thắng hai trận bóng đá (Ở hai (dùng trước lượng từ) buổi, trận bóng đá thi đấu, cuộc thi trong, ở giữa liên tục, liên tiếp không ngừng đạt được, giành được quán quân, nhà vô địch)
- C. 既获得了生态效益,又实现了农民增收 → Vừa đạt được hiệu quả bảo vệ sinh thái, vừa giúp nông dân tăng thu nhập (Đã... lại còn... (既...又...) đạt được, giành được rồi sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên hiệu quả và lợi ích, lợi ích kinh tế lại, vừa... vừa... thực hiện, hiện thực hóa rồi nông dân, người làm nông tăng, gia tăng nhận được)
- D. 让养殖成本和污染程度同时翻倍 → Không phải làm tăng gấp đôi chi phí và ô nhiễm (Để nuôi, nuôi dưỡng sinh sản, sinh sản giá thành, chi phí sản xuất và ô nhiễm, làm ô nhiễm mức độ, trình độ đồng thời, cùng lúc đó lật, giở (sách) gấp (lần), bội số)
- Phân tích đối chiếu:Cuối đoạn văn giải thích trực tiếp: '实现了生态效益与农民增收的双赢。'
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 55 (Phần 4)
第55题:阅读短文并回答问题:
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,这段文字主要介绍的是:
近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。
根据短文,这段文字主要介绍的是:
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : jìn nián lái , yán hǎi shěng fèn dà lì tuī jìn lǜ sè hǎi yáng jīng jì fā zhǎn zhàn lüè , jiāng chuán tǒng yú yè bǔ lāo yǔ xiàn dài shēng tài yǎng zhí 、 bīn hǎi shī dì bǎo hù yǒu jī jié hé qǐ lái 。 zài yán hǎi tān tú dì dài , chéng piàn de hóng shù lín bù jǐn wèi yú xiā hé hòu niǎo tí gōng le lǐ xiǎng de qī xī fán yǎn chǎng suǒ , hái qǐ dào le jìng huà hǎi shuǐ 、 gù àn hù dī de zhòng yào zuò yòng 。 tóng shí , dāng dì hé zuò shè yǐn jìn le kē xué de shuǐ zhì jiān cè xì tǒng , zhǐ dǎo yǎng zhí hù hé lǐ kòng zhì yǎng zhí mì dù , shēng chǎn chū fú hé guó jì biāo zhǔn de yōu zhì shuǐ chǎn pǐn , shí xiàn le shēng tài xiào yì yǔ nóng mín zēng shōu de shuāng yíng 。 gēn jù duǎn wén , zhè duàn wén zì zhǔ yào jiè shào de shì :
- A. 全球气候变暖对南极企鹅的影响
- B. 远古时期海洋生物的进化过程
- C. 如何在家里饲养热带观赏鱼
- D. 沿海地区绿色海洋经济与生态保护的协调发展
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第55题:阅读短文并回答问题: 近年来,沿海省份大力推进绿色海洋经济发展战略,将传统渔业捕捞与现代生态养殖、滨海湿地保护有机结合起来。在沿海滩涂地带,成片的红树林不仅为鱼虾和候鸟提供了理想的栖息繁衍场所,还起到了净化海水、固岸护堤的重要作用。同时,当地合作社引进了科学的水质监测系统,指导养殖户合理控制养殖密度,生产出符合国际标准的优质水产品,实现了生态效益与农民增收的双赢。 根据短文,这段文字主要介绍的是:
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, nội dung chính mà đoạn văn này giới thiệu là gì?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 全球气候变暖对南极企鹅的影响 → Không nói về chim cánh cụt Nam Cực (Toàn cầu, toàn thế giới khí hậu thay đổi, biến đổi ấm, ấm áp đối với Nam Cực, vùng Nam Cực ảnh hưởng, tác động con ngỗng, loài ngỗng (lông ngỗng cách nhiệt: éróng))
- B. 远古时期海洋生物的进化过程 → Không bàn về tiến hóa sinh vật cổ đại (Xa cổ, thời cổ xưa thời kỳ, giai đoạn lịch sử đại dương, biển cả tiến hóa, sự tiến hóa sinh học sinh vật, công nghệ sinh học quá trình, tiến trình)
- C. 如何在家里饲养热带观赏鱼 → Không hướng dẫn nuôi cá cảnh tại nhà (Như thế nào, làm sao ở nhà bên trong nuôi dưỡng, chăn nuôi (động vật) nóng mang theo, dẫn dắt thưởng ngoạn, chiêm ngưỡng ngắm nhìn thưởng thức cá)
- D. 沿海地区绿色海洋经济与生态保护的协调发展 → Sự phát triển hài hòa giữa kinh tế biển xanh và bảo vệ sinh thái ở vùng ven biển (Ven biển, duyên hải bờ biển khu vực, vùng màu xanh lá cây đại dương, biển cả kinh tế và, cùng với sinh thái, môi trường sinh thái tự nhiên phối hợp, nhịp nhàng bảo vệ, giữ gìn phát triển)
- Phân tích đối chiếu:Toàn đoạn văn xoay quanh mô hình phát triển kinh tế biển xanh gắn liền với bảo vệ rừng ngập mặn và nuôi trồng khoa học.
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 56 (Phần 4)
第56题:阅读短文并回答问题:
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,文中提到的“药食同源”植物不包括下列哪一项?
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,文中提到的“药食同源”植物不包括下列哪一项?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : chuán tǒng yī yào xué shì dōng fāng chuán tǒng wén huà bǎo kù zhōng de zhòng yào zǔ chéng bù fèn , qiān bǎi nián lái zài shǒu hù mín zhòng jiàn kāng fāng miàn fā huī le dú tè zuò yòng 。 xǔ duō cháng jiàn de yào shí tóng yuán zhí wù , rú shēng jiāng 、 zǐ sū 、 bò hé 、 lián zi děng , jì kě yòng yú rì cháng pēng rèn tiáo wèi , yòu néng yòng lái tiáo lǐ shēn tǐ xiǎo yàng 。 jìn nián lái , duō dì shè qū yī yuàn kāi shè le zhōng yī tè sè yǎng shēng mén zhěn , bù jǐn tí gōng zhēn jiǔ 、 tuī ná děng wēn hé liáo fǎ , hái xiàng jū mín pǔ jí sì jì yǎng shēng zhī shí 。 zhuān jiā tí xǐng , suī rán cǎo běn yǎng shēng yì chù liáng duō , dàn měi gè rén de tǐ zhì cún zài chā yì , shǐ yòng shí réng xū zūn xún zhuān yè yī shī de zhǐ dǎo , qiè wù máng mù gēn fēng 。 gēn jù duǎn wén , wén zhōng tí dào de “ yào shí tóng yuán ” zhí wù bù bāo kuò xià liè nǎ yī xiàng ?
- A. 仙人掌
- B. 紫苏
- C. 莲子
- D. 生姜
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第56题:阅读短文并回答问题: 传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。 根据短文,文中提到的“药食同源”植物不包括下列哪一项?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, các loài thực vật 'dược thực đồng nguyên' (vừa là thuốc vừa là thực phẩm) được nhắc tới KHÔNG bao gồm cây nào?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 仙人掌 → Cây xương rồng (仙人掌) không được nhắc tới trong bài (Tiên nhân, thần tiên người Tiên nhân, thần tiên người)
- B. 紫苏 → Có nhắc tới tía tô (紫苏) (Màu tím, sắc tím Tô (họ Tô màu tím, sắc tím Tô (họ Tô)
- C. 莲子 → Có nhắc tới hạt sen (莲子) (Cái, chiếc cái, chiếc)
- D. 生姜 → Có nhắc tới gừng tươi (生姜) (Sinh ra, sinh trưởng củ gừng, cây gừng gia vị sinh ra, sinh trưởng củ gừng, cây gừng gia vị)
- Phân tích đối chiếu:Câu thứ hai liệt kê: 生姜、紫苏、薄荷、莲子等; hoàn toàn không có 仙人掌.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.
Câu 57 (Phần 4)
第57题:阅读短文并回答问题:
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,“药食同源”植物具有哪两方面的用途?
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,“药食同源”植物具有哪两方面的用途?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : chuán tǒng yī yào xué shì dōng fāng chuán tǒng wén huà bǎo kù zhōng de zhòng yào zǔ chéng bù fèn , qiān bǎi nián lái zài shǒu hù mín zhòng jiàn kāng fāng miàn fā huī le dú tè zuò yòng 。 xǔ duō cháng jiàn de yào shí tóng yuán zhí wù , rú shēng jiāng 、 zǐ sū 、 bò hé 、 lián zi děng , jì kě yòng yú rì cháng pēng rèn tiáo wèi , yòu néng yòng lái tiáo lǐ shēn tǐ xiǎo yàng 。 jìn nián lái , duō dì shè qū yī yuàn kāi shè le zhōng yī tè sè yǎng shēng mén zhěn , bù jǐn tí gōng zhēn jiǔ 、 tuī ná děng wēn hé liáo fǎ , hái xiàng jū mín pǔ jí sì jì yǎng shēng zhī shí 。 zhuān jiā tí xǐng , suī rán cǎo běn yǎng shēng yì chù liáng duō , dàn měi gè rén de tǐ zhì cún zài chā yì , shǐ yòng shí réng xū zūn xún zhuān yè yī shī de zhǐ dǎo , qiè wù máng mù gēn fēng 。 gēn jù duǎn wén ,“ yào shí tóng yuán ” zhí wù jù yǒu nǎ liǎng fāng miàn de yòng tú ?
- A. 既可以制造钢铁,又可以提炼石油
- B. 既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙
- C. 只能用来观赏,绝对不能食用
- D. 可以替代所有的现代外科手术
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第57题:阅读短文并回答问题: 传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。 根据短文,“药食同源”植物具有哪两方面的用途?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, các loài thực vật 'dược thực đồng nguyên' có hai công dụng nào?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 既可以制造钢铁,又可以提炼石油 → Không dùng để luyện thép hay lọc dầu (Đã... lại còn... (既...又...) có thể chế tạo, sản xuất gang thép, sắt thép lại, vừa... vừa... có thể tinh luyện, chiết xuất dầu mỏ, dầu khí)
- B. 既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙 → Vừa dùng làm gia vị/nấu nướng hàng ngày, vừa dùng để điều dưỡng những chứng bệnh nhẹ của cơ thể (Đã... lại còn... (既...又...) có thể dùng vào, ứng dụng trong thường ngày, hàng ngày nấu nướng, nghệ thuật ẩm thực nấu ăn điều chỉnh, pha chế lại, vừa... vừa... có thể dùng để, sử dụng vào việc điều chỉnh, pha chế lý lẽ, đạo lý cơ thể, sức khỏe nhỏ, bé)
- C. 只能用来观赏,绝对不能食用 → Ngược với tính chất ăn được của 药食同源 (Chỉ có thể, chỉ đành dùng để, sử dụng vào việc thưởng ngoạn, chiêm ngưỡng ngắm nhìn thưởng thức tuyệt đối, hoàn toàn không có thể Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người. sử dụng thuốc Ăn uống, lương thực thực phẩm nuôi sống con người. cùng, giống nhau mùa xuân)
- D. 可以替代所有的现代外科手术 → Không thay thế phẫu thuật ngoại khoa (Có thể thay thế, thế chỗ hiện đại tất cả, toàn bộ khoa ngoại, ngoại khoa (phẫu thuật) phẫu thuật, ca mổ)
- Phân tích đối chiếu:Câu thứ hai ghi rõ: '既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。'
- Kết luận:Đáp án đúng là B.
Câu 58 (Phần 4)
第58题:阅读短文并回答问题:
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,社区医院开设的中医特色养生门诊提供了哪些服务?
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,社区医院开设的中医特色养生门诊提供了哪些服务?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : chuán tǒng yī yào xué shì dōng fāng chuán tǒng wén huà bǎo kù zhōng de zhòng yào zǔ chéng bù fèn , qiān bǎi nián lái zài shǒu hù mín zhòng jiàn kāng fāng miàn fā huī le dú tè zuò yòng 。 xǔ duō cháng jiàn de yào shí tóng yuán zhí wù , rú shēng jiāng 、 zǐ sū 、 bò hé 、 lián zi děng , jì kě yòng yú rì cháng pēng rèn tiáo wèi , yòu néng yòng lái tiáo lǐ shēn tǐ xiǎo yàng 。 jìn nián lái , duō dì shè qū yī yuàn kāi shè le zhōng yī tè sè yǎng shēng mén zhěn , bù jǐn tí gōng zhēn jiǔ 、 tuī ná děng wēn hé liáo fǎ , hái xiàng jū mín pǔ jí sì jì yǎng shēng zhī shí 。 zhuān jiā tí xǐng , suī rán cǎo běn yǎng shēng yì chù liáng duō , dàn měi gè rén de tǐ zhì cún zài chā yì , shǐ yòng shí réng xū zūn xún zhuān yè yī shī de zhǐ dǎo , qiè wù máng mù gēn fēng 。 gēn jù duǎn wén , shè qū yī yuàn kāi shè de zhōng yī tè sè yǎng shēng mén zhěn tí gōng le nǎ xiē fú wù ?
- A. 为居民免费维修家用电器
- B. 专门销售昂贵的进口化妆品
- C. 提供针灸、推拿疗法并向居民普及四季养生知识
- D. 组织居民去国外参加马拉松比赛
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第58题:阅读短文并回答问题: 传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。 根据短文,社区医院开设的中医特色养生门诊提供了哪些服务?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, phòng khám dưỡng sinh Đông y tại bệnh viện cộng đồng cung cấp những dịch vụ gì?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 为居民免费维修家用电器 → Không sửa chữa đồ điện gia dụng (Vì, để cư dân, người dân sinh sống miễn phí bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị dùng trong gia đình, đồ gia dụng gia đình đồ điện, thiết bị điện gia dụng)
- B. 专门销售昂贵的进口化妆品 → Không bán mỹ phẩm nhập khẩu (Chuyên môn, đặc biệt tiêu thụ, bán hàng nhập khẩu đắt đỏ, đắt giá trang điểm, hóa trang phẩm chất, phẩm cách)
- C. 提供针灸、推拿疗法并向居民普及四季养生知识 → Cung cấp liệu pháp châm cứu, xoa bóp bấm huyệt và phổ biến kiến thức dưỡng sinh bốn mùa cho người dân (Cung cấp, mang lại cây kim, mũi tiêm đẩy cầm, lấy pháp luật, luật lệ và, đồng thời hướng tới, về phía cư dân, người dân sinh sống phổ cập, phổ biến rộng rãi bốn mùa (trong năm) nuôi, nuôi dưỡng sinh ra, sinh trưởng kiến thức, tri thức)
- D. 组织居民去国外参加马拉松比赛 → Không tổ chức chạy marathon ở nước ngoài (Tổ chức, cơ quan cư dân, người dân sinh sống đi nước ngoài, ở ngoài nước tham gia, tham dự con ngựa kéo cây thông thi đấu, cuộc thi)
- Phân tích đối chiếu:Câu thứ ba nêu rõ: '不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。'
- Kết luận:Đáp án đúng là C.
Câu 59 (Phần 4)
第59题:阅读短文并回答问题:
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,专家对于居民使用草本养生给出了怎样的建议?
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,专家对于居民使用草本养生给出了怎样的建议?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : chuán tǒng yī yào xué shì dōng fāng chuán tǒng wén huà bǎo kù zhōng de zhòng yào zǔ chéng bù fèn , qiān bǎi nián lái zài shǒu hù mín zhòng jiàn kāng fāng miàn fā huī le dú tè zuò yòng 。 xǔ duō cháng jiàn de yào shí tóng yuán zhí wù , rú shēng jiāng 、 zǐ sū 、 bò hé 、 lián zi děng , jì kě yòng yú rì cháng pēng rèn tiáo wèi , yòu néng yòng lái tiáo lǐ shēn tǐ xiǎo yàng 。 jìn nián lái , duō dì shè qū yī yuàn kāi shè le zhōng yī tè sè yǎng shēng mén zhěn , bù jǐn tí gōng zhēn jiǔ 、 tuī ná děng wēn hé liáo fǎ , hái xiàng jū mín pǔ jí sì jì yǎng shēng zhī shí 。 zhuān jiā tí xǐng , suī rán cǎo běn yǎng shēng yì chù liáng duō , dàn měi gè rén de tǐ zhì cún zài chā yì , shǐ yòng shí réng xū zūn xún zhuān yè yī shī de zhǐ dǎo , qiè wù máng mù gēn fēng 。 gēn jù duǎn wén , zhuān jiā duì yú jū mín shǐ yòng cǎo běn yǎng shēng gěi chū le zěn yàng de jiàn yì ?
- A. 每个人都可以随意大剂量服用任何草药
- B. 身体不适时绝对不要去医院检查
- C. 只要网上有人推荐的偏方就立刻尝试
- D. 应根据个人体质差异,遵循专业医师指导,切勿盲目跟风
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第59题:阅读短文并回答问题: 传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。 根据短文,专家对于居民使用草本养生给出了怎样的建议?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, chuyên gia đã đưa ra lời khuyên gì cho người dân khi áp dụng dưỡng sinh thảo mộc?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 每个人都可以随意大剂量服用任何草药 → Uống tùy tiện liều cao là nguy hiểm và trái lời khuyên (Mỗi cá nhân đều có thể tùy ý, tự tiện to, lớn liều lượng thuốc uống thuốc, dùng thuốc theo toa bất kỳ, bất cứ cỏ, cây cỏ thuốc)
- B. 身体不适时绝对不要去医院检查 → Khuyên không đi khám là sai hoàn toàn (Cơ thể, sức khỏe không khỏe, khó chịu bức bối thời gian, giờ tuyệt đối, hoàn toàn đừng đi bệnh viện, đến viện khám kiểm tra, rà soát)
- C. 只要网上有人推荐的偏方就立刻尝试 → Thử mẹo truyền miệng trên mạng là 盲目跟风 (Chỉ cần (điều kiện cần) trên mạng, trực tuyến có người, có ai đó lệch, nghiêng lệch tiến cử, đề cử phương, hướng thì, liền liền, ngay tức thì thử nghiệm, thử sức mù quáng, thiếu suy xét với gió, cơn gió)
- D. 应根据个人体质差异,遵循专业医师指导,切勿盲目跟风 → Cần xét đến sự khác biệt thể chất mỗi người, tuân thủ hướng dẫn của thầy thuốc chuyên môn, không chạy theo đám đông mù quáng (Nên, cần phải (yīng) căn cứ vào, dựa theo cá nhân thể chất sự sai biệt, khác biệt tuân theo, tôn trọng và làm đúng theo quy luật chuyên ngành, chuyên môn thầy thuốc, chữa bệnh chỉ đạo, hướng dẫn cắt, thái đừng, chớ mù quáng, thiếu suy xét với gió, cơn gió)
- Phân tích đối chiếu:Câu cuối nhấn mạnh: '但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。'
- Kết luận:Đáp án đúng là D.
Câu 60 (Phần 4)
第60题:阅读短文并回答问题:
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,文中最后一句“切勿盲目跟风”中的“盲目”是什么意思?
传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。
根据短文,文中最后一句“切勿盲目跟风”中的“盲目”是什么意思?
yuè dú duǎn wén bìng huí dá wèn tí : chuán tǒng yī yào xué shì dōng fāng chuán tǒng wén huà bǎo kù zhōng de zhòng yào zǔ chéng bù fèn , qiān bǎi nián lái zài shǒu hù mín zhòng jiàn kāng fāng miàn fā huī le dú tè zuò yòng 。 xǔ duō cháng jiàn de yào shí tóng yuán zhí wù , rú shēng jiāng 、 zǐ sū 、 bò hé 、 lián zi děng , jì kě yòng yú rì cháng pēng rèn tiáo wèi , yòu néng yòng lái tiáo lǐ shēn tǐ xiǎo yàng 。 jìn nián lái , duō dì shè qū yī yuàn kāi shè le zhōng yī tè sè yǎng shēng mén zhěn , bù jǐn tí gōng zhēn jiǔ 、 tuī ná děng wēn hé liáo fǎ , hái xiàng jū mín pǔ jí sì jì yǎng shēng zhī shí 。 zhuān jiā tí xǐng , suī rán cǎo běn yǎng shēng yì chù liáng duō , dàn měi gè rén de tǐ zhì cún zài chā yì , shǐ yòng shí réng xū zūn xún zhuān yè yī shī de zhǐ dǎo , qiè wù máng mù gēn fēng 。 gēn jù duǎn wén , wén zhōng zuì hòu yī jù “ qiè wù máng mù gēn fēng ” zhōng de “ máng mù ” shì shén me yì si ?
- A. 缺乏理性判断,不了解自身情况就轻率效仿
- B. 眼睛看得非常清楚
- C. 经过了严格科学的实验验证
- D. 做事非常有计划、有条理
Đáp án & Giải thích chi tiết:
- Câu đề bài:第60题:阅读短文并回答问题: 传统医药学是东方传统文化宝库中的重要组成部分,千百年来在守护民众健康方面发挥了独特作用。许多常见的药食同源植物,如生姜、紫苏、薄荷、莲子等,既可用于日常烹饪调味,又能用来调理身体小恙。近年来,多地社区医院开设了中医特色养生门诊,不仅提供针灸、推拿等温和疗法,还向居民普及四季养生知识。专家提醒,虽然草本养生益处良多,但每个人的体质存在差异,使用时仍需遵循专业医师的指导,切勿盲目跟风。 根据短文,文中最后一句“切勿盲目跟风”中的“盲目”是什么意思?
- Nghĩa tiếng Việt:Theo đoạn văn, từ 'mù quáng' (盲目: MANH MỤC) trong cụm '切勿盲目跟风' ở câu cuối có nghĩa là gì?
- Phân tích các phương án lựa chọn:
- A. 缺乏理性判断,不了解自身情况就轻率效仿 → Thiếu sự phán đoán lý tính, chưa hiểu rõ tình trạng bản thân đã vội vàng bắt chước theo (Thiếu thốn, thiếu hụt lý lẽ, đạo lý tính, tính chất (hậu tố) phán đoán, nhận định không thấu hiểu, tìm hiểu nắm bắt thông tin bản thân, tự thân tình hình, hoàn cảnh thì, liền nhẹ, nhẹ nhàng mô phỏng, phỏng theo)
- B. 眼睛看得非常清楚 → Trái nghĩa (Mắt nhìn, xem vô cùng, rất rõ ràng)
- C. 经过了严格科学的实验验证 → Trái nghĩa với sự thiếu hiểu biết (Đi qua, trải qua rồi nghiêm khắc, nghiêm ngặt thí nghiệm, làm thí nghiệm khoa học kiểm chứng, xác thực bằng thực nghiệm)
- D. 做事非常有计划、有条理 → Trái nghĩa với làm việc không suy xét (Làm, chế tạo việc, sự việc vô cùng, rất có kế hoạch, lập kế hoạch có mạch lạc, lớp lang có trật tự rõ ràng)
- Phân tích đối chiếu:Từ 盲目 (MANH MỤC) chỉ hành động thiếu hiểu biết thấu đáo, không căn cứ vào điều kiện thực tế mà cứ làm theo phong trào.
- Kết luận:Đáp án đúng là A.